Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE CÔN TAY 150CC

Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 48,0 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.4/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, 155,1 cm³, SOHC, VVA, làm mát bằng chất lỏng
CÔNG SUẤT 18,5 PS (13,6 kW) / 14,4 Nm
HỘP SỐ Cơ khí, 6 cấp (A&S Clutch)
DẪN ĐỘNG Truyền động xích (Tỉ số 14/48)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,07 L/100 km
GIÁ BÁN 49,9 - 60,9 triệu VNĐ

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

08.2026
Exciter 155 VVA Tiêu Chuẩn 2026 48,0 triệu đồng
Exciter 155 VVA Cao Cấp 2026 51,0 triệu đồng
Exciter 155 VVA ABS 2026 54,0 triệu đồng
Exciter 155 VVA-TCS GP 2026 55,5 triệu đồng

TỔNG QUAN YAMAHA EXCITER 155 VVA-TCS 2026

Tổng quan về Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026

Yamaha Exciter 155 VVA-TCS 2026 là mẫu xe thuộc phân khúc Xe côn tay phổ thông 150-155 cc tại thị trường Việt Nam. Xe có giá bán khởi điểm từ 48,0 triệu đồng và đạt điểm đánh giá BlogXe là 8.4/10. Đây là bản nâng cấp đánh dấu 20 năm của dòng xe Exciter, bổ sung các công nghệ an toàn hỗ trợ vận hành.

Giá bán và các phiên bản

Dòng xe được phân phối tại Việt Nam với 4 phiên bản có mức giá niêm yết cụ thể như sau:

  • Exciter 155 VVA Tiêu Chuẩn 2026: 48,0 triệu đồng
  • Exciter 155 VVA Cao Cấp 2026: 51,0 triệu đồng
  • Exciter 155 VVA ABS 2026: 54,0 triệu đồng
  • Exciter 155 VVA-TCS GP 2026: 55,5 triệu đồng

Ở chiều ngược lại, mức giá ghi nhận của phiên bản cao nhất có thể chạm ngưỡng 60,9 triệu đồng.

Trang bị kỹ thuật và đánh giá thực tế

Xe trang bị động cơ 4 thì, 4 van, SOHC, VVA, làm mát bằng dung dịch, dung tích 155,1 cc. Khối động cơ này sản sinh công suất tối đa 17,9 mã lực tại 9.500 vòng/phút và mô-men xoắn 14,4 Nm tại 8.000 vòng/phút, truyền động bằng xích tải thông qua hộp số côn tay 6 cấp tích hợp ly hợp chống trượt Assist & Slipper Clutch nhẹ nhàng. Xe sở hữu kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.975 × 665 × 1.105 mm, chiều dài cơ sở 1.290 mm, khoảng sáng gầm 150 mm và khối lượng không tải 119 kg. Bình xăng xe đạt dung tích 5,4 L.

Về hệ thống treo và phanh, xe dùng ống lồng tăng cường hành trình phuộc phía trước và gắp sau dạng đơn (Monoshock), kết hợp mâm 17 inch đi kèm lốp 90/80-17M/C 46P (trước) và 120/70-17M/C 58P (sau). Phanh đĩa thủy lực 1 piston trang bị cho cả hai bánh. Xe trang bị màn hình kỹ thuật số LCD và hệ thống khóa cơ truyền thống.

Ưu điểm của xe nằm ở trang bị an toàn chủ động TCS cùng ABS đĩa trước, động cơ 155 cc VVA 18,5 PS bứt tốc tốt và tỷ số truyền thứ cấp 14/48 tối ưu tốc độ hậu. Nhược điểm là giảm xóc sau vẫn thiên hướng cứng khi đi một người và không gian chứa đồ dưới yên gần như không có do không trang bị cốp chính.

Đối tượng phù hợp

Mẫu xe này phù hợp cho người trẻ yêu thích cảm giác lái thể thao, cần sự an toàn của hệ thống kiểm soát lực kéo TCS và phanh ABS khi đi tour hay di chuyển trong phố. Ngược lại, xe sẽ không dành cho những ai tìm kiếm sự tiện dụng chở đồ hằng ngày.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

4 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Suzuki Satria 2026
DÒNG XE

Suzuki Satria 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 54,5 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10