Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 09.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda City 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda City 2026 lắp ráp trong nước, so sánh trang bị trên cả 3 phiên bản G, L và RS. Dữ liệu được tổng hợp chính xác giúp người mua dễ dàng đối chiếu kích thước, động cơ, khung gầm và hệ thống an toàn Honda Sensing trước khi ra quyết định.

Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Honda City 1.5 G 499 triệu đồng Honda City 1.5 L 539 triệu đồng Honda City 1.5 RS 569 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng
DUNG TÍCH 1.498 cc 1.498 cc 1.498 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 145 Nm tại 4.300 vòng/phút 145 Nm tại 4.300 vòng/phút 145 Nm tại 4.300 vòng/phút
HỘP SỐ Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT (có lẫy chuyển số) Tự động vô cấp CVT (có lẫy chuyển số)
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 5,6 L/100 km (kết hợp) 5,6 L/100 km (kết hợp) 5,6 L/100 km (kết hợp)

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Honda City 1.5 G 499 triệu đồng Honda City 1.5 L 539 triệu đồng Honda City 1.5 RS 569 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.580 × 1.748 × 1.467 mm 4.589 × 1.748 × 1.467 mm 4.589 × 1.748 × 1.467 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.600 mm 2.600 mm 2.600 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 134 mm 134 mm 134 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.117 kg 1.128 kg 1.140 kg
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 40 L 40 L 40 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Honda City 1.5 G 499 triệu đồng Honda City 1.5 L 539 triệu đồng Honda City 1.5 RS 569 triệu đồng
TREO TRƯỚC Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
TREO SAU Giằng xoắn Giằng xoắn Giằng xoắn
PHANH Trước đĩa / Sau tang trống Trước đĩa / Sau đĩa Trước đĩa / Sau đĩa
MÂM & LỐP 15 inch — 185/60R15 16 inch — 185/55R16 16 inch — 185/55R16

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Honda City 1.5 G 499 triệu đồng Honda City 1.5 L 539 triệu đồng Honda City 1.5 RS 569 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
ĐỒNG HỒ Analog - Màn hình màu 4,2 inch Analog - Màn hình màu 4,2 inch Analog - Màn hình màu 4,2 inch
ÂM THANH 4 loa 8 loa 8 loa
GHẾ Nỉ, ghế lái chỉnh 6 hướng Da, ghế lái chỉnh 6 hướng Da viền chỉ đỏ, ghế lái chỉnh 6 hướng
HỖ TRỢ LÁI Honda Sensing Honda Sensing, Khởi động từ xa Honda Sensing, Khởi động từ xa, Honda Connect
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH Chính hãng lên đến 10 năm hoặc 170.000 km Chính hãng lên đến 10 năm hoặc 170.000 km Chính hãng lên đến 10 năm hoặc 170.000 km

Giá lăn bánh Honda City 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda City 2026 dự tính từ 551.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 653.610.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda City 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Honda City 1.5 G499.000.000 đ575.210.700 đ565.230.700 đ551.370.700 đ
Honda City 1.5 L539.000.000 đ620.010.700 đ609.230.700 đ595.370.700 đ
Honda City 1.5 RS569.000.000 đ653.610.700 đ642.230.700 đ628.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Honda City 1.5 G, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết499.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)59.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh575.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Honda City 2026 bao nhiêu?

Honda City 2026 có giá niêm yết 569 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Honda City 1.5 G (499 triệu đồng); Honda City 1.5 L (539 triệu đồng); Honda City 1.5 RS (569 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Honda City 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Honda City 2026 trang bị động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất tối đa 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút, mô-men xoắn 145 Nm tại 4.300 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.

Honda City 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda City 2026 theo thông số: 5,6 L/100 km (kết hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Honda City 2026 thế nào?

Honda City 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.580 × 1.748 × 1.467 mm, khoảng sáng gầm 134 mm.

Honda City 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Honda City 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng B, cạnh tranh trực tiếp với Honda City 2023, Hyundai Accent 2024, Hyundai Accent 2026, Toyota Vios 2023, Toyota Vios 2026.

Có nên mua Honda City 2026 không?

BlogXe chấm Honda City 2026 8.4/10. Honda City 2026 hợp với người trẻ hoặc gia đình chú trọng an toàn và cảm giác lái mượt mà, nhưng cần chấp nhận nhược điểm ồn gầm khi chạy cao tốc.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Thông số kỹ thuật xe Honda City 2026, So sánh các Bản hondahanoivn.com
  2. Honda City L 2026: Đánh giá, Thông số, Giá lăn bánh 9/2026 hondaphuctho.vn
  3. Honda City : Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi tháng 08/2026 honda-kiengiang.vn
  4. Honda City 2026: Giá Xe, Khuyến Mãi, Trả Góp, Thông Số ... hondaotovovankiet.vn
  5. Honda City 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số & Khuyến Mãi 8 ... hondaotodongthap.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC