Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 08.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SEDAN HẠNG B

Toyota Vios 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Toyota Vios 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 458 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.2/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 08.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

545 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i
CÔNG SUẤT 106 mã lực / 140 Nm
HỘP SỐ Số sàn 5 cấp hoặc CVT
DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 5,77 - 6,02 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 458 - 545 triệu đồng (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Vios 1.5E MT 458 triệu đồng
Vios 1.5E CVT 488 triệu đồng
Vios 1.5G CVT 545 triệu đồng

TỔNG QUAN TOYOTA VIOS 2026

Tổng quan về Toyota Vios 2026

Toyota Vios 2026 là mẫu sedan hạng B có giá bán dao động từ 458 triệu đồng đến 545 triệu đồng tại thị trường Việt Nam. Xe tiếp tục duy trì công thức giá trị cốt lõi về độ bền bỉ và chi phí vận hành tối ưu, đồng thời được bổ sung thêm các trang bị an toàn hiện đại.

Mẫu xe này có kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 4.425 × 1.730 × 1.475 mm, chiều dài cơ sở 2.550 mm và khoảng sáng gầm xe đạt 133 mm. Dung tích khoang hành lý đạt 506 L và bình xăng có sức chứa 42 L.

Các phiên bản và trang bị động cơ

Toyota Vios 2026 được phân phối với 3 phiên bản gồm Vios 1.5E MT có giá 458 triệu đồng, Vios 1.5E CVT giá 488 triệu đồng và Vios 1.5G CVT có giá 545 triệu đồng. Cả 3 phiên bản đều dùng động cơ 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i, dung tích 1.496 cc, sản xuất công suất tối đa 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 145 Nm tại 4.600 vòng/phút cùng hệ dẫn động cầu trước (FWD). Bản 1.5E MT sử dụng hộp số sàn 5 cấp, đi kèm mâm lốp 15 inch (185/60 R15), màn hình giải trí cảm ứng 7 inch và đồng hồ kỹ thuật số kết hợp màn hình đa thông tin TFT.

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm: Động cơ 1.5L vận hành bền bỉ, chi phí bảo dưỡng và sửa chữa rất rẻ. Mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm, chỉ từ 5,77 L/100 km. Không gian hàng ghế sau rộng rãi, cốp xe lớn 506 L. Riêng bản G CVT được bổ sung gói an toàn TSS và trang bị 7 túi khí.

Nhược điểm: Cảm giác lái thuần tính thực dụng, chưa có sự thể thao. Trang bị tiện nghi trên hai phiên bản E còn tương đối cơ bản. Khoảng sáng gầm 133 mm hơi thấp khi di chuyển qua đường xấu. Khối lượng không tải, hệ thống treo trước và treo sau hiện chưa công bố.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong phân khúc sedan hạng B, Toyota Vios 2026 (được BlogXe chấm 8,2/10 điểm) cạnh tranh cùng các đối thủ như:

  • Honda City 2023 / 2026: Giá từ 499 triệu đồng (8,4/10 điểm).
  • Hyundai Accent 2024 / 2026: Giá từ 439 triệu đồng (lần lượt đạt 8,4/10 điểm và 8,6/10 điểm).
  • Toyota Vios 2023: Giá từ 479 triệu đồng (8,0/10 điểm).

Toyota Vios 2026 là lựa chọn thực dụng hàng đầu cho người mua xe lần đầu hoặc phục vụ gia đình cần độ bền, tính kinh tế và khả năng giữ giá, nhưng chưa thực sự phù hợp với những ai tìm kiếm cảm giác lái thể thao.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

5 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Honda City 2023
DÒNG XE

Honda City 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 529 TRIỆU · 8.4/10
Honda City 2026
DÒNG XE

Honda City 2026

1 đánh giá · 1 thông số · 3 tin

TỪ 499 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10
Toyota Vios 2023
DÒNG XE

Toyota Vios 2023

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 458 TRIỆU · 8.0/10