Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA PHỔ THÔNG

Honda Air Blade 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda Air Blade 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 42,21 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.0/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2026

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 6 phiên bản trên 25 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

58,59 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, 124,8 cc
CÔNG SUẤT 11,7 mã lực (8,75 kW) / 11,3 Nm
HỘP SỐ Vô cấp, truyền động dây đai
DẪN ĐỘNG Bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,26 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN Từ 42,21 triệu VNĐ (chưa VAT)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,21 triệu đồng
Air Blade 125 Đặc Biệt 43,39 triệu đồng
Air Blade 125 Thể Thao 47,80 triệu đồng
Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng
Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng
Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA AIR BLADE 2026

Honda Air Blade 2026: Phiên bản, giá bán và thông số

Honda Air Blade 2026 là dòng xe tay ga phổ thông 125cc tại Việt Nam, sở hữu thiết kế góc cạnh cùng nhiều lựa chọn động cơ với mức giá niêm yết từ 42,21 triệu đồng đến 58,59 triệu đồng. Dòng xe này bao gồm các lựa chọn như Air Blade 125 Tiêu Chuẩn, Air Blade 125 Đặc Biệt, Air Blade 125 Thể Thao, Air Blade 160 Tiêu Chuẩn, Air Blade 160 Đặc Biệt và Air Blade 160 Thể Thao.

Về mặt kỹ thuật, bản Air Blade 125 sử dụng động cơ eSP+ 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch, dung tích 124,8 cc, sản sinh công suất 11,7 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút. Xe có kích thước dài × rộng × cao tương ứng 1.887 × 687 × 1.092 mm, chiều dài cơ sở 1.286 mm, khoảng sáng gầm 141 mm, khối lượng không tải 113 kg, dung tích bình xăng 4,4 lít và dung tích cốp 23,2 lít. Trang bị chiếu sáng dùng công nghệ LED Crystal Light, bảng đồng hồ màn hình LCD, đi kèm lốp trước 80/90 và lốp sau 90/90. Hệ thống phanh hiện chưa công bố.

Đánh giá ưu điểm và hạn chế

Honda Air Blade 125 2026 sở hữu ưu điểm ở động cơ eSP+ 4 van vận hành mượt mà, êm ái ở dải tốc thấp, đi kèm mức tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng chỉ 2,26 lít/100 km. Mẫu xe có thiết kế góc cạnh, tem 3D sắc sảo và hệ thống đèn LED sáng. Tính thực dụng được thể hiện qua cốp xe 23,2 lít tích hợp vị trí đổ xăng phía trước.

Dù vậy, xe vẫn tồn tại một số điểm trừ như chưa được trang bị hệ thống phanh chống bó cứng ABS, chưa tích hợp sẵn cổng sạc USB trên bản 125cc và hệ thống phuộc sau tương đối dằn xóc khi đi một mình.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong phân khúc xe tay ga phổ thông 125cc, Honda Air Blade 2026 (điểm BlogXe 8.0/10, giá từ 42,21 triệu đồng) cạnh tranh cùng các lựa chọn khác bao gồm:

  • Honda Air Blade 125 2025: Giá từ 42,01 triệu đồng (8.9/10).
  • Honda Vario 125 2027: Giá từ 42,69 triệu đồng (8.0/10).
  • Yamaha FreeGo 2026: Giá từ 30,142 triệu đồng (8.4/10).
  • Yamaha Gear 125 Hybrid 2026: Giá từ 30,437 triệu đồng (8.0/10).
  • Yamaha Grande Blue Core Hybrid 2025: Giá từ 46,637 triệu đồng (8.2/10).

Tổng thể, Air Blade 125 2026 là lựa chọn tay ga đô thị an toàn, thực dụng cho nam giới Việt Nam nhờ sự bền bỉ và tiết kiệm.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda BeAT 2025
DÒNG XE

Honda BeAT 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 23,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Honda Scoopy 2026
DÒNG XE

Honda Scoopy 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 36,00 TRIỆU ĐỒNG · 7.9/10
Honda Vario 125 2027
DÒNG XE

Honda Vario 125 2027

1 đánh giá · 1 thông số · 2 tin

TỪ 42,69 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10