Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 21.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 26.720đ/L · CẬP NHẬT 15.10
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các phiên bản Honda Air Blade 2026 giúp bạn so sánh chính xác kích thước, động cơ eSP+ và các trang bị tiện nghi. Dữ liệu được tổng hợp trực tiếp từ tài liệu công bố chính thức của Honda Việt Nam và các hệ thống phân phối HEAD. Người mua có thể dễ dàng nắm bắt sự khác biệt giữa hai cấu hình 125cc và 160cc để đưa ra quyết định phù hợp nhất.

Dòng xe có 6 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,21 triệu đồng Air Blade 125 Đặc Biệt 43,39 triệu đồng Air Blade 125 Thể Thao 47,80 triệu đồng Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch
DUNG TÍCH 124,8 cc 124,8 cc 124,8 cc 156,9 cc 156,9 cc 156,9 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 11,7 mã lực (8,75 kW) tại 8.500 vòng/phút 11,7 mã lực (8,75 kW) tại 8.500 vòng/phút 11,7 mã lực (8,75 kW) tại 8.500 vòng/phút 11,2 kW tại 8.000 vòng/phút 11,2 kW tại 8.000 vòng/phút 11,2 kW tại 8.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút 14,6 Nm tại 6.500 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp Vô cấp Vô cấp Vô cấp Vô cấp Vô cấp
TRUYỀN ĐỘNG Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp Dây đai, biến thiên vô cấp
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 2,26 L/100 km 2,26 L/100 km 2,26 L/100 km 2,3 L/100 km 2,3 L/100 km 2,3 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,21 triệu đồng Air Blade 125 Đặc Biệt 43,39 triệu đồng Air Blade 125 Thể Thao 47,80 triệu đồng Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 1.887 × 687 × 1.092 mm 1.887 × 687 × 1.092 mm 1.887 × 687 × 1.092 mm 1.890 × 686 × 1.116 mm 1.890 × 686 × 1.116 mm 1.890 × 686 × 1.116 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.286 mm 1.286 mm 1.286 mm 1.286 mm 1.286 mm 1.286 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 141 mm 141 mm 141 mm 142 mm 142 mm 142 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 113 kg 113 kg 113 kg 114 kg 114 kg 114 kg
CỐP XE 23,2 L 23,2 L 23,2 L 23,2 L 23,2 L 23,2 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 4,4 L 4,4 L 4,4 L 4,4 L 4,4 L 4,4 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,21 triệu đồng Air Blade 125 Đặc Biệt 43,39 triệu đồng Air Blade 125 Thể Thao 47,80 triệu đồng Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng
TREO TRƯỚC Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
TREO SAU Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
PHANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÂM & LỐP Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90 Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90 Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90 Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80 Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80 Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Air Blade 125 Tiêu Chuẩn 42,21 triệu đồng Air Blade 125 Đặc Biệt 43,39 triệu đồng Air Blade 125 Thể Thao 47,80 triệu đồng Air Blade 160 Tiêu Chuẩn 56,89 triệu đồng Air Blade 160 Đặc Biệt 58,09 triệu đồng Air Blade 160 Thể Thao 58,59 triệu đồng
ĐÈN CHIẾU SÁNG LED (Công nghệ Crystal Light) LED (Công nghệ Crystal Light) LED (Công nghệ Crystal Light) LED (Công nghệ Crystal Light) LED (Công nghệ Crystal Light) LED (Công nghệ Crystal Light)
ĐỒNG HỒ Màn hình LCD Màn hình LCD Màn hình LCD Màn hình LCD Màn hình LCD Màn hình LCD
CỔNG SẠC Cổng sạc USB (Type-C) Cổng sạc USB (Type-C) Cổng sạc USB (Type-C) Cổng sạc USB (Type-C) Cổng sạc USB (Type-C) Cổng sạc USB (Type-C)
KHÓA THÔNG MINH Smart Key Smart Key Smart Key Smart Key Smart Key Smart Key
PHANH ABS Không Không Không Có Có Có
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km
CHIỀU CAO YÊN 775 mm 775 mm 775 mm 775 mm 775 mm 775 mm

Giá lăn bánh Honda Air Blade 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda Air Blade 2026 dự tính từ 43.225.200 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 62.627.800 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda Air Blade 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Air Blade 125 Tiêu Chuẩn42.210.000 đ45.920.200 đ45.920.200 đ43.225.200 đ
Air Blade 125 Đặc Biệt43.390.000 đ47.123.800 đ47.123.800 đ44.428.800 đ
Air Blade 125 Thể Thao47.800.000 đ51.622.000 đ51.622.000 đ48.927.000 đ
Air Blade 160 Tiêu Chuẩn56.890.000 đ60.893.800 đ60.893.800 đ58.198.800 đ
Air Blade 160 Đặc Biệt58.090.000 đ62.117.800 đ62.117.800 đ59.422.800 đ
Air Blade 160 Thể Thao58.590.000 đ62.627.800 đ62.627.800 đ59.932.800 đ

Các khoản phải nộp — bản Air Blade 125 Tiêu Chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết42.210.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)844.200 đ
Phí cấp biển số2.800.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh45.920.200 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Honda Air Blade 2026 bao nhiêu?

Honda Air Blade 2026 có giá niêm yết 58,59 triệu đồng. Xe có 6 phiên bản: Air Blade 125 Tiêu Chuẩn (42,21 triệu đồng); Air Blade 125 Đặc Biệt (43,39 triệu đồng); Air Blade 125 Thể Thao (47,80 triệu đồng); Air Blade 160 Tiêu Chuẩn (56,89 triệu đồng); Air Blade 160 Đặc Biệt (58,09 triệu đồng); Air Blade 160 Thể Thao (58,59 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Honda Air Blade 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Honda Air Blade 2026 trang bị động cơ eSP+, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch, công suất tối đa 11,7 mã lực (8,75 kW) tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 11,3 Nm tại 6.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp.

Honda Air Blade 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda Air Blade 2026 theo thông số: 2,26 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Honda Air Blade 2026 thế nào?

Honda Air Blade 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.887 × 687 × 1.092 mm, khoảng sáng gầm 141 mm.

Honda Air Blade 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Honda Air Blade 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Honda Air Blade 125 2025, Honda BeAT 2025, Honda LEAD ABS 2026, Honda Scoopy 2026, Honda Vario 125 2026.

Có nên mua Honda Air Blade 2026 không?

BlogXe chấm Honda Air Blade 2026 8.0/10. Air Blade 125 2026 là lựa chọn tay ga đô thị cực kỳ an toàn, thực dụng cho nam giới Việt Nam nhờ sự bền bỉ và tiết kiệm, dù vẫn thiếu vắng phanh ABS.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Honda | Xe máy | Chi tiết honda.com.vn
  2. Honda Airblade 2026: Giá Xe, Thông Số & Màu Mới Nhất headkhanhan.vn
  3. Air Blade 2026 | Honda Vũ Hoàng ... vuhoangle.com
  4. Bảng Giá Air Blade 2026, Đánh Giá Chi Tiết Và ưu Nhược ... hondathanhbinhan.com
  5. Air Blade 2026 – hethongxemayvietlong.com hethongxemayvietlong.com

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC