Tới nội dung chính
THỨ BẢY, 03.10.2026
QUẢNG CÁO
HÃNG XE

Yamaha

32 DÒNG XE
CẬP NHẬT 03.10.2026
XUẤT XỨ
Nhật Bản
THÀNH LẬP
1955
DÒNG XE
32
BÀI VIẾT
64

CÁC DÒNG XE MÁY YAMAHA

32 DÒNG
Yamaha FreeGo 2026
DÒNG XE

Yamaha FreeGo 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 30,142 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10
Yamaha Latte 2026
DÒNG XE

Yamaha Latte 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 38,291 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Yamaha MT-07 2026
DÒNG XE

Yamaha MT-07 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 239 TRIỆU ĐỒNG · 8.5/10
Yamaha MT-09 2026
DÒNG XE

Yamaha MT-09 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 259 TRIỆU VNĐ · 8.6/10
Yamaha Neo's 2026
DÒNG XE

Yamaha Neo's 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 36,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Yamaha PG-1 2023
DÒNG XE

Yamaha PG-1 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 31,0 TRIỆU ĐỒNG · 7.7/10
Yamaha PG-1 2026
DÒNG XE

Yamaha PG-1 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 30,928 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Yamaha Vino 2026
DÒNG XE

Yamaha Vino 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 78,0 TRIỆU · 7.5/10
Yamaha YZF-R7 2026
DÒNG XE

Yamaha YZF-R7 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 269 TRIỆU ĐỒNG · 8.3/10
Yamaha YZF-R9 2026
DÒNG XE

Yamaha YZF-R9 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 339 TRIỆU ĐỒNG · 8.7/10

BẢNG GIÁ XE YAMAHA

Dòng xe Phân khúc Giá từ Điểm
Yamaha Aerox Alpha 2026 Xe tay ga tầm trung 55,5 triệu 8.3/10
Yamaha Exciter 155 VVA 2025 Xe côn tay 150cc 48,2 triệu đồng 8.3/10
Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026 Xe côn tay 150cc 48,0 triệu đồng 8.4/10
Yamaha Fazzio 125 Hybrid 2023 Xe tay ga phổ thông 38,5 triệu đồng 7.5/10
Yamaha FreeGo 2026 Xe tay ga phổ thông 30,142 triệu đồng 8.4/10
Yamaha Gear 125 Hybrid 2026 Xe tay ga phổ thông 30,437 triệu đồng 8.0/10
Yamaha Grande Blue Core Hybrid 2025 Xe tay ga phổ thông 46,637 triệu 8.2/10
Yamaha Grande Blue Core Hybrid 2026 Xe tay ga tầm trung 46,637 triệu đồng 8.4/10
Yamaha Janus 125 2026 Xe tay ga phổ thông 29,15 triệu 8.0/10
Yamaha Jupiter Finn 2023 Xe số phổ thông 28,0 triệu 7.9/10
Yamaha Latte 2026 Xe tay ga phổ thông 38,291 triệu đồng 8.0/10
Yamaha Lexi 155 VVA 2024 Xe tay ga tầm trung 48,5 triệu đồng 8.3/10
Yamaha Lexi 155 VVA 2026 Xe tay ga tầm trung 48,50 triệu đồng 8.3/10
Yamaha MT-07 2026 Mô tô Naked bike 239 triệu đồng 8.5/10
Yamaha MT-09 2026 Mô tô Naked bike 259 triệu VNĐ 8.6/10
Yamaha NVX 155 VVA 2025 Xe tay ga tầm trung 55,3 triệu đồng 8.4/10
Yamaha NVX 155 VVA 2026 Xe tay ga tầm trung 55,3 triệu đồng 8.4/10
Yamaha Neo's 2026 Xe máy điện phổ thông 36,9 triệu đồng 8.0/10
Yamaha PG-1 2023 Xe số phong cách địa hình 31,0 triệu đồng 7.7/10
Yamaha PG-1 2026 Xe số phong cách địa hình 30,928 triệu đồng 8.0/10
Yamaha Sirius FI 2026 Xe số phổ thông 21,306 triệu VNĐ 7.6/10
Yamaha TMAX 560 2026 Xe tay ga phân khối lớn 409 triệu đồng 8.5/10
Yamaha Tenere 700 2026 Mô tô Adventure 399,0 triệu VNĐ 8.1/10
Yamaha Vino 2026 Xe tay ga 50cc 78,0 triệu 7.5/10
Yamaha WR155R 2026 Xe cào cào 150cc 79 triệu đồng 7.9/10
Yamaha XMAX 300 2026 Xe tay ga phân khối lớn 140,0 triệu 8.6/10
Yamaha XS155R 2025 Xe côn tay cổ điển 77.000.000 VNĐ 7.9/10
Yamaha XS155R 2026 Xe côn tay cổ điển 77 triệu 7.8/10
Yamaha XSR900 GP 2026 Mô tô cổ điển 359 triệu đồng 8.9/10
Yamaha YZF-R3 2026 Mô tô Sportbike 98 triệu đồng 8.4/10
Yamaha YZF-R7 2026 Mô tô middleweight 269 triệu đồng 8.3/10
Yamaha YZF-R9 2026 Mô tô Sportbike 339 triệu đồng 8.7/10

