Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 09.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 23.270đ/L ▲ 670đ · CẬP NHẬT 03.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Hyundai Creta 2025

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Creta 2025 cung cấp góc nhìn đối chiếu giữa 4 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam. Toàn bộ con số về kích thước, động cơ và trang bị an toàn được tổng hợp từ dữ liệu công bố chính thức của nhà sản xuất.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu đồng 1.5 Đặc biệt 659 triệu đồng 1.5 Cao cấp 705 triệu đồng 1.5 N Line 715 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Smartstream G1.5, 4 xi-lanh Smartstream G1.5, 4 xi-lanh Smartstream G1.5, 4 xi-lanh Smartstream G1.5, 4 xi-lanh
DUNG TÍCH 1.497 cc 1.497 cc 1.497 cc 1.497 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút 144 Nm tại 4.500 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp CVT (iVT) Vô cấp CVT (iVT) Vô cấp CVT (iVT) Vô cấp CVT (iVT)
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 6,1 L/100 km (hỗn hợp) 6,1 L/100 km (hỗn hợp) 6,1 L/100 km (hỗn hợp) 6,1 L/100 km (hỗn hợp)

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu đồng 1.5 Đặc biệt 659 triệu đồng 1.5 Cao cấp 705 triệu đồng 1.5 N Line 715 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm 4.330 x 1.790 x 1.660 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm 2.610 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 200 mm 200 mm 200 mm 200 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.245 kg 1.245 kg 1.245 kg 1.245 kg
KHOANG HÀNH LÝ 416 L 416 L 416 L 416 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 40 L 40 L 40 L 40 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu đồng 1.5 Đặc biệt 659 triệu đồng 1.5 Cao cấp 705 triệu đồng 1.5 N Line 715 triệu đồng
TREO TRƯỚC MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
TREO SAU Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
PHANH Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau Đĩa trước/sau
MÂM & LỐP 17 inch — 215/60R17 17 inch — 215/60R17 17 inch — 215/60R17 18 inch — 215/55R18

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu đồng 1.5 Đặc biệt 659 triệu đồng 1.5 Cao cấp 705 triệu đồng 1.5 N Line 715 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Màn hình 8 inch Cảm ứng 10,25 inch Cảm ứng 10,25 inch Cảm ứng 10,25 inch
ĐỒNG HỒ Analog kết hợp digital 3.5 inch Digital 10,25 inch Digital 10,25 inch Digital 10,25 inch
ÂM THANH 6 loa 8 loa Bose 8 loa Bose 8 loa Bose
GHẾ Bọc da Bọc da Bọc da, ghế lái chỉnh điện, làm mát Bọc da, ghế lái chỉnh điện, làm mát
HỖ TRỢ LÁI Trợ lực điện, Cruise Control Trợ lực điện, Cruise Control, Phanh tay điện tử & Autohold Gói Hyundai SmartSense (FCA, LKA-LFA, BCA, RCCA, SCC) Gói Hyundai SmartSense, lẫy chuyển số
TÚI KHÍ 2 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
CAMERA Camera lùi Camera lùi Camera 360 độ Camera 360 độ
BẢO HÀNH 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km 5 năm hoặc 100.000 km

Giá lăn bánh Hyundai Creta 2025 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Hyundai Creta 2025 dự tính từ 661.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 817.130.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Hyundai Creta 2025 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
1.5 Tiêu chuẩn599.000.000 đ687.210.700 đ675.230.700 đ661.370.700 đ
1.5 Đặc biệt659.000.000 đ754.410.700 đ741.230.700 đ727.370.700 đ
1.5 Cao cấp705.000.000 đ805.930.700 đ791.830.700 đ777.970.700 đ
1.5 N Line715.000.000 đ817.130.700 đ802.830.700 đ788.970.700 đ

Các khoản phải nộp — bản 1.5 Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết599.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)71.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh687.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.