CÔNG CỤ
So sánh Honda City 2026 và Toyota Vios 2023
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda City 2026 — 569 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Toyota Vios 2023 — 641 triệu đồng — 8.0/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Honda City 2026 và Toyota Vios 2023 theo bảng thông số bên dưới:
- Toyota Vios 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (458 triệu so với 499 triệu đồng).
- Honda City 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.4 so với 8.0).
- Honda City 2026 mạnh hơn (119 mã lực tại 6.600 vòng/phút so với 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
- Honda City 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (145 Nm tại 4.300 vòng/phút so với 140 Nm tại 4.200 vòng/phút).
- Honda City 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,6 L/100 km (kết hợp) so với 5,92 – 6,10 L/100km (hỗn hợp)).
- Honda City 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.600 mm so với 2.550 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
569 triệu đồng
641 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
499 triệu đồng
458 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 642,08 triệu đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính từ 570,66 - 693,8 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Sedan hạng B
Sedan hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.0
BẢO HÀNH
Chính hãng lên đến 10 năm hoặc 170.000 km
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng
2NR-FE (1.5L) Dual VVT-i
DUNG TÍCH
1.498 cc
1.496 cc
CÔNG SUẤT
119 mã lực tại 6.600 vòng/phút
107 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
145 Nm tại 4.300 vòng/phút
140 Nm tại 4.200 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động vô cấp CVT
Số sàn 5 cấp (5MT)
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
180 km/h
TIÊU THỤ
5,6 L/100 km (kết hợp)
5,92 – 6,10 L/100km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.580 × 1.748 × 1.467 mm
4.425 × 1.730 × 1.475 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.600 mm
2.550 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
134 mm
133 mm
KHỐI LƯỢNG
1.117 kg
1.110 kg
BÌNH XĂNG
40 L
42 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
Kiểu MacPherson
Độc lập MacPherson
TREO SAU
Giằng xoắn
Dầm xoắn
PHANH
Trước đĩa / Sau tang trống
Đĩa thông gió (trước) / Đĩa đặc (sau)
MÂM & LỐP
15 inch — 185/60R15
15 inch — 185/60R15
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Cảm ứng 8 inch
Màn hình cảm ứng 6.8 inch (hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto)
ĐỒNG HỒ
Analog - Màn hình màu 4,2 inch
Optitron / Analog
ÂM THANH
4 loa
4 loa
GHẾ
Nỉ, ghế lái chỉnh 6 hướng
Bọc nỉ
HỖ TRỢ LÁI
Honda Sensing
Trợ lực lái điện, VSC, HAC
TÚI KHÍ
—
3 - 7 túi khí
CAMERA
—
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Honda City 2026: toàn diện cho gia đình nhưng còn lăn tăn về độ ồn
8.4/10
Đánh giá Toyota Vios 2023: sự thực dụng tối đa vượt qua tranh cãi ngoại thất
8.0/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Honda City 2026 và
Honda City 2023
/so-sanh-xe/honda-city-2023-va-honda-city-2026/
Honda City 2026 và
Hyundai Accent 2024
/so-sanh-xe/honda-city-2026-va-hyundai-accent-2024/
Honda City 2026 và
Hyundai Accent 2026
/so-sanh-xe/honda-city-2026-va-hyundai-accent-2026/
Honda City 2026 và
Toyota Vios 2026
/so-sanh-xe/honda-city-2026-va-toyota-vios-2026/
Toyota Vios 2023 và
Honda City 2023
/so-sanh-xe/honda-city-2023-va-toyota-vios-2023/
Toyota Vios 2023 và
Hyundai Accent 2024
/so-sanh-xe/hyundai-accent-2024-va-toyota-vios-2023/
Toyota Vios 2023 và
Hyundai Accent 2026
/so-sanh-xe/hyundai-accent-2026-va-toyota-vios-2023/
Toyota Vios 2023 và
Toyota Vios 2026
/so-sanh-xe/toyota-vios-2023-va-toyota-vios-2026/

