Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Creta 2026 được tổng hợp dựa trên dữ liệu công bố chính thức tại thị trường Việt Nam. Mẫu B-SUV này phân phối 4 phiên bản với mức giá niêm yết dao động từ 599 triệu đến 715 triệu đồng.
Các dữ liệu so sánh chi tiết giúp người tiêu dùng dễ dàng nhận diện khác biệt về trang bị, động cơ và tính năng an toàn giữa từng phiên bản để đưa ra quyết định mua xe phù hợp.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream G1.5 (xăng) | Smartstream G1.5 (xăng) | Smartstream G1.5 (xăng) | Smartstream G1.5 (xăng) |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút | 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Vô cấp thông minh IVT | Vô cấp thông minh IVT | Vô cấp thông minh IVT | Vô cấp thông minh IVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.330 x 1.790 x 1.660 mm | 4.330 x 1.790 x 1.660 mm | 4.330 x 1.790 x 1.660 mm | 4.330 x 1.790 x 1.660 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm | 2.610 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 200 mm | 200 mm | 200 mm | 200 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TREO SAU | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| PHANH | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold | Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold | Phanh phong cách N-Line, phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold |
| MÂM & LỐP | 17 inch — 215/60R17, hợp kim nhôm đúc | 17 inch — 215/60R17, hợp kim phay xước | 17-18 inch — 215/60R17 | 18 inch — 125/55R18, mâm N-Line đa chấu thể thao |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn 599 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt 659 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp 705 triệu đồng | Hyundai Creta 1.5 AT N Line 715 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| ĐỒNG HỒ | Analog + Màn hình LCD 4.2 inch | Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch | Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch | Kỹ thuật số hoàn toàn 10.25 inch |
| ÂM THANH | Chưa công bố | 8 loa Bose | 8 loa Bose | 8 loa Bose |
| GHẾ | Ghế nỉ cao cấp màu đen | Ghế da cao cấp màu đen viền trắng, có làm mát hàng ghế trước | Ghế da cao cấp, làm mát hàng ghế trước, ghế lái chỉnh điện | Ghế da cao cấp, làm mát hàng ghế trước, ghế lái chỉnh điện |
| HỖ TRỢ LÁI | Cơ bản | Cruise Control, Giới hạn tốc độ (MSLA) | Chế độ lái và địa hình, Lẫy chuyển số, SCC, LKA-LFA, BCA, RCCA, FCA | Chế độ lái và địa hình, Lẫy chuyển số, SCC, LKA-LFA, BCA, RCCA, FCA |
| TÚI KHÍ | 2 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Chưa công bố | Chưa công bố | Camera 360 độ | Camera 360 độ |
Giá lăn bánh Hyundai Creta 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Creta 2026 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 817.130.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn | 599.000.000 đ | 687.210.700 đ | 675.230.700 đ | 661.370.700 đ |
| Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt | 659.000.000 đ | 754.410.700 đ | 741.230.700 đ | 727.370.700 đ |
| Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp | 705.000.000 đ | 805.930.700 đ | 791.830.700 đ | 777.970.700 đ |
| Hyundai Creta 1.5 AT N Line | 715.000.000 đ | 817.130.700 đ | 802.830.700 đ | 788.970.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Creta 2026 bao nhiêu?
Hyundai Creta 2026 có giá niêm yết 715 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Hyundai Creta 1.5 AT Tiêu chuẩn (599 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT Đặc biệt (659 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT Cao cấp (705 triệu đồng); Hyundai Creta 1.5 AT N Line (715 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Creta 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Creta 2026 trang bị động cơ Smartstream G1.5 (xăng), công suất tối đa 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp thông minh IVT.
Hyundai Creta 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Creta 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Creta 2026 thế nào?
Hyundai Creta 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.330 x 1.790 x 1.660 mm, khoảng sáng gầm 200 mm.
Hyundai Creta 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Creta 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.
Có nên mua Hyundai Creta 2026 không?
BlogXe chấm Hyundai Creta 2026 8.1/10. Lựa chọn hợp lý cho người mua xe gia đình lần đầu cần sự thực dụng, nhiều tiện nghi và thiết kế gầm cao hiện đại để di chuyển hằng ngày trong phố.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Hyundai Creta 2026 - Thông số kỹ thuật, giá bán, ưu đãi ... hyundaivinhnghean.com
- Hyundai Creta 2026: Giá xe và Thông số kỹ thuật mới nhất hyundaingocphat.com.vn
- Hyundai Creta 2026: Giá lăn bánh, Thông tin Xe & Ưu đãi ... hyundai-dongnai.vn
- Hyundai Creta: Giá lăn bánh 2026, thông số kỹ thuật hyundaibinhduong.com
- So sánh Hyundai Creta bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt 2026 hyundaidongnai.com.vn