Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Honda Air Blade 160 2026 và Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda Air Blade 160 2026 — 58,59 triệu đồng — 8.3/10 điểm; Yamaha Lexi 155 VVA 2024 — 48,9 triệu đồng — 8.3/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Honda Air Blade 160 2026 và Yamaha Lexi 155 VVA 2024 theo bảng thông số bên dưới:

  • Yamaha Lexi 155 VVA 2024 có giá khởi điểm thấp hơn (48,5 triệu đồng so với 56,89 triệu đồng).
  • Yamaha Lexi 155 VVA 2024 mạnh hơn (15,3 mã lực (11,3 kW) tại 8.000 vòng/phút so với 15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút).
  • Honda Air Blade 160 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút so với 14,2 Nm tại 6.500 vòng/phút).
  • Yamaha Lexi 155 VVA 2024 tiết kiệm nhiên liệu hơn (2,19 L/100 km so với 2,23 L/100 km).
  • Honda Air Blade 160 2026 có gầm cao hơn (142 mm so với 135 mm).
Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 160 2026

Honda Air Blade 160 2026

58,59 TRIỆU ĐỒNG
8.3 /10
Thông số kỹ thuật Yamaha Lexi 155 VVA 2024

Yamaha Lexi 155 VVA 2024

48,9 TRIỆU ĐỒNG
8.3 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
58,59 triệu đồng
48,9 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
56,89 triệu đồng
48,5 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Xe tay ga tầm trung
Xe tay ga tầm trung
ĐIỂM BLOGXE
8.3
8.3
BẢO HÀNH
3 năm hoặc 30.000 km
3 năm hoặc 30.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
eSP+, 4 van, 1 xilanh, làm mát bằng chất lỏng
Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
DUNG TÍCH
156,9 cc
155,1 cc
CÔNG SUẤT
15 mã lực (11,2 kW) tại 8.000 vòng/phút
15,3 mã lực (11,3 kW) tại 8.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
14,8 Nm tại 6.500 vòng/phút
14,2 Nm tại 6.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Dây đai
Băng đai V-belt
TIÊU THỤ
2,23 L/100 km
2,19 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.887 × 686 × 1.086 mm
1.968 × 719 × 1.138 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
142 mm
135 mm
KHỐI LƯỢNG
113 kg
118 kg
CỐP XE
23,2 L
Chứa 1 mũ bảo hiểm 3/4
BÌNH XĂNG
4,4 L
4,2 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Phanh đĩa ABS trước / phanh tang trống sau
Trước đĩa thủy lực có ABS, sau tang trống cơ khí
PHANH ABS
Trang bị bánh trước
Trang bị bánh trước
MÂM & LỐP
Lốp trước 90/80-14 - Lốp sau 100/80-14
14 inch — Trước 90/90-14M/C 46P, Sau 100/90-14M/C 57P
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
Không
ĐỒNG HỒ
Màn hình LCD
Màn hình điện tử LCD, kết nối Y-Connect
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC