Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 30.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA PHỔ THÔNG

Honda LEAD ABS 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda LEAD ABS 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 39,56 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.4/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 30.09.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda LEAD ABS 2026

Thông số kỹ thuật Honda LEAD ABS 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

45,64 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ eSP+ 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
CÔNG SUẤT 8,22 kW (11 mã lực) / 11,7 Nm
HỘP SỐ Vô cấp (Truyền động đai)
DẪN ĐỘNG Bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,1 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 39,56 - 45,64 triệu (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Lead Tiêu chuẩn 39,56 triệu đồng
Lead Cao cấp 41,72 triệu đồng
Lead Đặc biệt 45,64 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA LEAD ABS 2026

Tổng quan về Honda LEAD ABS 2026

Honda LEAD ABS 2026 là dòng xe tay ga phổ thông được đánh giá 8,4/10 điểm trên BlogXe, với giá bán dao động từ 39,56 triệu đồng đến 45,64 triệu đồng. Xe trang bị động cơ eSP+ 4 van, dung tích 124,8 cm³, làm mát bằng chất lỏng, cho công suất tối đa 8,22 kW (11 mã lực) tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 11,7 Nm tại 5.250 vòng/phút. Hiện tại, dòng xe này được phân phối với 3 phiên bản gồm Tiêu chuẩn, Cao cấp và Đặc biệt.

Kích thước tổng thể Dài × Rộng × Cao của xe lần lượt là 1.844 × 698 × 1.132 mm, chiều dài cơ sở 1.273 mm, khoảng sáng gầm 140 mm và khối lượng không tải 113 kg. Xe sử dụng phanh đĩa phía trước, phanh cơ phía sau (CBS), cùng mâm lốp kích thước 90/90-12 44J ở bánh trước và 100/90-10 56J ở bánh sau. Đồng hồ hiển thị dạng kết hợp Analog và Kỹ thuật số, tích hợp cổng sạc USB Type-C và dung tích bình xăng 6,0 L.

Các phiên bản và trang bị nổi bật

Honda LEAD ABS 2026 cung cấp 3 lựa chọn phiên bản với mức giá cụ thể:

  • Lead Tiêu chuẩn: 39,56 triệu đồng
  • Lead Cao cấp: 41,72 triệu đồng
  • Lead Đặc biệt: 45,64 triệu đồng

Điểm khác biệt quan trọng nằm ở hệ thống an toàn khi tính năng phanh ABS bánh trước chỉ được trang bị trên phiên bản Đặc biệt cao nhất. Tất cả các phiên bản đều sở hữu dung tích cốp xe rộng trên 37 L tích hợp đèn soi và tấm chia ngăn, đi kèm hộc chứa đồ phía trước được làm sâu hơn.

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm lớn nhất của Honda LEAD ABS 2026 là khả năng chứa đồ vô địch nhờ cốp 37L tiện lợi. Động cơ eSP+ 4 van vận hành êm ái, mượt mà và tiết kiệm xăng. Việc bổ sung phanh ABS bánh trước trên bản Đặc biệt cùng cổng sạc USB Type-C giúp nâng cao tính an toàn và sự tiện dụng hàng ngày.

Về nhược điểm, đuôi xe phình to gây khó khăn khi xoay xở trong các bãi xe chật hẹp. Hệ thống treo sau dạng lò xo trụ đơn hơi cứng khi di chuyển một người. Ngoài ra, việc trang bị phanh ABS chưa xuất hiện trên các bản Tiêu chuẩn và Cao cấp cũng là điểm cần lưu ý.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong phân khúc xe tay ga phổ thông trên BlogXe, Honda LEAD ABS 2026 cạnh tranh cùng các mẫu xe như Honda Vision 2025 (giá từ 31,89 triệu, 7.9/10 điểm), Honda Vision 2026 (giá từ 31,89 triệu đồng, 7.5/10 điểm), Yamaha Gear 125 Hybrid (giá từ 34,5 triệu, 7.7/10 điểm) và Yamaha Latte 2026 (giá từ 38,291 triệu đồng, 8.0/10 điểm). Với mức giá từ 39,56 triệu đồng, LEAD ABS 2026 nằm ở tầm giá cao hơn các đối thủ này nhưng sở hữu điểm đánh giá tổng thể nhỉnh hơn (8.4/10 điểm).

Honda LEAD ABS 2026 là lựa chọn hàng đầu cho chị em phụ nữ và gia đình cần một chiếc xe chở đồ vô địch, vận hành êm ái và an toàn hơn nhờ phanh ABS.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda BeAT 2025
DÒNG XE

Honda BeAT 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 23,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Honda Scoopy 2026
DÒNG XE

Honda Scoopy 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 36,00 TRIỆU ĐỒNG · 7.9/10
Honda Vario 125 2027
DÒNG XE

Honda Vario 125 2027

1 đánh giá · 1 thông số · 2 tin

TỪ 42,69 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10