Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 09.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 23.270đ/L ▲ 670đ · CẬP NHẬT 03.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật VinFast VF 6 2023

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của VinFast VF 6 2023 cung cấp so sánh trực quan giữa các phiên bản Base và Plus theo các tùy chọn thuê pin hoặc mua kèm pin. Chi tiết các hạng mục giúp người mua dễ dàng đánh giá sự khác biệt về sức mạnh động cơ, trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn trước khi đưa ra quyết định lựa chọn xe.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu VF 6 Base (không pin) 675 triệu đồng VF 6 Base (kèm pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (không pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (kèm pin) 855 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Mô-tơ điện đơn Mô-tơ điện đơn Mô-tơ điện đơn Mô-tơ điện đơn
DUNG LƯỢNG PIN 59,6 kWh 59,6 kWh 59,6 kWh 59,6 kWh
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 174 mã lực 174 mã lực 201 mã lực 201 mã lực
MÔ-MEN XOẮN 250 Nm 250 Nm 310 Nm 310 Nm
THỜI GIAN SẠC NHANH 24,19 phút (10-70%) 24,19 phút (10-70%) 24,19 phút (10-70%) 24,19 phút (10-70%)
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H 8,0 - 10,0 giây 8,0 - 10,0 giây 8,0 - 10,0 giây 8,0 - 10,0 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố 175 km/h 175 km/h
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu VF 6 Base (không pin) 675 triệu đồng VF 6 Base (kèm pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (không pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (kèm pin) 855 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.241 × 1.834 × 1.580 mm 4.241 × 1.834 × 1.580 mm 4.241 × 1.834 × 1.580 mm 4.241 × 1.834 × 1.580 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.730 mm 2.730 mm 2.730 mm 2.730 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 170 mm 170 mm 170 mm 170 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.550 kg 1.550 kg 1.550 kg 1.550 kg
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC 399 km 399 km 381 km 381 km

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu VF 6 Base (không pin) 675 triệu đồng VF 6 Base (kèm pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (không pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (kèm pin) 855 triệu đồng
TREO TRƯỚC Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
TREO SAU Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
PHANH Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau
MÂM & LỐP 17 inch 17 inch 19 inch 19 inch

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu VF 6 Base (không pin) 675 triệu đồng VF 6 Base (kèm pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (không pin) 765 triệu đồng VF 6 Plus (kèm pin) 855 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Cảm ứng 12,9 inch Cảm ứng 12,9 inch Cảm ứng 12,9 inch Cảm ứng 12,9 inch
ĐỒNG HỒ Tích hợp vào màn hình trung tâm Tích hợp vào màn hình trung tâm Tích hợp vào màn hình trung tâm Tích hợp vào màn hình trung tâm
ÂM THANH 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
GHẾ Giả da, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng Giả da, ghế lái chỉnh cơ 6 hướng Giả da Giả da
HỖ TRỢ LÁI Cruise Control, HUD Cruise Control, HUD Trợ lái cấp độ 2, ACC, HUD Trợ lái cấp độ 2, ACC, HUD
TÚI KHÍ 4 túi khí 4 túi khí 4 4
CAMERA Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
BẢO HÀNH 7 năm hoặc 160.000 km 7 năm hoặc 160.000 km 7 năm hoặc 160.000 km 7 năm hoặc 160.000 km

Giá lăn bánh VinFast VF 6 2023 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh VinFast VF 6 2023 dự tính từ 677.470.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 871.330.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của VinFast VF 6 2023 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
VF 6 Base (không pin)675.000.000 đ691.330.700 đ691.330.700 đ677.470.700 đ
VF 6 Base (kèm pin)765.000.000 đ781.330.700 đ781.330.700 đ767.470.700 đ
VF 6 Plus (không pin)765.000.000 đ781.330.700 đ781.330.700 đ767.470.700 đ
VF 6 Plus (kèm pin)855.000.000 đ871.330.700 đ871.330.700 đ857.470.700 đ

Các khoản phải nộp — bản VF 6 Base (không pin), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết675.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0%)0 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh691.330.700 đ

Đây là ô tô điện chạy pin nên được miễn 100% lệ phí trước bạ lần đầu — khoản tiết kiệm lớn nhất so với xe xăng cùng tầm giá.

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.