Yamaha Aerox Alpha 2026
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
1 đánh giá · 1 thông số
| Dòng xe | Phân khúc | Giá từ | Điểm |
|---|---|---|---|
| Yamaha Aerox Alpha 2026 | Xe tay ga tầm trung | 55,5 triệu | 8.3/10 |
| Yamaha Exciter 155 VVA 2025 | Xe côn tay 150cc | 48,2 triệu đồng | 8.3/10 |
| Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026 | Xe côn tay 150cc | 48,0 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha Fazzio 125 Hybrid 2023 | Xe tay ga phổ thông | 38,5 triệu đồng | 7.5/10 |
| Yamaha FreeGo 2026 | Xe tay ga phổ thông | 30,142 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha Gear 125 Hybrid 2026 | Xe tay ga phổ thông | 30,437 triệu đồng | 8.0/10 |
| Yamaha Grande Blue Core Hybrid 2025 | Xe tay ga phổ thông | 46,637 triệu | 8.2/10 |
| Yamaha Grande Blue Core Hybrid 2026 | Xe tay ga tầm trung | 46,637 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha Janus 125 2026 | Xe tay ga phổ thông | 29,15 triệu | 8.0/10 |
| Yamaha Jupiter Finn 2023 | Xe số phổ thông | 28,0 triệu | 7.9/10 |
| Yamaha Latte 2026 | Xe tay ga phổ thông | 38,291 triệu đồng | 8.0/10 |
| Yamaha Lexi 155 VVA 2024 | Xe tay ga tầm trung | 48,5 triệu đồng | 8.3/10 |
| Yamaha Lexi 155 VVA 2026 | Xe tay ga tầm trung | 48,50 triệu đồng | 8.3/10 |
| Yamaha MT-07 2026 | Mô tô Naked bike | 239 triệu đồng | 8.5/10 |
| Yamaha MT-09 2026 | Mô tô Naked bike | 259 triệu VNĐ | 8.6/10 |
| Yamaha NVX 155 VVA 2025 | Xe tay ga tầm trung | 55,3 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha NVX 155 VVA 2026 | Xe tay ga tầm trung | 55,3 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha Neo's 2026 | Xe máy điện phổ thông | 36,9 triệu đồng | 8.0/10 |
| Yamaha PG-1 2023 | Xe số phong cách địa hình | 31,0 triệu đồng | 7.7/10 |
| Yamaha PG-1 2026 | Xe số phong cách địa hình | 30,928 triệu đồng | 8.0/10 |
| Yamaha Sirius FI 2026 | Xe số phổ thông | 21,306 triệu VNĐ | 7.6/10 |
| Yamaha TMAX 560 2026 | Xe tay ga phân khối lớn | 409 triệu đồng | 8.5/10 |
| Yamaha Tenere 700 2026 | Mô tô Adventure | 399,0 triệu VNĐ | 8.1/10 |
| Yamaha Vino 2026 | Xe tay ga 50cc | 78,0 triệu | 7.5/10 |
| Yamaha WR155R 2026 | Xe cào cào 150cc | 79 triệu đồng | 7.9/10 |
| Yamaha XMAX 300 2026 | Xe tay ga phân khối lớn | 140,0 triệu | 8.6/10 |
| Yamaha XS155R 2025 | Xe côn tay cổ điển | 77.000.000 VNĐ | 7.9/10 |
| Yamaha XS155R 2026 | Xe côn tay cổ điển | 77 triệu | 7.8/10 |
| Yamaha XSR900 GP 2026 | Mô tô cổ điển | 359 triệu đồng | 8.9/10 |
| Yamaha YZF-R3 2026 | Mô tô Sportbike | 98 triệu đồng | 8.4/10 |
| Yamaha YZF-R7 2026 | Mô tô middleweight | 269 triệu đồng | 8.3/10 |
| Yamaha YZF-R9 2026 | Mô tô Sportbike | 339 triệu đồng | 8.7/10 |
Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm khuyến mãi của đại lý; giá lăn bánh thay đổi theo địa phương.
Yamaha là thương hiệu xe máy đến từ Nhật Bản, thành lập năm 1955. Danh mục xe Yamaha trên BlogXe hiện có 32 phiên bản, trải dài từ xe máy điện, xe số, xe tay ga phổ thông đến các dòng mô tô phân khối lớn. Giá bán của thương hiệu này dao động từ 21,306 triệu VNĐ cho dòng xe số phổ thông đến 409 triệu đồng cho dòng tay ga cỡ lớn.
Ở nhóm xe phổ thông, Yamaha cung cấp các dòng xe số như Sirius FI 2026 (từ 21,306 triệu VNĐ), Jupiter Finn 2023 (từ 28,0 triệu) và hai mẫu xe phong cách việt dã PG-1 (từ 30,928 triệu đến 31,0 triệu đồng). Nhóm xe tay ga phổ thông và thời trang 125 cc bao gồm Janus 125 (từ 29,151 triệu đồng), FreeGo, Gear 125 Hybrid, Fazzio 125 Hybrid, Latte và Grande Blue Core Hybrid với mức giá dao động từ khoảng 30,142 triệu đến 46,637 triệu đồng. Ngoài ra, dòng xe tay ga nhập khẩu 50cc Vino 2026 có giá từ 78,0 triệu và mẫu xe máy điện đô thị Neo's 2026 có giá từ 36,9 triệu đồng.
Đối với phân khúc tay ga thể thao và tầm trung từ 155 cc trở lên, hãng có các đại diện như Aerox Alpha 2026, NVX 155 VVA, Lexi 155 VVA, XMAX 300 2026 (giá từ 140,0 triệu) và TMAX 560 2026 (giá từ 409 triệu đồng). Phân khúc xe côn tay phổ thông ghi nhận dòng Exciter 155 VVA (từ 48,0 triệu đến 48,2 triệu đồng) và XS155R (từ 77 triệu đồng). Ở nhóm mô tô phân khối lớn, Yamaha có các mẫu xe đa dạng phong cách như YZF-R3, YZF-R7, YZF-R9, MT-07, MT-09, Tenere 700 và XSR900 GP 2026 với mức giá từ 98 triệu đến 399,0 triệu VNĐ.
Theo hệ thống đánh giá của BlogXe, nhóm xe có điểm số cao nhất của Yamaha tập trung ở các dòng mô tô phân khối lớn và xe tay ga dung tích cao:
Ở nhóm xe tay ga và xe côn tay phổ thông, các dòng xe như Exciter 155 VVA-TCS 2026, NVX 155 VVA, FreeGo 2026 và Grande Blue Core Hybrid 2026 cũng ghi nhận mức điểm đánh giá tốt, đạt 8.4/10 điểm.