Tới nội dung chính
CHỦ NHẬT, 04.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE SỐ PHỔ THÔNG

Yamaha Sirius FI 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Yamaha Sirius FI 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 21,306 TRIỆU VNĐ
ĐIỂM BLOGXE 7.6/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 04.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Yamaha Sirius FI 2026

Thông số kỹ thuật Yamaha Sirius FI 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 6 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

24,644 triệu VNĐ CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ 113,7 cm³, 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
CÔNG SUẤT 8,7 PS / 9,5 Nm
HỘP SỐ 4 số dạng quay vòng
DẪN ĐỘNG Xích tải
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 1,65 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN Từ 21,306 triệu VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Sirius FI Phanh cơ 21,306 triệu VNĐ
Sirius FI Phanh cơ màu mới 2025 21,600 triệu VNĐ
Sirius FI Phanh đĩa 22,484 triệu VNĐ
Sirius FI Phanh đĩa màu mới 2025 23,368 triệu VNĐ
Sirius FI Vành đúc 24,055 triệu VNĐ
Sirius FI Vành đúc màu mới 2025 24,644 triệu VNĐ

TỔNG QUAN YAMAHA SIRIUS FI 2026

Tổng quan về Yamaha Sirius FI 2026

Yamaha Sirius FI 2026 là dòng xe số phổ thông tại thị trường Việt Nam với giá bán khởi điểm từ 21,306 triệu VNĐ. Dòng xe này sở hữu kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.940 × 715 × 1.090 mm, chiều dài cơ sở 1.235 mm, khoảng sáng gầm 155 mm và khối lượng không tải 98 kg. Xe được trang bị động cơ 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí, dung tích 113,7 cm³, cho công suất tối đa 6,4 kW (8,7 PS) tại 7.000 vòng/phút và mô-men xoắn 9,5 Nm tại 5.500 vòng/phút.

Các phiên bản và giá bán

Yamaha Sirius FI 2026 phân phối tại Việt Nam với các tùy chọn phiên bản bao gồm:

  • Sirius FI Phanh cơ: 21,306 triệu VNĐ
  • Sirius FI Phanh cơ màu mới 2025: 21,600 triệu VNĐ
  • Sirius FI Phanh đĩa: 22,484 triệu VNĐ
  • Sirius FI Phanh đĩa màu mới 2025: 23,368 triệu VNĐ
  • Sirius FI Vành đúc: 24,055 triệu VNĐ
  • Sirius FI Vành đúc màu mới 2025: 24,644 triệu VNĐ

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm: Mẫu xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội ở mức 1,65 L/100km. Đèn pha sử dụng điện DC một chiều giúp chiếu sáng ổn định. Khối lượng nhẹ 98 kg hỗ trợ dắt xe và xoay sở dễ dàng, cùng động cơ 113,7 cc vận hành bốc ở dải tốc độ thấp.

Nhược điểm: Mẫu xe vẫn sử dụng lốp có săm (kích thước trước 70/90-17, sau 80/90-17) gây bất tiện khi cán đinh. Hệ thống giảm xóc sau dạng nhún lò xo hơi mềm khi chở nặng hai người, trong khi dung tích cốp xe dưới yên chỉ đủ đựng 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và 1 áo mưa, dừng ở mức trung bình.

Đối chiếu phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong cùng phân khúc xe số phổ thông, Sirius FI 2026 (điểm BlogXe 7.6/10) cạnh tranh cùng Honda Wave Alpha 2024 (giá từ 17,80 triệu, 7.5/10), Yamaha Jupiter Finn 2023 (giá từ 28,0 triệu, 7.9/10) và Honda Future 125i 2026 (giá từ 30,5 triệu đồng, 7.8/10).

Nhờ mức giá dễ tiếp cận cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng, Yamaha Sirius FI 2026 là lựa chọn thực dụng hàng đầu cho học sinh, sinh viên và người giao hàng cần một phương tiện siêu tiết kiệm xăng với chi phí sử dụng thấp. Mẫu xe đi kèm chính sách bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

4 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC