Tới nội dung chính
CHỦ NHẬT, 04.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Hyundai Creta 2025 và Hyundai Creta 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Creta 2025 — 715 triệu đồng — 8.4/10 điểm; Hyundai Creta 2026 — 715 triệu đồng — 8.1/10 điểm.

BỎ CHỌN
Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2025

Hyundai Creta 2025

715 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2026

Hyundai Creta 2026

715 TRIỆU ĐỒNG
8.1 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
715 triệu đồng
715 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
599 triệu đồng
599 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.4
8.1
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 100.000 km
5 năm hoặc 100.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Smartstream G1.5, 4 xi-lanh
Smartstream G1.5 (xăng)
DUNG TÍCH
1.497 cc
—
CÔNG SUẤT
115 mã lực tại 6.300 vòng/phút
115 mã lực tại 6.300 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
144 Nm tại 4.500 vòng/phút
144 Nm tại 4.500 vòng/phút
HỘP SỐ
Vô cấp CVT (iVT)
Vô cấp thông minh IVT
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
TIÊU THỤ
6,1 L/100 km (hỗn hợp)
—
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.330 x 1.790 x 1.660 mm
4.330 x 1.790 x 1.660 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.610 mm
2.610 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
200 mm
200 mm
KHỐI LƯỢNG
1.245 kg
—
KHOANG HÀNH LÝ
416 L
—
BÌNH XĂNG
40 L
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
MacPherson
—
TREO SAU
Thanh cân bằng
—
PHANH
Đĩa trước/sau
Phanh đĩa trước/sau, phanh tay điện tử Auto Hold
MÂM & LỐP
17 inch — 215/60R17
17 inch — 215/60R17, hợp kim nhôm đúc
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Màn hình 8 inch
10.25 inch
ĐỒNG HỒ
Analog kết hợp digital 3.5 inch
Analog + Màn hình LCD 4.2 inch
ÂM THANH
6 loa
—
GHẾ
Bọc da
Ghế nỉ cao cấp màu đen
HỖ TRỢ LÁI
Trợ lực điện, Cruise Control
Cơ bản
TÚI KHÍ
2 túi khí
2 túi khí
CAMERA
Camera lùi
—
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC