Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 09.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SEDAN HẠNG B

Honda City 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Honda City 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 499 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.4/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ · 3 TIN
CẬP NHẬT 09.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Honda City 2026

Thông số kỹ thuật Honda City 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

569 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng
CÔNG SUẤT 119 mã lực / 145 Nm
HỘP SỐ Tự động vô cấp CVT
DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 5,6 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 499 - 569 triệu đồng

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Honda City 1.5 G 499 triệu đồng
Honda City 1.5 L 539 triệu đồng
Honda City 1.5 RS 569 triệu đồng

TỔNG QUAN HONDA CITY 2026

Tổng quan về Honda City 2026

Honda City 2026 là mẫu sedan hạng B được phân phối tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản, giá bán dao động từ 499 triệu đến 569 triệu đồng. Dòng xe này sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.580 x 1.748 x 1.467 mm, chiều dài cơ sở 2.600 mm và khoảng sáng gầm 134 mm. Đây là lựa chọn phù hợp cho người mua xe lần đầu hoặc các gia đình trẻ tìm kiếm một chiếc xe chú trọng sự an toàn và trải nghiệm lái.

Cả 3 phiên bản gồm City 1.5 G (499 triệu đồng), City 1.5 L (539 triệu đồng) và City 1.5 RS (569 triệu đồng) đều dùng chung động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 1.498 cc. Khối động cơ này sản sinh công suất tối đa 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.300 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước (FWD). Bán kính mâm xe dừng ở mức 15 inch đi cùng lốp 185/60R15, dung tích bình xăng đạt 40 L.

Trang bị, ưu điểm và nhược điểm thực tế

Điểm nâng cấp đáng chú ý nhất trên Honda City 2026 là gói an toàn chủ động Honda Sensing được trang bị tiêu chuẩn trên cả ba phiên bản. Bên cạnh đó, hệ thống phanh đĩa sau đã được cập nhật cho bản L và bản RS, thay vì chỉ dùng phanh tang trống phía sau như ở bản G. Xe tiếp tục duy trì thế mạnh với khối động cơ 1.117 kg có công suất 119 mã lực mạnh nhất phân khúc, không gian hàng ghế sau rộng rãi top đầu và màn hình giải trí cảm ứng 8 inch kết hợp đồng hồ Analog kèm màn hình màu 4,2 inch.

Tuy nhiên, mẫu sedan này vẫn tồn tại những hạn chế nhất định. Khả năng cách âm gầm và môi trường còn hạn chế khi xe di chuyển ở tốc độ cao. Hệ thống treo trước kiểu MacPherson và treo sau dạng giằng xoắn được tinh chỉnh hơi cứng, dễ gây cảm giác dằn xóc khi qua mặt đường xấu. Ngoài ra, phiên bản tiêu chuẩn City 1.5 G bị cắt giảm tương đối nhiều trang bị tiện nghi cơ bản.

So sánh trong phân khúc Sedan hạng B

Trong cùng phân khúc Sedan hạng B, người tiêu dùng có thể tham khảo thêm một số phương án khác:

  • Hyundai Accent 2026: giá từ 439 triệu đồng (điểm BlogXe 8.6/10)
  • Hyundai Accent 2024: giá từ 439 triệu đồng (điểm BlogXe 8.4/10)
  • Toyota Vios 2026: giá từ 458 triệu đồng (điểm BlogXe 8.2/10)
  • Toyota Vios 2023: giá từ 479 triệu đồng (điểm BlogXe 8.0/10)
  • Honda City 2023: giá từ 499 triệu đồng (điểm BlogXe 8.4/10)

Với mức điểm 8.4/10, Honda City 2026 giữ mức giá khởi điểm cao hơn đối thủ Hyundai Accent và Toyota Vios, đổi lại là lợi thế về sức mạnh động cơ và trang bị an toàn đồng đều trên các bản.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

5 CẶP

TIN TỨC VỀ DÒNG XE NÀY

3 BÀI

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda City 2023
DÒNG XE

Honda City 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 529 TRIỆU · 8.4/10
Toyota Vios 2023
DÒNG XE

Toyota Vios 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 458 TRIỆU · 8.0/10
Toyota Vios 2026
DÒNG XE

Toyota Vios 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 458 TRIỆU ĐỒNG · 8.2/10