Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Honda Wave Alpha 2026 và Yamaha Sirius FI 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda Wave Alpha 2026 — 22,799 triệu đồng — 7.3/10 điểm; Yamaha Sirius FI 2026 — 24,644 triệu VNĐ — 7.6/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Honda Wave Alpha 2026 và Yamaha Sirius FI 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Yamaha Sirius FI 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (21,306 triệu VNĐ so với 22,199 triệu đồng).
  • Yamaha Sirius FI 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (7.6 so với 7.3).
  • Yamaha Sirius FI 2026 mạnh hơn (6,4 kW (8,7 PS) tại 7.000 vòng/phút so với 6,12 kW tại 7.500 vòng/phút).
  • Yamaha Sirius FI 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (9,5 Nm tại 5.500 vòng/phút so với 8,44 Nm tại 5.500 vòng/phút).
  • Yamaha Sirius FI 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (1,65 L/100 km so với 1,72 L/100 km).
  • Yamaha Sirius FI 2026 có gầm cao hơn (155 mm so với 134 mm).
Thông số kỹ thuật Honda Wave Alpha 2026

Honda Wave Alpha 2026

22,799 TRIỆU ĐỒNG
7.3 /10
Thông số kỹ thuật Yamaha Sirius FI 2026

Yamaha Sirius FI 2026

24,644 TRIỆU VNĐ
7.6 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
22,799 triệu đồng
24,644 triệu VNĐ
GIÁ KHỞI ĐIỂM
22,199 triệu đồng
21,306 triệu VNĐ
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh TP.HCM ước tính từ 24,7 triệu đến 27,0 triệu VNĐ tùy phiên bản
PHÂN KHÚC
Xe số phổ thông
Xe số phổ thông
ĐIỂM BLOGXE
7.3
7.6
BẢO HÀNH
—
3 năm hoặc 30.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
DUNG TÍCH
109,2 cc
113,7 cm³
CÔNG SUẤT
6,12 kW tại 7.500 vòng/phút
6,4 kW (8,7 PS) tại 7.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
8,44 Nm tại 5.500 vòng/phút
9,5 Nm tại 5.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Xích tải
Xích tải
TIÊU THỤ
1,72 L/100 km
1,65 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.913 × 689 × 1.076 mm
1.940 × 715 × 1.090 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
134 mm
155 mm
KHỐI LƯỢNG
96 kg
98 kg (trọng lượng ướt)
CỐP XE
Khoảng 5 L
Đủ đựng 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và 1 áo mưa
BÌNH XĂNG
3,7 L
4,0 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Tang trống trước và sau
Trước tang trống / Sau tang trống
MÂM & LỐP
17 inch — Lốp trước 70/90-17M/C 38P, lốp sau 80/90-17M/C 50P
17 inch — Lốp có săm (Trước 70/90-17, Sau 80/90-17), Vành nan hoa
TIỆN NGHI & AN TOÀN
ĐỒNG HỒ
Đồng hồ cơ có hoa văn
Đồng hồ cơ (kim báo xăng tự động trả về mức 0 khi tắt máy)
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC