Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Creta 2026 được tổng hợp dựa trên dữ liệu công bố chính thức tại thị trường Việt Nam. Mẫu B-SUV này phân phối 4 phiên bản với mức giá niêm yết dao động từ 599 triệu đến 715 triệu đồng.

Các dữ liệu so sánh chi tiết giúp người tiêu dùng dễ dàng nhận diện khác biệt về trang bị, động cơ và tính năng an toàn giữa từng phiên bản để đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Smartstream G1.5 (xăng) Smartstream G1.5 (xăng) Smartstream G1.5 (xăng) Smartstream G1.5 (xăng)
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp thông minh IVT Vô cấp thông minh IVT Vô cấp thông minh IVT Vô cấp thông minh IVT
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 200 mm 200 mm 200 mm 200 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold Phanh phong cách N-Line, phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold
MÂM & LỐP 17 inch — 215/60R17, hợp kim nhôm đúc 17 inch — 215/60R17, hợp kim phay xước 17-18 inch — 215/60R17 18 inch — 125/55R18, mâm N-Line đa chấu thể thao
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch 10.25 inch
ĐỒNG HỒ Analog + Màn hình LCD 4.2 inch Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch
ÂM THANH Chưa công bố 8 loa Bose 8 loa Bose 8 loa Bose
GHẾ Ghế nỉ cao cấp màu đen Ghế da cao cấp màu đen viền trắng, có làm mát hàng ghế trước Ghế da cao cấp, làm mát hàng ghế trước, ghế lái chỉnh điện Ghế da cao cấp, làm mát hàng ghế trước, ghế lái chỉnh điện
HỖ TRỢ LÁI Cơ bản Cruise Control, Giới hạn tốc độ (MSLA) Chế độ lái và địa hình, Lẫy chuyển số, SCC, LKA-LFA, BCA, RCCA, FCA Chế độ lái và địa hình, Lẫy chuyển số, SCC, LKA-LFA, BCA, RCCA, FCA
TÚI KHÍ 2 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Camera 360 độ Camera 360 độ

Giá lăn bánh Hyundai Creta 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Hyundai Creta 2026 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 817.130.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Hyundai Creta 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn599.000.000 đ687.210.700 đ675.230.700 đ661.370.700 đ
Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt659.000.000 đ754.410.700 đ741.230.700 đ727.370.700 đ
Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp705.000.000 đ805.930.700 đ791.830.700 đ777.970.700 đ
Hyundai Creta 1.5 AT N Line715.000.000 đ817.130.700 đ802.830.700 đ788.970.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết599.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)71.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh687.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Hyundai Creta 2026 bao nhiêu?

Hyundai Creta 2026 có giá niêm yết 715 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn (599 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt (659 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp (705 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT N Line (715 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Hyundai Creta 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Hyundai Creta 2026 trang bị động cơ Smartstream G1.5 (xăng), công suất tối đa 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp thông minh IVT.

Hyundai Creta 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Creta 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Hyundai Creta 2026 thế nào?

Hyundai Creta 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.330 x 1.790 x 1.660 mm, khoảng sáng gầm 200 mm.

Hyundai Creta 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Hyundai Creta 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.

Có nên mua Hyundai Creta 2026 không?

BlogXe chấm Hyundai Creta 2026 8.1/10. Lựa chọn hợp lý cho người mua xe gia đình lần đầu cần sự thực dụng, nhiều tiện nghi và thiết kế gầm cao hiện đại để di chuyển hằng ngày trong phố.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Hyundai Creta 2026 - Thông số kỹ thuật, giá bán, ưu đãi ... hyundaivinhnghean.com
  2. Hyundai Creta 2026: Giá xe và Thông số kỹ thuật mới nhất hyundaingocphat.com.vn
  3. Hyundai Creta 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn
  4. Hyundai Creta: Giá lăn bánh 2026, thông số kỹ thuật hyundaibinhduong.com
  5. So sánh Hyundai Creta bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt 2026 hyundaidongnai.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC