Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 14.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA PHỔ THÔNG

Honda Vision 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda Vision 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 31,89 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 7.5/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 14.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda Vision 2026

Thông số kỹ thuật Honda Vision 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 4 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

37,29 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ eSP, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí, 109,5 cm³
CÔNG SUẤT 6,59 kW (8,8 mã lực) / 9,29 Nm
HỘP SỐ Tự động, vô cấp
DẪN ĐỘNG Curoa
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 1,85 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 31,89 - 37,29 triệu VNĐ (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Vision Tiêu chuẩn 31,89 triệu đồng
Vision Cao cấp 33,59 triệu đồng
Vision Đặc biệt 34,99 triệu đồng
Vision Thể thao 37,29 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA VISION 2026

Tổng quan về Honda Vision 2026

Honda Vision 2026 là dòng xe tay ga phổ thông thuộc hãng Honda, được niêm yết với mức giá khởi điểm từ 31,89 triệu đồng và đạt điểm đánh giá 7.5/10 trên BlogXe. Xe tiếp tục giữ vững vị thế xe ga bán chạy nhất nhờ tính kinh tế và trọng lượng nhẹ, dù trang bị không có nhiều đột phá so với bản tiền nhiệm. Đây là lựa chọn thực dụng hàng đầu cho nhu cầu di chuyển nội đô hàng ngày nhờ sự bền bỉ và tiết kiệm, nhưng không dành cho người thích cảm giác lái bốc hay di chuyển đường dài.

Các phiên bản và thông số kỹ thuật

Dòng xe Honda Vision 2026 phân phối tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản cùng mức giá niêm yết khác nhau:

  • Vision Tiêu chuẩn: 31,89 triệu đồng
  • Vision Cao cấp: 33,59 triệu đồng
  • Vision Đặc biệt: 34,99 triệu đồng
  • Vision Thể thao: 37,29 triệu đồng

Mẫu xe sở hữu động cơ eSP, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí với dung tích 109,5 cm³. Động cơ sản sinh công suất tối đa 6,59 kW (8,8 mã lực) tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút. Xe dùng hộp số tự động vô cấp, truyền động curoa, kích thước Dài × Rộng × Cao lần lượt là 1.871 × 686 × 1.101 mm, chiều dài cơ sở 1.255 mm, khoảng sáng gầm từ 120 - 152 mm và khối lượng không tải từ 93 - 94 kg. Trang bị tiện ích bao gồm cốp xe 18 L, bình xăng 4,8 - 4,9 L, phanh đĩa trước / tang trống sau (CBS), mâm lốp 14 inch, đồng hồ kết hợp analog và LCD, cùng khóa Smart Key và cổng sạc USB Type-C.

Đánh giá ưu nhược điểm

Mẫu xe có ưu điểm lớn ở mức tiêu thụ nhiên liệu rất thấp, chỉ từ 1,82 đến 1,85L/100km. Trọng lượng siêu nhẹ từ 93 đến 97kg giúp xe cực kỳ linh hoạt trong phố. Bên cạnh đó, xe còn giữ giá tốt và có chi phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng rẻ.

Tuy nhiên, Vision 2026 vẫn còn những hạn chế như vị trí bình xăng nằm dưới yên gây bất tiện khi đổ xăng, đèn chiếu sáng chính vẫn dùng bóng halogen truyền thống. Động cơ 110cc bộc lộ sự yếu ớt khi chở nặng hoặc di chuyển đường dài. Ngoài ra, giá bán thực tế tại đại lý thường bị đội lên so với giá niêm yết.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong phân khúc xe tay ga phổ thông, Honda Vision 2026 (giá từ 31,89 triệu đồng, 7.5/10 điểm) cạnh tranh cùng phiên bản Honda Vision 2025 (giá từ 31,89 triệu, 7.9/10 điểm). Khi so với các đối thủ khác, xe có giá khởi điểm thấp hơn Honda LEAD ABS 2026 (từ 39,56 triệu đồng, 8.4/10 điểm), Yamaha Latte 2026 (từ 38,291 triệu đồng, 8.0/10 điểm) và Yamaha Gear 125 Hybrid (từ 34,5 triệu, 7.7/10 điểm). Với những đặc tính trên, Honda Vision 2026 là phương tiện phù hợp cho người di chuyển ngắn trong đô thị, cần một chiếc xe nhẹ nhàng, tiết kiệm chi phí vận hành.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda BeAT 2025
DÒNG XE

Honda BeAT 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 23,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Honda Scoopy 2026
DÒNG XE

Honda Scoopy 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 36,00 TRIỆU ĐỒNG · 7.9/10