Giá niêm yết do hãng công bố, chưa gồm khuyến mãi của đại lý; giá lăn bánh thay đổi theo địa phương.

GIỚI THIỆU YAMAHA

Tổng quan dải sản phẩm Yamaha tại Việt Nam

Yamaha là thương hiệu xe máy đến từ Nhật Bản, thành lập năm 1955. Danh mục xe Yamaha trên BlogXe hiện có 32 phiên bản, trải dài từ xe máy điện, xe số, xe tay ga phổ thông đến các dòng mô tô phân khối lớn. Giá bán của thương hiệu này dao động từ 21,306 triệu VNĐ cho dòng xe số phổ thông đến 409 triệu đồng cho dòng tay ga cỡ lớn.

Các phân khúc xe và khoảng giá

Ở nhóm xe phổ thông, Yamaha cung cấp các dòng xe số như Sirius FI 2026 (từ 21,306 triệu VNĐ), Jupiter Finn 2023 (từ 28,0 triệu) và hai mẫu xe phong cách việt dã PG-1 (từ 30,928 triệu đến 31,0 triệu đồng). Nhóm xe tay ga phổ thông và thời trang 125 cc bao gồm Janus 125 (từ 29,151 triệu đồng), FreeGo, Gear 125 Hybrid, Fazzio 125 Hybrid, Latte và Grande Blue Core Hybrid với mức giá dao động từ khoảng 30,142 triệu đến 46,637 triệu đồng. Ngoài ra, dòng xe tay ga nhập khẩu 50cc Vino 2026 có giá từ 78,0 triệu và mẫu xe máy điện đô thị Neo's 2026 có giá từ 36,9 triệu đồng.

Đối với phân khúc tay ga thể thao và tầm trung từ 155 cc trở lên, hãng có các đại diện như Aerox Alpha 2026, NVX 155 VVA, Lexi 155 VVA, XMAX 300 2026 (giá từ 140,0 triệu) và TMAX 560 2026 (giá từ 409 triệu đồng). Phân khúc xe côn tay phổ thông ghi nhận dòng Exciter 155 VVA (từ 48,0 triệu đến 48,2 triệu đồng) và XS155R (từ 77 triệu đồng). Ở nhóm mô tô phân khối lớn, Yamaha có các mẫu xe đa dạng phong cách như YZF-R3, YZF-R7, YZF-R9, MT-07, MT-09, Tenere 700 và XSR900 GP 2026 với mức giá từ 98 triệu đến 399,0 triệu VNĐ.

Những mẫu xe được BlogXe chấm điểm cao

Theo hệ thống đánh giá của BlogXe, nhóm xe có điểm số cao nhất của Yamaha tập trung ở các dòng mô tô phân khối lớn và xe tay ga dung tích cao:

  • Yamaha XSR900 GP 2026 (phân khúc Mô tô Sport Heritage 900cc, giá từ 359 triệu đồng): Đạt 8.9/10 điểm.
  • Yamaha YZF-R9 2026 (phân khúc Mô tô Supersport 900cc, giá từ 339 triệu đồng): Đạt 8.7/10 điểm.
  • Yamaha MT-09 2026 và Yamaha XMAX 300 2026: Đều đạt 8.6/10 điểm.
  • Yamaha TMAX 560 2026: Đạt 8.5/10 điểm.

Ở nhóm xe tay ga và xe côn tay phổ thông, các dòng xe như Exciter 155 VVA-TCS 2026, NVX 155 VVA, FreeGo 2026 và Grande Blue Core Hybrid 2026 cũng ghi nhận mức điểm đánh giá tốt, đạt 8.4/10 điểm.

HÃNG XE KHÁC

TẤT CẢ HÃNG →