Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda Vario 125 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Honda Vario 125 2026 tổng hợp các dữ liệu thực tế về động cơ, kích thước, hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu cùng danh sách trang bị trên từng phiên bản phân phối chính hãng và nhập khẩu tư nhân.

Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn 40,7 triệu đồng Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt 41,2 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ 44,8 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey 46,9 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S 50,8 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch
DUNG TÍCH 125 cc 125 cc 125 cc 125 cc 125 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT Vô cấp CVT
TRUYỀN ĐỘNG Dây curoa Dây curoa Dây curoa Dây curoa Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 2,16 L/100 km 2,16 L/100 km 2,16 L/100 km 2,16 L/100 km 2,16 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn 40,7 triệu đồng Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt 41,2 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ 44,8 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey 46,9 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S 50,8 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 1.918 × 679 × 1.066 mm 1.918 × 679 × 1.066 mm 1.918 × 679 × 1.066 mm 1.918 × 679 × 1.066 mm 1.918 × 679 × 1.066 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.280 mm 1.280 mm 1.280 mm 1.280 mm 1.280 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 131 mm 131 mm 131 mm 131 mm 131 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 113 kg 113 kg 113 kg 113 kg 113 kg
CỐP XE 18 L 18 L 18 L 18 L 18 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 5,5 L 5,5 L 5,5 L 5,5 L 5,5 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn 40,7 triệu đồng Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt 41,2 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ 44,8 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey 46,9 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S 50,8 triệu đồng
TREO TRƯỚC Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
TREO SAU Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
PHANH Đĩa trước / Tang trống sau (CBS) Đĩa trước / Tang trống sau (CBS) Đĩa trước / Tang trống sau (CBS) Đĩa trước / Tang trống sau (CBS) Đĩa trước / Tang trống sau (CBS)
MÂM & LỐP 14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14) 14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14) 14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14) 14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14) 14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14)

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn 40,7 triệu đồng Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt 41,2 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ 44,8 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey 46,9 triệu đồng Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S 50,8 triệu đồng
HỆ THỐNG KHÓA Khóa cơ Smart Key Khóa cơ Smart Key Smart Key
ĐỒNG HỒ Màn hình kỹ thuật số Full LCD Màn hình kỹ thuật số Full LCD Màn hình kỹ thuật số Full LCD Màn hình kỹ thuật số Full LCD Màn hình kỹ thuật số Full LCD
ĐÈN CHIẾU SÁNG Full LED Full LED Full LED Full LED Full LED
CỔNG SẠC USB trong hộc đồ trước USB trong hộc đồ trước USB trong hộc đồ trước USB trong hộc đồ trước USB trong hộc đồ trước
HỖ TRỢ LÁI Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop) Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop) Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop) Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop) Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)
PHANH ABS Không Không Không Không Không
CẢNH BÁO / ĐỊNH VỊ Không Định vị và chống dắt Không Định vị và chống dắt Định vị và chống dắt
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km

Giá lăn bánh Honda Vario 125 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda Vario 125 2026 dự tính từ 41.685.000 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 54.682.000 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda Vario 125 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn40.700.000 đ44.380.000 đ44.380.000 đ41.685.000 đ
Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt41.200.000 đ44.890.000 đ44.890.000 đ42.195.000 đ
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ44.800.000 đ48.562.000 đ48.562.000 đ45.867.000 đ
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey46.900.000 đ50.704.000 đ50.704.000 đ48.009.000 đ
Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S50.800.000 đ54.682.000 đ54.682.000 đ51.987.000 đ

Các khoản phải nộp — bản Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết40.700.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)814.000 đ
Phí cấp biển số2.800.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh44.380.000 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Honda Vario 125 2026 bao nhiêu?

Honda Vario 125 2026 có giá niêm yết 50,8 triệu đồng. Xe có 5 phiên bản: Vario 125 Chính hãng - Bản Tiêu chuẩn (40,7 triệu đồng); Vario 125 Chính hãng - Bản Đặc biệt (41,2 triệu đồng); Vario 125 Nhập khẩu Indo - Khóa cơ (44,8 triệu đồng); Vario 125 Nhập khẩu Indo - Smartkey (46,9 triệu đồng); Vario 125 Nhập khẩu Indo - Street / 3S (50,8 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Honda Vario 125 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Honda Vario 125 2026 trang bị động cơ eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch, công suất tối đa 11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp CVT.

Honda Vario 125 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda Vario 125 2026 theo thông số: 2,16 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Honda Vario 125 2026 thế nào?

Honda Vario 125 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.918 × 679 × 1.066 mm, khoảng sáng gầm 131 mm.

Honda Vario 125 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Honda Vario 125 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Honda Air Blade 125 2025, Honda Air Blade 2026, Honda BeAT 2025, Honda LEAD ABS 2026, Honda Scoopy 2026.

Có nên mua Honda Vario 125 2026 không?

BlogXe chấm Honda Vario 125 2026 7.5/10. Honda Vario 125 2026 phù hợp với giới trẻ cá tính tìm kiếm mẫu xe ga thể thao linh hoạt đi phố, nhưng không phải lựa chọn tối ưu cho nhu cầu chở gia đình.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Honda | Xe máy | Chi tiết honda.com.vn
  2. Vario 125 2026 mới nhất xemaynamtien.net
  3. Bảng giá xe Honda Vario 125 mới nhất tháng 6/2026 cafeauto.vn
  4. Giá Xe Vario 125 2026 - Honda muaxe.minhlongmoto.com
  5. Giá Xe Honda Vario 2026 Mới Nhất Hôm Nay - Thông Số & ... headkhanhan.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC