CÔNG CỤ
So sánh Omoda C7 2026 và Peugeot 3008 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Omoda C7 2026 — 949 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Peugeot 3008 2026 — 1,279 tỷ đồng — 7.9/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Omoda C7 2026 và Peugeot 3008 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Peugeot 3008 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (1 tỷ 279 triệu so với 839 triệu đồng).
- Omoda C7 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.4 so với 7.9).
- Omoda C7 2026 có thời hạn bảo hành dài hơn (Xe 7 năm/1.000.000 km, Động cơ 10 năm/1.000.000 km so với 5 năm không giới hạn km).
- Omoda C7 2026 mạnh hơn (183 mã lực tại 5.500 vòng/phút so với 165 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
- Omoda C7 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (275 Nm tại 2.000 – 4.000 vòng/phút so với 245 Nm tại 1.400 - 4.000 vòng/phút).
- Peugeot 3008 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.730 mm so với 2.720 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
949 triệu đồng
1,279 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
839 triệu đồng
1 tỷ 279 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 960 triệu đến 1,08 tỷ đồng
1,454 tỷ đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng C
SUV hạng C
ĐIỂM BLOGXE
8.4
7.9
BẢO HÀNH
Xe 7 năm/1.000.000 km, Động cơ 10 năm/1.000.000 km
5 năm không giới hạn km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
1.6L Turbo TGDI
1.6 Turbo THP
DUNG TÍCH
1.6L
1.598 cc
CÔNG SUẤT
183 mã lực tại 5.500 vòng/phút
165 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
275 Nm tại 2.000 – 4.000 vòng/phút
245 Nm tại 1.400 - 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ
7DCT ướt
Tự động 6 cấp (6AT)
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
0–100 KM/H
8,5 giây (bản PHEV)
—
TIÊU THỤ
—
6,84 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.660 × 1.875 × 1.670 mm
4.510 × 1.850 × 1.650 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.720 mm
2.730 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
165 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.450 kg
KHOANG HÀNH LÝ
—
591 L
BÌNH XĂNG
—
53 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
MacPherson
TREO SAU
—
Bán độc lập
PHANH
—
Đĩa trước/sau
MÂM & LỐP
19 inch
18 inch — 225/55 R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
15,6 inch, chip Qualcomm 8155
Cảm ứng 8-inch
ĐỒNG HỒ
Màn hình kỹ thuật số
Digital 12.3-inch
ÂM THANH
8 loa
7 loa
GHẾ
Bọc da, ghế lái chỉnh điện làm mát, thiết kế thể thao
Da Claudia phối nỉ, ghế lái chỉnh điện 6 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Gói ADAS (ACC, ICA, LDW, LKA, BSD, LCA, RCTA, RCTB, FCW, RCW, AEB)
Trợ lực điện, phanh tay điện tử, Cruise Control
TÚI KHÍ
7 túi khí
6 túi khí
CAMERA
Camera HD 540
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Omoda C7 2026: lựa chọn SUV hạng C giàu công nghệ và cấu hình PHEV khác biệt
8.4/10
Đánh giá Peugeot 3008 2026: Thiết kế châu Âu cá tính nhưng giá bán kén khách
7.9/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Omoda C7 2026 và
Ford Territory 2025
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-omoda-c7-2026/
Omoda C7 2026 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2026-va-omoda-c7-2026/
Omoda C7 2026 và
Geely EX5 EM-i 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-omoda-c7-2026/
Omoda C7 2026 và
Haval H6 HEV 2026
/so-sanh-xe/haval-h6-hev-2026-va-omoda-c7-2026/
Omoda C7 2026 và
Honda CR-V 2026
/so-sanh-xe/honda-cr-v-2026-e-va-omoda-c7-2026/
Peugeot 3008 2026 và
Ford Territory 2025
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-peugeot-3008-2026/
Peugeot 3008 2026 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2026-va-peugeot-3008-2026/
Peugeot 3008 2026 và
Geely EX5 EM-i 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-peugeot-3008-2026/

