CÔNG CỤ
So sánh Mazda CX-5 2026 và MG HS 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Mazda CX-5 2026 — 979 triệu đồng — 8.6/10 điểm; MG HS 2026 — 749 triệu đồng — 8.4/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Mazda CX-5 2026 và MG HS 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Mazda CX-5 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (699 triệu đồng so với 719 triệu).
- Mazda CX-5 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.4).
- MG HS 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (6,8 L/100 km (hỗn hợp) so với Cải thiện 15% hiệu suất đốt).
- Mazda CX-5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.850 mm so với 2.720 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
979 triệu đồng
749 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
699 triệu đồng
719 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 884.237.000 đồng cho bản 2.0 Luxury
—
PHÂN KHÚC
SUV hạng C
SUV hạng C
ĐIỂM BLOGXE
8.6
8.4
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
SkyActiv-G 2.0L
1.5L Turbo, 4 xi-lanh thẳng hàng
CÔNG SUẤT
—
160 mã lực tại 5.600 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
—
250 Nm tại 1.700 - 4.400 vòng/phút
HỘP SỐ
—
Tự động 7 cấp ly hợp kép (7DCT)
HỆ DẪN ĐỘNG
FWD / i-ACTIV AWD
Cầu trước (FWD)
TIÊU THỤ
Cải thiện 15% hiệu suất đốt
6,8 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.690 × 1.860 × 1.695 mm
4.610 × 1.876 × 1.664 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.850 mm
2.720 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
145 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.550 kg
KHOANG HÀNH LÝ
Gập ghế 4:2:4
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
MacPherson
TREO SAU
—
Liên kết đa điểm
PHANH
Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
—
MÂM & LỐP
19 inch
18 inch — 235/50R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Màn hình cảm ứng 8 inch
10.1 inch IPS, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto
ĐỒNG HỒ
—
Analog kết hợp màn hình LCD
ÂM THANH
—
6 loa
GHẾ
Bọc da
Thể thao bọc da PU, ghế lái chỉnh cơ
HỖ TRỢ LÁI
GVC Plus
Vô-lăng bọc da D-Cut, trợ lực điện
TÚI KHÍ
6 túi khí
—
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Mazda CX-5 2026: tiếp tục nắm giữ cuộc chơi nhờ sức mạnh từ sự cân bằng
8.6/10
Đánh giá MG HS 2026: định giá lại phân khúc SUV hạng C bằng dung lượng trang bị
8.4/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Mazda CX-5 2026 và
Ford Territory 2025
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-mazda-cx-5-2026-2/
Mazda CX-5 2026 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2026-va-mazda-cx-5-2026-2/
Mazda CX-5 2026 và
Geely EX5 EM-i 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-mazda-cx-5-2026-2/
Mazda CX-5 2026 và
Haval H6 HEV 2026
/so-sanh-xe/haval-h6-hev-2026-va-mazda-cx-5-2026-2/
Mazda CX-5 2026 và
Honda CR-V 2026
/so-sanh-xe/honda-cr-v-2026-e-va-mazda-cx-5-2026-2/
MG HS 2026 và
Ford Territory 2025
/so-sanh-xe/ford-territory-2025-va-mg-hs-2026/
MG HS 2026 và
Ford Territory 2026
/so-sanh-xe/ford-territory-2026-va-mg-hs-2026/
MG HS 2026 và
Geely EX5 EM-i 2026
/so-sanh-xe/geely-ex5-em-i-2026-va-mg-hs-2026/

