Tới nội dung chính
THỨ HAI, 12.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Hyundai Santa Fe 2024 và Peugeot 5008 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Santa Fe 2024 — 1,365 tỷ đồng — 8.6/10 điểm; Peugeot 5008 2026 — 1,209 tỷ đồng — 8.2/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Hyundai Santa Fe 2024 và Peugeot 5008 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Peugeot 5008 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (1 tỷ 379 triệu so với 1,069 tỷ).
  • Hyundai Santa Fe 2024 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.2).
  • Hyundai Santa Fe 2024 mạnh hơn (194 mã lực tại 6.100 vòng/phút so với 165 mã lực tại 6.000 vòng/phút).
  • Hyundai Santa Fe 2024 có mô-men xoắn lớn hơn (246 Nm tại 4.000 vòng/phút so với 245 Nm tại 1.400 - 4.000 vòng/phút).
  • Hyundai Santa Fe 2024 tiết kiệm nhiên liệu hơn (8,31 L/100 km (hỗn hợp) so với 8,69 L/100 km (hỗn hợp)).
  • Peugeot 5008 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.840 mm so với 2.815 mm).
Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2024

Hyundai Santa Fe 2024

1,365 TỶ ĐỒNG
8.6 /10
Thông số kỹ thuật Peugeot 5008 2026

Peugeot 5008 2026

1,209 TỶ ĐỒNG
8.2 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
1,365 tỷ đồng
1,209 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
1,069 tỷ
1 tỷ 379 triệu
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,55 tỷ đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,376 tỷ đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng D
SUV hạng D
ĐIỂM BLOGXE
8.6
8.2
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 100.000 km
5 năm hoặc 150.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Smartstream G2.5
1.6L Turbo High Pressure
DUNG TÍCH
2.497 cc
1.598 cc
CÔNG SUẤT
194 mã lực tại 6.100 vòng/phút
165 mã lực tại 6.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
246 Nm tại 4.000 vòng/phút
245 Nm tại 1.400 - 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động 8 AT
Tự động 6 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước FWD
0–100 KM/H
—
10,2 giây
TỐC ĐỘ TỐI ĐA
—
205 km/h
TIÊU THỤ
8,31 L/100 km (hỗn hợp)
8,69 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.830 × 1.900 × 1.720 mm
4.670 × 1.855 × 1.655 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.815 mm
2.840 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
177 mm
165 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.570 kg
KHOANG HÀNH LÝ
—
780 L (khi gập hàng ghế thứ 3)
BÌNH XĂNG
67 L
56 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
MacPherson
Độc lập kiểu MacPherson
TREO SAU
Liên kết đa điểm
Bán độc lập thanh xoắn
PHANH
Đĩa trước/sau
Đĩa tản nhiệt trước / Đĩa đặc sau
MÂM & LỐP
18 inch — 235/60 R18
18 inch — 225/55R18 (Style Los Angeles)
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
12,3 inch
10 inch cảm ứng, Apple CarPlay & Android Auto
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,3 inch
Kỹ thuật số 12,3 inch i-Cockpit
ÂM THANH
12 loa Bose
6 loa
GHẾ
Bọc da, chỉnh điện
Bọc da Claudia, ghế lái chỉnh điện
HỖ TRỢ LÁI
—
Cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn, nhận diện biển báo, Cruise Control
TÚI KHÍ
6 túi khí
6 túi khí
CAMERA
Camera lùi
Camera lùi 180 độ
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC