Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Hyundai Accent 2026 và Toyota Vios 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Accent 2026 — 569 triệu đồng — 8.6/10 điểm; Toyota Vios 2023 — 641 triệu đồng — 8.0/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Hyundai Accent 2026 và Toyota Vios 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • Hyundai Accent 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (439 triệu so với 458 triệu).
  • Hyundai Accent 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.0).
  • Hyundai Accent 2026 mạnh hơn (115 mã lực tại 6.300 vòng/phút so với 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Hyundai Accent 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (144 Nm tại 4.500 vòng/phút so với 140 Nm tại 4.200 vòng/phút).
  • Hyundai Accent 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.670 mm so với 2.550 mm).
  • Hyundai Accent 2026 có gầm cao hơn (165 mm so với 133 mm).
Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 2026

Hyundai Accent 2026

569 TRIỆU ĐỒNG
8.6 /10
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2023

Toyota Vios 2023

641 TRIỆU ĐỒNG
8.0 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
569 triệu đồng
641 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
439 triệu
458 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 642,2 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính từ 570,66 - 693,8 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Sedan hạng B
Sedan hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.6
8.0
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 100.000 km
—
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Smartstream 1.5L MPI
2NR-FE (1.5L) Dual VVT-i
DUNG TÍCH
—
1.496 cc
CÔNG SUẤT
115 mã lực tại 6.300 vòng/phút
107 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
144 Nm tại 4.500 vòng/phút
140 Nm tại 4.200 vòng/phút
HỘP SỐ
Số sàn 6 cấp
Số sàn 5 cấp (5MT)
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
180 km/h
TIÊU THỤ
—
5,92 – 6,10 L/100km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.535 × 1.765 × 1.485 mm
4.425 × 1.730 × 1.475 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.670 mm
2.550 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
165 mm
133 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.110 kg
BÌNH XĂNG
—
42 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Độc lập MacPherson
TREO SAU
—
Dầm xoắn
PHANH
—
Đĩa thông gió (trước) / Đĩa đặc (sau)
MÂM & LỐP
15 inch
15 inch — 185/60R15
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
8 inch
Màn hình cảm ứng 6.8 inch (hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto)
ĐỒNG HỒ
10,25 inch (kỹ thuật số)
Optitron / Analog
ÂM THANH
6 loa
4 loa
GHẾ
Nỉ
Bọc nỉ
HỖ TRỢ LÁI
—
Trợ lực lái điện, VSC, HAC
TÚI KHÍ
6 túi khí
3 - 7 túi khí
CAMERA
Camera lùi
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC