Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE TAY GA PHỔ THÔNG

Honda Vario 125 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda Vario 125 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 40,7 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 7.5/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda Vario 125 2026

Thông số kỹ thuật Honda Vario 125 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 5 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

50,8 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch
CÔNG SUẤT 11,1 mã lực / 10,8 Nm
HỘP SỐ Vô cấp CVT
DẪN ĐỘNG Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 2,16 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 40,7 - 50,8 triệu đồng
KÍCH THƯỚC D x R x C 1.918 x 679 x 1.066 mm

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn 40,7 triệu đồng
Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt 41,2 triệu đồng
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ 44,8 triệu đồng
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey 46,9 triệu đồng
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S 50,8 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA VARIO 125 2026

Honda Vario 125 2026: Lựa chọn xe ga thể thao linh hoạt đi phố

Honda Vario 125 2026 là mẫu xe thuộc phân khúc xe tay ga thể thao 125cc, hiện có mức giá khởi điểm từ 40,7 triệu đồng trên BlogXe. Mẫu xe này duy trì phong cách thiết kế góc cạnh đặc trưng, phù hợp cho nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị.

BlogXe đánh giá Honda Vario 125 2026 đạt 7,5/10 điểm. Mẫu xe sở hữu kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.918 × 679 × 1.066 mm, chiều dài cơ sở 1.280 mm, khoảng sáng gầm 131 mm cùng khối lượng không tải 113 kg. Động cơ eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch sản sinh công suất tối đa 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút. Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe ghi nhận từ 1,9 đến 2,16 L/100km.

Các phiên bản và trang bị trên Vario 125 2026

Dòng xe này cung cấp nhiều lựa chọn về nguồn gốc phân phối cũng như trang bị khóa:

  • Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn: 40,7 triệu đồng (dùng khóa cơ).
  • Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt: 41,2 triệu đồng.
  • Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ: 44,8 triệu đồng.
  • Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey: 46,9 triệu đồng.
  • Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S: 50,8 triệu đồng.

Xe sử dụng phanh đĩa phía trước và phanh tang trống phía sau kết hợp hệ thống phanh kết hợp CBS, đi cùng mâm 14 inch và lốp không săm. Trang bị tiện ích bao gồm đồng hồ kỹ thuật số Full LCD, cổng sạc USB Type-C, cốp xe dung tích 18 L và bình xăng 5,5 L.

Đánh giá ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Ưu điểm của Vario 125 2026 nằm ở thiết kế thể thao hợp gu người trẻ, tính năng tắt máy tạm thời Idling Stop vận hành êm ái, cổng sạc USB Type-C tiện lợi và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Tuy nhiên, xe vẫn tồn tại một số điểm trừ cố hữu như chưa có phanh chống bó cứng ABS, giảm xóc sau dạng đơn hơi cứng khi qua đường xấu, chắn bùn sau ngắn khiến bẩn bắn mạnh khi trời mưa. Ngoài ra, yên xe hẹp với phần mút mỏng có thể gây mỏi khi di chuyển chặng đường dài.

Nhìn chung, Honda Vario 125 2026 là lựa chọn thích hợp cho giới trẻ cá tính đang tìm kiếm một chiếc xe tay ga gọn gàng, linh hoạt để đi lại trong thành phố. Do thiết kế hướng đến sự gọn nhẹ, xe không phải là phương án tối ưu cho nhu cầu chở gia đình thường xuyên.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda BeAT 2025
DÒNG XE

Honda BeAT 2025

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 23,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10
Honda Scoopy 2026
DÒNG XE

Honda Scoopy 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 36,00 TRIỆU ĐỒNG · 7.9/10
Honda Vario 125 2027
DÒNG XE

Honda Vario 125 2027

1 đánh giá · 1 thông số · 2 tin

TỪ 42,69 TRIỆU ĐỒNG · 8.0/10