Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Mazda CX-5 2026 tổng hợp trang bị, kích thước và khả năng vận hành giữa 8 phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.

Dữ liệu giúp người mua xe dễ dàng so sánh sự khác biệt giữa các bản 2.0L và 2.5L để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

Dòng xe có 8 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Mazda CX-5 2.0L Deluxe 699 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn) 749 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Luxury 789 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium 829 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Sport 849 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive 869 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Sport 959 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive 979 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.0L SkyActiv-G 2.5L SkyActiv-G 2.5L
DUNG TÍCH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CÔNG SUẤT TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÔ-MEN XOẮN Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
HỘP SỐ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
HỆ DẪN ĐỘNG FWD / i-ACTIV AWD FWD / i-ACTIV AWD FWD / i-ACTIV AWD FWD / i-ACTIV AWD FWD / i-ACTIV AWD FWD / i-ACTIV AWD i-ACTIV AWD i-ACTIV AWD
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt Cải thiện 15% hiệu suất đốt

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Mazda CX-5 2.0L Deluxe 699 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn) 749 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Luxury 789 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium 829 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Sport 849 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive 869 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Sport 959 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive 979 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm 4.690 × 1.860 × 1.695 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm 2.850 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4 Gập ghế 4:2:4
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Mazda CX-5 2.0L Deluxe 699 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn) 749 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Luxury 789 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium 829 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Sport 849 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive 869 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Sport 959 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive 979 triệu đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động Phanh tay điện tử, Giữ phanh tự động
MÂM & LỐP 19 inch 19 inch khói xám 19 inch khói xám 19 inch khói xám 19 inch khói xám 19 inch khói xám 19 inch khói xám 19 inch khói xám

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Mazda CX-5 2.0L Deluxe 699 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn) 749 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Luxury 789 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium 829 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Sport 849 triệu đồng Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive 869 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Sport 959 triệu đồng Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive 979 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
ĐỒNG HỒ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
ÂM THANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố 10 loa Bose 10 loa Bose 10 loa Bose 10 loa Bose 10 loa Bose
GHẾ Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da
HỖ TRỢ LÁI GVC Plus GVC Plus GVC Plus i-Activsense, HUD, GVC Plus i-Activsense, HUD, GVC Plus i-Activsense, HUD, GVC Plus i-Activsense, HUD, GVC Plus i-Activsense, HUD, GVC Plus
TÚI KHÍ 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí 6 túi khí
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2026 dự tính từ 771.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.112.810.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Mazda CX-5 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Mazda CX-5 2.0L Deluxe699.000.000 đ799.210.700 đ785.230.700 đ771.370.700 đ
Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn)749.000.000 đ855.210.700 đ840.230.700 đ826.370.700 đ
Mazda CX-5 2.0L Luxury789.000.000 đ900.010.700 đ884.230.700 đ870.370.700 đ
Mazda CX-5 2.0L Premium829.000.000 đ944.810.700 đ928.230.700 đ914.370.700 đ
Mazda CX-5 2.0L Premium Sport849.000.000 đ967.210.700 đ950.230.700 đ936.370.700 đ
Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive869.000.000 đ989.610.700 đ972.230.700 đ958.370.700 đ
Mazda CX-5 2.5L Premium Sport959.000.000 đ1.090.410.700 đ1.071.230.700 đ1.057.370.700 đ
Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive979.000.000 đ1.112.810.700 đ1.093.230.700 đ1.079.370.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Mazda CX-5 2.0L Deluxe, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết699.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)83.880.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh799.210.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

Giá Mazda CX-5 2026 thay đổi thế nào?

Giá Mazda CX-5 2026 tăng 90.000.000 đ xuống còn 839.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.

Lịch sử thay đổi giá của Mazda CX-5 2026
Thời điểmGiá từThay đổi
21/09/2026839.000.000 đ+90.000.000 đ
21/09/2026789.000.000 đ−50.000.000 đ
21/09/2026699.000.000 đ−90.000.000 đ

Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Mazda CX-5 2026 bao nhiêu?

Mazda CX-5 2026 có giá niêm yết 979 triệu đồng. Xe có 8 phiên bản: Mazda CX-5 2.0L Deluxe (699 triệu đồng); Mazda CX-5 2.0L Deluxe (Tùy chọn) (749 triệu đồng); Mazda CX-5 2.0L Luxury (789 triệu đồng); Mazda CX-5 2.0L Premium (829 triệu đồng); Mazda CX-5 2.0L Premium Sport (849 triệu đồng); Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive (869 triệu đồng); Mazda CX-5 2.5L Premium Sport (959 triệu đồng); Mazda CX-5 2.5L Premium Exclusive (979 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Mazda CX-5 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Mazda CX-5 2026 trang bị động cơ SkyActiv-G 2.0L, công suất tối đa Chưa công bố, mô-men xoắn Chưa công bố, hộp số/truyền động Chưa công bố.

Mazda CX-5 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda CX-5 2026 theo thông số: Cải thiện 15% hiệu suất đốt. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Mazda CX-5 2026 thế nào?

Mazda CX-5 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.690 × 1.860 × 1.695 mm, khoảng sáng gầm Chưa công bố.

Mazda CX-5 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Mazda CX-5 2026 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Honda CR-V 2026.

Có nên mua Mazda CX-5 2026 không?

BlogXe chấm Mazda CX-5 2026 8.6/10. Mazda CX-5 2026 là lựa chọn an toàn tuyệt đối cho người mua xe lần đầu hay gia đình cần một mẫu CUV bền dáng, trang bị an toàn phong phú và chi phí sử dụng hợp lý.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Mazda CX-5 2026 | Thông số kỹ thuật, nội ngoại thất, giá bán chungauto.vn
  2. Mazda CX-5: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
  3. CÁC PHIÊN BẢN & THÔNG SỐ MAZDA CX-5 mazdamotors.vn
  4. Mazda CX-5 2026: Cập nhật giá lăn bánh và thông số kỹ ... baomoi.com
  5. Giá xe Mazda CX-5 kèm tin khuyến mại tháng 9/2026 oto.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC