Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA TẦM TRUNG

Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Yamaha Lexi 155 VVA 2024: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 48,5 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.3/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Thông số kỹ thuật Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

48,9 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng, 155,1 cc
CÔNG SUẤT 15,3 mã lực (11,3 kW) / 14,2 Nm
HỘP SỐ Tự động, vô cấp (Ly hợp ly tâm tự động)
DẪN ĐỘNG Băng đai V-belt
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,19 L/100 km
GIÁ BÁN 48,5 - 48,9 triệu VNĐ

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
LEXi 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn 48,5 triệu đồng
LEXi 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp 48,9 triệu đồng

TỔNG QUAN YAMAHA LEXI 155 VVA 2024

Tổng quan về Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Yamaha Lexi 155 VVA 2024 là mẫu xe thuộc phân khúc xe tay ga tầm trung 155cc tại thị trường Việt Nam. Xe mang phom dáng maxi-scooter thu nhỏ với mức giá bán niêm yết từ 48,5 triệu đồng. Trên hệ thống BlogXe, mẫu xe này hiện nhận được mức đánh giá 8.3/10 điểm.

Tại Việt Nam, Yamaha phân phối dòng xe này với 2 lựa chọn cấu hình chính cùng mức giá bán tương ứng:

  • LEXi 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn: 48,5 triệu đồng.
  • LEXi 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp: 48,9 triệu đồng.

Động cơ và trang bị vận hành

Cả hai phiên bản đều trang bị động cơ xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, dung tích 155,1 cc, làm mát bằng chất lỏng, kết hợp hộp số tự động vô cấp (ly hợp ly tâm tự động) và truyền động bằng băng đai V-belt. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 15,3 mã lực (11,3 kW) tại 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 14,2 Nm tại 6.500 vòng/phút. Xe có kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao lần lượt là 1.968 × 719 × 1.138 mm, chiều dài cơ sở 1.353 mm, khoảng sáng gầm 135 mm và khối lượng không tải 118 kg.

Hệ thống treo phía trước là dạng lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, trong khi phía sau sử dụng lò xo trụ kết hợp bình dầu hỗ trợ vận hành êm ái. Xe dùng mâm 14 inch, lốp trước kích thước 90/90-14M/C 46P và lốp sau 100/90-14M/C 57P. Về hệ thống phanh, bánh trước trang bị đĩa thủy lực tích hợp chống bó cứng phanh ABS, còn bánh sau vẫn sử dụng phanh tang trống cơ khí. Bảng đồng hồ dạng màn hình điện tử LCD, có tính năng kết nối Y-Connect, tuy nhiên xe không có màn hình giải trí.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Điểm mạnh của Yamaha Lexi 155 VVA nằm ở khối động cơ 155cc VVA cho khả năng tăng tốc tốt và vận hành mạnh mẽ. Sự xuất hiện của phanh ABS bánh trước nâng cao độ an toàn khi di chuyển, kết hợp cùng sàn để chân phẳng rộng rãi mang lại tư thế ngồi thoải mái cho người lái.

Dù vậy, xe vẫn có những hạn chế nhất định. Dung tích bình xăng 4,2 L đặt dưới yên khiến không gian cốp xe khá khiêm tốn, chỉ vừa đủ chứa 1 mũ bảo hiểm 3/4. Bên cạnh đó, việc bánh sau chỉ dùng phanh tang trống và kiểu dáng lai maxi-scooter khá kén người dùng cũng là yếu tố cần cân nhắc.

Tổng thể, Yamaha Lexi 155 VVA là lựa chọn phù hợp cho những ai tìm kiếm một chiếc xe tay ga đô thị vận hành mạnh mẽ, tư thế lái thoải mái và có phanh ABS an toàn, sẵn sàng đánh đổi lấy một không gian chứa đồ nhỏ gọn hơn.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda LEAD 2025
DÒNG XE

Honda LEAD 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 40,29 TRIỆU · 8.4/10