Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 14.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Kia Niro 2026 và VinFast VF 6 2023

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Kia Niro 2026 — Chưa công bố (Dự kiến từ 950 triệu) — 8.2/10 điểm; VinFast VF 6 2023 — 855 triệu đồng — 8.6/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Kia Niro 2026 và VinFast VF 6 2023 theo bảng thông số bên dưới:

  • VinFast VF 6 2023 có giá khởi điểm thấp hơn (689 triệu so với Chưa công bố (Dự kiến từ 950 triệu)).
  • VinFast VF 6 2023 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.2).
  • VinFast VF 6 2023 mạnh hơn (174 mã lực so với 141 mã lực (Động cơ xăng 105 mã lực + Mô-tơ điện 43 mã lực)).
  • VinFast VF 6 2023 có mô-men xoắn lớn hơn (250 Nm so với 144 Nm (Động cơ xăng) / Tổng hệ thống 195 Nm).
  • VinFast VF 6 2023 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.730 mm so với 2.700 mm).
  • VinFast VF 6 2023 có gầm cao hơn (170 mm so với 160 mm).
Thông số kỹ thuật Kia Niro 2026

Kia Niro 2026

CHƯA CÔNG BỐ (DỰ KIẾN TỪ 950 TRIỆU)
8.2 /10
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6 2023

VinFast VF 6 2023

855 TRIỆU ĐỒNG
8.6 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
Chưa công bố (Dự kiến từ 950 triệu)
855 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
Chưa công bố (Dự kiến từ 950 triệu)
689 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 888 triệu
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.2
8.6
BẢO HÀNH
—
7 năm hoặc 160.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Smartstream G 1.6L 4 xi-lanh + Mô-tơ điện
Mô-tơ điện đơn
DUNG TÍCH
1.580 cc
59,6 kWh
CÔNG SUẤT
141 mã lực (Động cơ xăng 105 mã lực + Mô-tơ điện 43 mã lực)
174 mã lực
MÔ-MEN XOẮN
144 Nm (Động cơ xăng) / Tổng hệ thống 195 Nm
250 Nm
HỘP SỐ
Tự động 6 cấp ly hợp kép (6DCT)
24,19 phút (10-70%)
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
0–100 KM/H
—
8,0 - 10,0 giây
TIÊU THỤ
4,5 - 4,8 L/100 km (hỗn hợp)
—
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
—
399 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.356 × 1.806 × 1.544 mm
4.241 × 1.834 × 1.580 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.700 mm
2.730 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
160 mm
170 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.550 kg
KHOANG HÀNH LÝ
646 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Độc lập, MacPherson
TREO SAU
—
Thanh điều hướng đa điểm
PHANH
—
Đĩa trước/sau
MÂM & LỐP
18 inch — 205/60R16 (hoặc mâm 17-18 inch tùy bản)
17 inch
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Cảm ứng 12,3 inch (hoặc 10,25 inch tùy thị trường), hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây
Cảm ứng 12,9 inch
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,3 inch (hoặc 10,25 inch tùy thị trường)
Tích hợp vào màn hình trung tâm
ÂM THANH
Tiêu chuẩn
6 loa
GHẾ
Bọc da sinh học Tencel
Giả da, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Gói Kia Drive Wise: Hỗ trợ giữ làn, Cảnh báo va chạm phía trước, Kiểm soát hành trình thông minh, Cảnh báo điểm mù
Cruise Control, HUD
TÚI KHÍ
—
4 túi khí
CAMERA
—
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC