Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Vios 2026 tổng hợp đầy đủ các dữ liệu về kích thước, động cơ, mức tiêu hao nhiên liệu và các trang bị tiện nghi, an toàn. Thông tin so sánh trực tiếp giữa 3 phiên bản Vios 1.5E MT, Vios 1.5E CVT và Vios 1.5G CVT giúp người mua xe lần đầu dễ dàng chọn được phiên bản phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Vios 1.5E MT 458 triệu đồng | Vios 1.5E CVT 488 triệu đồng | Vios 1.5G CVT 545 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i | 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i | 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i |
| DUNG TÍCH | 1.496 cc | 1.496 cc | 1.496 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút | 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút | 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 145 Nm tại 4.600 vòng/phút | 140 Nm tại 4.200 vòng/phút | 140 Nm tại 4.200 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Số sàn 5 cấp | Số tự động vô cấp CVT | Số tự động vô cấp CVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 6,02 L/100 km (hỗn hợp) | 5,77 L/100 km (hỗn hợp) | 5,87 L/100 km (hỗn hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Vios 1.5E MT 458 triệu đồng | Vios 1.5E CVT 488 triệu đồng | Vios 1.5G CVT 545 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.425 × 1.730 × 1.475 mm | 4.425 × 1.730 × 1.475 mm | 4.425 × 1.730 × 1.475 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.550 mm | 2.550 mm | 2.550 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 133 mm | 133 mm | 133 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 506 L | 506 L | 506 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 42 L | 42 L | 42 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Vios 1.5E MT 458 triệu đồng | Vios 1.5E CVT 488 triệu đồng | Vios 1.5G CVT 545 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | ABS, EBD, BA | ABS, EBD, BA | ABS, EBD, BA |
| MÂM & LỐP | 15 inch — 185/60 R15 | 15 inch — 185/60 R15 | 15 inch — 185/60 R15 |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Vios 1.5E MT 458 triệu đồng | Vios 1.5E CVT 488 triệu đồng | Vios 1.5G CVT 545 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số kết hợp màn hình đa thông tin TFT | Kỹ thuật số kết hợp màn hình đa thông tin TFT | Kỹ thuật số kết hợp màn hình TFT |
| ÂM THANH | Chưa công bố | Chưa công bố | 6 loa |
| GHẾ | Chất liệu PVC | Chất liệu PVC | Bọc da |
| HỖ TRỢ LÁI | VSC, TRC, HAC | VSC, TRC, HAC | VSC, TRC, HAC, TSS (PCS, LDA), Ga tự động |
| TÚI KHÍ | 3 túi khí | 3 túi khí | 7 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi, cảm biến trước/sau |
| BẢO HÀNH | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km | 3 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Toyota Vios 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Toyota Vios 2026 dự tính từ 506.270.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 626.730.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Vios 1.5E MT | 458.000.000 đ | 529.290.700 đ | 520.130.700 đ | 506.270.700 đ |
| Vios 1.5E CVT | 488.000.000 đ | 562.890.700 đ | 553.130.700 đ | 539.270.700 đ |
| Vios 1.5G CVT | 545.000.000 đ | 626.730.700 đ | 615.830.700 đ | 601.970.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Vios 1.5E MT, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Toyota Vios 2026 bao nhiêu?
Toyota Vios 2026 có giá niêm yết 545 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Vios 1.5E MT (458 triệu đồng); Vios 1.5E CVT (488 triệu đồng); Vios 1.5G CVT (545 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Toyota Vios 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Toyota Vios 2026 trang bị động cơ 1.5L 2NR-FE, 4 xy-lanh, Dual VVT-i, công suất tối đa 106 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 145 Nm tại 4.600 vòng/phút, hộp số/truyền động Số sàn 5 cấp.
Toyota Vios 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Vios 2026 theo thông số: 6,02 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Toyota Vios 2026 thế nào?
Toyota Vios 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.425 × 1.730 × 1.475 mm, khoảng sáng gầm 133 mm.
Toyota Vios 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Toyota Vios 2026 thuộc phân khúc Sedan hạng B, cạnh tranh trực tiếp với Honda City 2023, Honda City 2026, Hyundai Accent 2024, Hyundai Accent 2026, Toyota Vios 2023.
Có nên mua Toyota Vios 2026 không?
BlogXe chấm Toyota Vios 2026 8.2/10. Toyota Vios 2026 là lựa chọn thực dụng hàng đầu cho người mua xe lần đầu hoặc phục vụ gia đình cần độ bền, sự kinh tế và tính giữ giá, nhưng chưa phù hợp với người tìm kiếm cảm giác lái thể thao.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông số kỹ thuật Toyota Vios: Kích thước, động cơ, trang ... toyota.com.vn
- Toyota Vios 2026: Giá Xe, Thông Số, Khuyến Mãi toyotaangiang5s.vn
- Toyota Vios 2026: Giá Xe, Thông Số, Khuyến Mãi (8/2026) toyotavinhlongvn.com
- Toyota VIOS 2026: Bảng Giá, Lăn Bánh, Ưu Đãi Tháng 9 toyotaninhbinhvn.com
- Toyota Vios 2026 có gì mới? Đánh giá chi tiết xe ... toyotalongbien.com.vn