Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2024
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Hyundai Santa Fe 2024 thế hệ mới phân phối tại thị trường Việt Nam. Tất cả các số liệu về kích thước, động cơ, hộp số và trang bị tiện nghi được tổng hợp đầy đủ trên cả 5 phiên bản giúp người mua dễ dàng so sánh.
Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Exclusive 2.5 1,069 tỷ đồng | Prestige 2.5 1,265 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 Turbo 1,365 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 Turbo |
| DUNG TÍCH | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc | 2.497 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 194 mã lực tại 6.100 vòng/phút | 194 mã lực tại 6.100 vòng/phút | 194 mã lực tại 6.100 vòng/phút | 194 mã lực tại 6.100 vòng/phút | 281 mã lực |
| MÔ-MEN XOẮN | 246 Nm tại 4.000 vòng/phút | 246 Nm tại 4.000 vòng/phút | 246 Nm tại 4.000 vòng/phút | 246 Nm tại 4.000 vòng/phút | 422 Nm |
| HỘP SỐ | Tự động 8 AT | Tự động 8 AT | Tự động 8 AT | Tự động 8 AT | Ly hợp kép tự động 8 DCT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | 4 bánh (HTRAC) | 4 bánh (HTRAC) | 4 bánh (HTRAC) | 4 bánh (HTRAC) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 8,31 L/100 km (hỗn hợp) | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Exclusive 2.5 1,069 tỷ đồng | Prestige 2.5 1,265 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 Turbo 1,365 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.830 × 1.900 × 1.720 mm | 4.830 × 1.900 × 1.720 mm | 4.830 × 1.900 × 1.720 mm | 4.830 × 1.900 × 1.720 mm | 4.830 × 1.900 × 1.720 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm | 2.815 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm | 177 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 67 L | 67 L | 67 L | 67 L | 67 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Exclusive 2.5 1,069 tỷ đồng | Prestige 2.5 1,265 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 Turbo 1,365 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| TREO SAU | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| PHANH | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau | Đĩa trước/sau |
| MÂM & LỐP | 18 inch — 235/60 R18 | 20 inch — 255/45 R20 | 21 inch | 21 inch | 21 inch |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Exclusive 2.5 1,069 tỷ đồng | Prestige 2.5 1,265 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (6 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 (7 chỗ) 1,315 tỷ đồng | Calligraphy 2.5 Turbo 1,365 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| ÂM THANH | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose |
| GHẾ | Bọc da, chỉnh điện | Bọc da, chỉnh điện | Bọc da cao cấp (6 chỗ) | Bọc da cao cấp (7 chỗ) | Bọc da cao cấp |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense | Hyundai SmartSense |
| TÚI KHÍ | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí | 6 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 |
| BẢO HÀNH | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km | 5 năm hoặc 100.000 km |
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2024 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2024 dự tính từ 1.178.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.545.130.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Exclusive 2.5 | 1.069.000.000 đ | 1.213.610.700 đ | 1.192.230.700 đ | 1.178.370.700 đ |
| Prestige 2.5 | 1.265.000.000 đ | 1.433.130.700 đ | 1.407.830.700 đ | 1.393.970.700 đ |
| Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | 1.315.000.000 đ | 1.489.130.700 đ | 1.462.830.700 đ | 1.448.970.700 đ |
| Calligraphy 2.5 (7 chỗ) | 1.315.000.000 đ | 1.489.130.700 đ | 1.462.830.700 đ | 1.448.970.700 đ |
| Calligraphy 2.5 Turbo | 1.365.000.000 đ | 1.545.130.700 đ | 1.517.830.700 đ | 1.503.970.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Exclusive 2.5, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Hyundai Santa Fe 2024 bao nhiêu?
Hyundai Santa Fe 2024 có giá niêm yết 1,365 tỷ đồng. Xe có 5 phiên bản: Exclusive 2.5 (1,069 tỷ đồng); Prestige 2.5 (1,265 tỷ đồng); Calligraphy 2.5 (6 chỗ) (1,315 tỷ đồng); Calligraphy 2.5 (7 chỗ) (1,315 tỷ đồng); Calligraphy 2.5 Turbo (1,365 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Hyundai Santa Fe 2024 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Hyundai Santa Fe 2024 trang bị động cơ Smartstream G2.5, công suất tối đa 194 mã lực tại 6.100 vòng/phút, mô-men xoắn 246 Nm tại 4.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động 8 AT.
Hyundai Santa Fe 2024 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Hyundai Santa Fe 2024 theo thông số: 8,31 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Hyundai Santa Fe 2024 thế nào?
Hyundai Santa Fe 2024 có kích thước dài × rộng × cao 4.830 × 1.900 × 1.720 mm, khoảng sáng gầm 177 mm.
Hyundai Santa Fe 2024 cạnh tranh với những xe nào?
Hyundai Santa Fe 2024 thuộc phân khúc SUV hạng D, cạnh tranh trực tiếp với BYD Sealion 7 2026, Ford Everest 2025, Ford Everest 2026, Geely Okavango 2.0T 2026, Honda Passport 2026.
Có nên mua Hyundai Santa Fe 2024 không?
BlogXe chấm Hyundai Santa Fe 2024 8.6/10. Hyundai Santa Fe 2024 phù hợp cho gia đình đông người yêu thích công nghệ và kiểu dáng cá tính, nhưng thiết kế đuôi xe mới sẽ đòi hỏi người mua thời gian để làm quen.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Hyundai Santa Fe 2025 Exclusive - Thông số kỹ thuật, giá ... vnexpress.net
- Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe 2025 tại Việt Nam oto.com.vn
- Hyundai santafe 2024 : Giá lăn bánh, Thông số xe, Ưu đãi ... hyundaihungyen3s.vn
- Hyundai Santafe 2025, Thông Số Kỹ Thuật Santa Fe ... hyundaingocan.com
- HYUNDAI SANTAFE 2024: Giá bán & Thông số kỹ thuật chi ... hyundaihaiphong.com.vn