Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Yamaha Latte 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe tay ga Yamaha Latte 2026 tổng hợp đầy đủ các chỉ tiêu về động cơ, kích thước và trang bị tiện nghi trên cả 4 phiên bản đang bán chính hãng tại Việt Nam.

Dữ liệu được biên tập dựa trên thông tin chính thức từ Yamaha Motor Việt Nam, giúp người mua dễ dàng so sánh từng phiên bản trước khi quyết định xuống tiền.

Động cơ & vận hành

LOẠI ĐỘNG CƠ Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
DUNG TÍCH 124,9 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 8,1 mã lực (6,05 kW) tại 6.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 9,77 Nm tại 5.000 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp CVT
TRUYỀN ĐỘNG Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 1,80 L/100 km

Kích thước & khối lượng

DÀI × RỘNG × CAO 1.821 × 684 × 1.158 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.275 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 125 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 100 kg (trọng lượng ướt)
CỐP XE 37 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 5,0 L

Khung gầm & phanh

TREO TRƯỚC Kiểu ống lồng (Hành trình 81 mm)
TREO SAU Giảm chấn thủy lực lò xo trụ (Hành trình 68 mm)
PHANH Trước đĩa đơn thủy lực / Sau cơ (đùm)
MÂM & LỐP Không săm — Trước 90/90-12 / Sau 100/90-10

Tiện nghi & an toàn

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Không có
ĐỒNG HỒ Màn hình LCD kết hợp Analog
HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG Đèn trước Halogen (HS1, 35.0W/35.0W)
YÊN XE & ĐỘ CAO YÊN 790 mm
HỖ TRỢ LÁI Khóa thông minh Smart Key, Ngắt động cơ tạm thời (Stop & Start System), Nắp bình xăng phía trước
PHANH ABS Không có
CAMERA Không có
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km (tùy điều kiện nào đến trước)

Giá lăn bánh Yamaha Latte 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Yamaha Latte 2026 dự tính từ 39.227.820 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 41.324.540 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Yamaha Latte 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Latte Tiêu chuẩn màu mới38.291.000 đ40.522.820 đ40.522.820 đ39.227.820 đ
Latte Tiêu chuẩn màu mới 2025-202638.586.000 đ40.823.720 đ40.823.720 đ39.528.720 đ
Latte Giới hạn màu mới38.782.000 đ41.023.640 đ41.023.640 đ39.728.640 đ
Latte Giới hạn màu mới 2025-202639.077.000 đ41.324.540 đ41.324.540 đ40.029.540 đ

Các khoản phải nộp — bản Latte Tiêu chuẩn màu mới, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết38.291.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)765.820 đ
Phí cấp biển số1.400.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh40.522.820 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Yamaha Latte 2026 bao nhiêu?

Yamaha Latte 2026 có giá niêm yết 39,077 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Latte Tiêu chuẩn màu mới (38,291 triệu đồng); Latte Tiêu chuẩn màu mới 2025-2026 (38,586 triệu đồng); Latte Giới hạn màu mới (38,782 triệu đồng); Latte Giới hạn màu mới 2025-2026 (39,077 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Yamaha Latte 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Yamaha Latte 2026 trang bị động cơ Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức, công suất tối đa 8,1 mã lực (6,05 kW) tại 6.500 vòng/phút, mô-men xoắn 9,77 Nm tại 5.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp CVT.

Yamaha Latte 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Yamaha Latte 2026 theo thông số: 1,80 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Yamaha Latte 2026 thế nào?

Yamaha Latte 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.821 × 684 × 1.158 mm, khoảng sáng gầm 125 mm.

Yamaha Latte 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Yamaha Latte 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Honda Air Blade 125 2025, Honda Air Blade 2026, Honda BeAT 2025, Honda LEAD ABS 2026, Honda Scoopy 2026.

Có nên mua Yamaha Latte 2026 không?

BlogXe chấm Yamaha Latte 2026 8.0/10. Yamaha Latte 2026 phù hợp cho nữ giới cần một chiếc xe tay ga đô thị nhẹ nhàng, cốp cực rộng và siêu tiết kiệm xăng, nhưng không dành cho người đòi hỏi phanh ABS hay cảm giác lái thể thao.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới yamaha-motor.com.vn
  2. Bảng giá Yamaha Latte 2023 vnexpress.net
  3. Cập nhật giá xe Latte 2026 mới nhất xemayhoangkim.vn
  4. 5 thông số xe Yamaha Latte 2026 cần phải biết trước khi mua xe giaxe.2banh.vn
  5. Yamaha Latte 2026 - Xe Máy Nam Tiến xemaynamtien.net

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC