Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA TẦM TRUNG

Honda Air Blade 160 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda Air Blade 160 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 56,89 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.3/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2026

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

58,59 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ eSP+, 4 van, 1 xilanh, 156,9 cc
CÔNG SUẤT 15 mã lực (11,2 kW) / 14,8 Nm
HỘP SỐ Tự động vô cấp (CVT)
DẪN ĐỘNG Dây đai
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,23 L/100 km (tiêu chuẩn)
GIÁ BÁN Từ 56,89 triệu đồng

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng
Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng
Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA AIR BLADE 160 2026

Tổng quan Honda Air Blade 160 2026

Honda Air Blade 160 2026 là mẫu xe thuộc phân khúc xe tay ga tầm trung 160cc tại Việt Nam, sở hữu điểm đánh giá BlogXe 8,3/10. Dòng xe này hiện được phân phối với giá từ 56,89 triệu đồng đến 58,59 triệu đồng tùy phiên bản. Đây là lựa chọn xe ga thể thao dành cho đô thị với những nâng cấp nhẹ về động cơ, tinh chỉnh ngoại hình và bổ sung tiện ích.

Các phiên bản đang có mặt trên thị trường bao gồm:

  • Air Blade 160 Tiêu Chuẩn: 56,89 triệu đồng
  • Air Blade 160 Đặc Biệt: 58,09 triệu đồng
  • Air Blade 160 Thể Thao: 58,59 triệu đồng

Động cơ và khả năng vận hành

Honda Air Blade 160 2026 trang bị động cơ eSP+ đơn xilanh, dung tích 156,9 cc, 4 van, làm mát bằng chất lỏng. Cấu hình này sản sinh công suất tối đa 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn 14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút, đi cùng hộp số tự động vô cấp CVT và truyền động dây đai. Động cơ eSP+ 160cc mang lại khả năng bứt tốc mạnh mẽ nhờ mô-men xoắn 14,8 Nm.

Xe có kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.887 × 686 × 1.086 mm, chiều dài cơ sở 1.286 mm, khoảng sáng gầm 142 mm và khối lượng không tải 113 kg. Hệ thống giảm xóc gồm ống lồng phía trước và lò xo trụ phía sau, kết hợp bộ lốp trước 90/80-14 và lốp sau 100/80-14.

Trang bị và điểm cần cân nhắc

Về an toàn và tiện ích, xe sở hữu phanh đĩa tích hợp ABS ở bánh trước, cụm đèn chiếu sáng Crystal Light mới tăng khả năng quan sát, đồng hồ màn hình LCD, cổng sạc USB Type-C hiện đại, nắp bình xăng phía trước và cốp xe 23,2 lít. Tuy nhiên, màn hình giải trí hiện chưa công bố thông tin.

Bên cạnh các ưu điểm, Air Blade 160 2026 vẫn còn một số điểm hạn chế như phanh sau vẫn dùng dạng tang trống truyền thống, sàn để chân bị vướng gờ giữa nên không để được đồ to và dung tích bình xăng 4,4 lít chỉ ở mức vừa đủ dùng.

Đánh giá chung và đối tượng phù hợp

Nhìn chung, Honda Air Blade 160 2026 phù hợp cho người dùng nam giới cần một chiếc xe ga đô thị mạnh mẽ, linh hoạt và an toàn nhờ phanh ABS, dù thiết kế sàn để chân chưa thật sự tối ưu cho nhu cầu chở đồ.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda LEAD 2025
DÒNG XE

Honda LEAD 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 40,29 TRIỆU · 8.4/10