Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV HẠNG D

Ford Everest 2025

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Ford Everest 2025: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 1 TỶ 099 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 8.6/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Ford Everest 2025

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2025

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 7 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

1,629 tỷ đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Bi-Turbo Diesel 2.0L / EcoBoost 2.3L
CÔNG SUẤT 209,8 mã lực / 500 Nm (máy dầu)
HỘP SỐ Tự động 10 cấp / 6 cấp
DẪN ĐỘNG Dẫn động 1 cầu (4x2) hoặc 2 cầu (4x4)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 8,0 - 8,56 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 1,129 - 1,629 tỷ đồng

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Everest Active 2.0L 4x2 AT 1,129 tỷ đồng
Everest Sport 2.0L 4x2 AT 1,209 tỷ đồng
Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 1,299 tỷ đồng
Everest Platinum 2.0L 4x2 AT 1,335 tỷ đồng
Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 1,440 tỷ đồng
Everest Titanium 2.0L 4x4 AT 1,468 tỷ đồng
Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT 1,629 tỷ đồng

TỔNG QUAN FORD EVEREST 2025

Tổng quan về Ford Everest 2025

Ford Everest 2025 là mẫu SUV cỡ D 7 chỗ, được phân phối tại thị trường Việt Nam với 7 phiên bản cùng mức giá dao động từ 1,129 tỷ đồng đến 1,629 tỷ đồng. Xe sở hữu kích thước tổng thể dài × rộng × cao lần lượt là 4.914 × 1.923 × 1.842 mm, chiều dài cơ sở 2.900 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Mẫu xe này hướng tới người dùng tìm kiếm một dòng xe gia đình khung gầm vững chắc, nhiều công nghệ hiện đại và phục vụ tốt nhu cầu di chuyển đa dạng.

Phiên bản và thông số vận hành

Tại Việt Nam, Ford Everest 2025 mang đến danh sách phiên bản đa dạng bao gồm:

  • Everest Active 2.0L 4x2 AT: 1,129 tỷ đồng
  • Everest Sport 2.0L 4x2 AT: 1,209 tỷ đồng
  • Everest Titanium 2.0L 4x2 AT: 1,299 tỷ đồng
  • Everest Platinum 2.0L 4x2 AT: 1,335 tỷ đồng
  • Everest Platinum 2.0L 4x4 AT: 1,440 tỷ đồng
  • Everest Titanium 2.0L 4x4 AT: 1,468 tỷ đồng
  • Everest Platinum+ 2.3L 4x4 AT: 1,629 tỷ đồng

Ở các phiên bản tiêu chuẩn, xe trang bị động cơ Single-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi (dung tích 1.996 cc), sản sinh công suất tối đa 170 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 405 Nm tại 1.750 - 2.500 vòng/phút. Khối động cơ này kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 1 cầu (4x2). Ngoài ra, dòng xe còn cung cấp tùy chọn động cơ Bi-Turbo 2.0L và EcoBoost 2.3L mạnh mẽ trên các bản cao hơn.

Đánh giá ưu nhược điểm và so sánh phân khúc

Điểm mạnh của Ford Everest 2025 nằm ở các tùy chọn động cơ mạnh mẽ, hệ thống khung gầm chắc chắn kết hợp treo sau liên kết Watts Linkage dầm chắc. Khả năng cách âm môi trường và gầm xe thuộc hàng tốt nhất phân khúc. Hệ thống giải trí SYNC 4A hiển thị qua màn hình cảm ứng 10 inch hoặc 12 inch cho giao diện sắc nét. Tuy nhiên, xe vẫn tồn tại một số điểm trừ như màn hình cảm ứng tích hợp quá nhiều điều khiển điều hòa, không gian hàng ghế thứ ba không quá rộng rãi cho người cao lớn và giá bán các bản cao cấp đã tiếp cận phân khúc hạng sang.

Trong cùng phân khúc SUV cỡ D trên hệ thống BlogXe, Ford Everest 2025 (điểm 8.6/10, giá từ 1,129 tỷ đồng) cạnh tranh trực tiếp cùng Hyundai Santa Fe 2026 (đạt 8.7/10 điểm, giá từ 1,069 tỷ đồng) và bản nâng cấp Ford Everest 2026 (đạt 8.9/10 điểm, giá từ 1,129 tỷ đồng).

Ford Everest 2025 phù hợp với ai?

Ford Everest 2025 là lựa chọn hàng đầu cho gia đình đông người và những người thích lái, ưu tiên một mẫu xe có khung gầm vững chắc, vận hành đầm lì cùng dàn công nghệ hiện đại thay vì thuần túy tính toán đến yếu tố kinh tế.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

5 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC