CÔNG CỤ
So sánh Honda Vario 125 2026 và Honda Vision 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda Vario 125 2026 — 50,8 triệu đồng — 7.5/10 điểm; Honda Vision 2026 — 37,29 triệu đồng — 7.5/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Honda Vario 125 2026 và Honda Vision 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Honda Vision 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (31,89 triệu đồng so với 40,7 triệu đồng).
- Honda Vario 125 2026 mạnh hơn (11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút so với 6,59 kW (8,8 mã lực) tại 7.500 vòng/phút).
- Honda Vario 125 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút so với 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút).
- Honda Vision 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (1,82 - 1,85 L/100 km so với 2,16 L/100 km).
- Honda Vario 125 2026 có gầm cao hơn (131 mm so với 120 - 152 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
50,8 triệu đồng
37,29 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
40,7 triệu đồng
31,89 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 38,536 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Xe tay ga phổ thông
Xe tay ga phổ thông
ĐIỂM BLOGXE
7.5
7.5
BẢO HÀNH
3 năm hoặc 30.000 km
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
eSP 125cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát dung dịch
eSP, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
DUNG TÍCH
125 cc
109,5 cm³
CÔNG SUẤT
11,1 mã lực tại 8.500 vòng/phút
6,59 kW (8,8 mã lực) tại 7.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
10,8 Nm tại 5.000 vòng/phút
9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Dây curoa
Curoa
TIÊU THỤ
2,16 L/100 km
1,82 - 1,85 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.918 × 679 × 1.066 mm
1.871 × 686 × 1.101 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
131 mm
120 - 152 mm
KHỐI LƯỢNG
113 kg
93 - 94 kg
CỐP XE
18 L
18 L
BÌNH XĂNG
5,5 L
4,8 - 4,9 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Đĩa trước / Tang trống sau (CBS)
Phanh đĩa trước / tang trống sau (CBS)
PHANH ABS
Không
—
MÂM & LỐP
14 inch — Lốp không săm (Trước: 90/80-14, Sau: 100/80-14)
14 inch — 80/90-14M/C 40P / 90/90-14M/C 46P
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
—
Không hỗ trợ
ĐỒNG HỒ
Màn hình kỹ thuật số Full LCD
Kết hợp analog và LCD
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Honda Vario 125 2026: đủ thể thao cho phố nhưng còn xóc và hẹp
7.5/10
Đánh giá Honda Vision 2026: vẫn là lựa chọn thực dụng nhưng áp lực từ xe điện tăng dần
7.5/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Honda Vario 125 2026 và
Honda Air Blade 125 2025
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2025-va-honda-vario-125-2026/
Honda Vario 125 2026 và
Honda Air Blade 2026
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2026-va-honda-vario-125-2026/
Honda Vario 125 2026 và
Honda BeAT 2025
/so-sanh-xe/honda-beat-2025-va-honda-vario-125-2026/
Honda Vario 125 2026 và
Honda LEAD ABS 2026
/so-sanh-xe/honda-lead-abs-2026-va-honda-vario-125-2026/
Honda Vario 125 2026 và
Honda Scoopy 2026
/so-sanh-xe/honda-scoopy-2026-va-honda-vario-125-2026/
Honda Vision 2026 và
Honda Air Blade 125 2025
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2025-va-honda-vision-2026/
Honda Vision 2026 và
Honda Air Blade 2026
/so-sanh-xe/honda-air-blade-125-2026-va-honda-vision-2026/
Honda Vision 2026 và
Honda BeAT 2025
/so-sanh-xe/honda-beat-2025-va-honda-vision-2026/

