CÔNG CỤ
So sánh Hyundai Ioniq 5 2026 và Mitsubishi Pajero Sport 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Hyundai Ioniq 5 2026 — 1,450 tỷ đồng — 8.5/10 điểm; Mitsubishi Pajero Sport 2026 — 1,365 tỷ đồng — 7.8/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Hyundai Ioniq 5 2026 và Mitsubishi Pajero Sport 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Mitsubishi Pajero Sport 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (1,13 tỷ so với 1,300 tỷ đồng).
- Hyundai Ioniq 5 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.5 so với 7.8).
- Mitsubishi Pajero Sport 2026 mạnh hơn (181 mã lực (động cơ đơn turbo) / 201 mã lực (động cơ twin-turbo) so với 170 mã lực).
- Mitsubishi Pajero Sport 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (430 Nm (động cơ đơn turbo) / 470 Nm (động cơ twin-turbo) so với 350 Nm).
- Hyundai Ioniq 5 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (3.000 mm so với 2.800 mm).
- Mitsubishi Pajero Sport 2026 có gầm cao hơn (218 mm so với 160 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
1,450 tỷ đồng
1,365 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
1,300 tỷ đồng
1,13 tỷ
GIÁ LĂN BÁNH
1,445 tỷ đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,529 tỷ
PHÂN KHÚC
SUV hạng D
SUV hạng D
ĐIỂM BLOGXE
8.5
7.8
BẢO HÀNH
—
3 năm hoặc 100.000 km (mở rộng lên tới 5 năm hoặc 150.000 km)
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Động cơ điện đơn
Dầu (Diesel) 2.4L MIVEC
DUNG TÍCH
58 kWh
—
CÔNG SUẤT
170 mã lực
181 mã lực (động cơ đơn turbo) / 201 mã lực (động cơ twin-turbo)
MÔ-MEN XOẮN
350 Nm
430 Nm (động cơ đơn turbo) / 470 Nm (động cơ twin-turbo)
HỘP SỐ
10 - 80% trong 18 phút (trạm sạc 350kW)
Tự động 8 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu sau (RWD)
Cầu sau (4x2)
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
384 km / lần sạc
—
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.635 × 1.890 × 1.650 mm
4.825 × 1.815 × 1.835 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
3.000 mm
2.800 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
160 mm
218 mm
KHỐI LƯỢNG
—
1.940 kg
KHOANG HÀNH LÝ
531 L (mở rộng lên 1.600 L)
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Treo độc lập, lò xo cuộn cùng thanh cân bằng
TREO SAU
—
Treo độc lập liên kết 3 điểm cùng thanh cân bằng
PHANH
—
Phanh đĩa thông gió trước/sau
MÂM & LỐP
19 inch
18 inch — Mâm đa chấu
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
12,3 inch
8 inch, hỗ trợ Android Auto và Apple CarPlay
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số 12,3 inch
—
HỖ TRỢ LÁI
—
Kiểm soát vào cua chủ động (AYC), Cảnh báo va chạm phía trước, Cảnh báo lệch làn, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động
CAMERA
—
Camera phía trước, cảm biến trước/sau
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Hyundai Ioniq 5 2026: khác biệt thiết kế nhưng hạ tầng sạc vẫn là điểm nghẽn
8.5/10
Đánh giá Mitsubishi Pajero Sport 2026: khung gầm cứng cáp nhưng chật vật cạnh tranh
7.8/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Hyundai Ioniq 5 2026 và
BYD Sealion 7 2026
/so-sanh-xe/byd-sealion-7-2026-2-va-hyundai-ioniq-5-2026-2/
Hyundai Ioniq 5 2026 và
Ford Everest 2025
/so-sanh-xe/ford-everest-2025-va-hyundai-ioniq-5-2026-2/
Hyundai Ioniq 5 2026 và
Ford Everest 2026
/so-sanh-xe/ford-everest-2026-va-hyundai-ioniq-5-2026-2/
Hyundai Ioniq 5 2026 và
Geely Okavango 2.0T 2026
/so-sanh-xe/geely-okavango-2-0t-2026-va-hyundai-ioniq-5-2026-2/
Hyundai Ioniq 5 2026 và
Honda Passport 2026
/so-sanh-xe/honda-passport-2026-va-hyundai-ioniq-5-2026-2/
Mitsubishi Pajero Sport 2026 và
BYD Sealion 7 2026
/so-sanh-xe/byd-sealion-7-2026-2-va-mitsubishi-pajero-sport-2026/
Mitsubishi Pajero Sport 2026 và
Ford Everest 2025
/so-sanh-xe/ford-everest-2025-va-mitsubishi-pajero-sport-2026/
Mitsubishi Pajero Sport 2026 và
Ford Everest 2026
/so-sanh-xe/ford-everest-2026-va-mitsubishi-pajero-sport-2026/

