Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 14.10.2026
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Haval Jolion HEV 2025 và VinFast VF 6 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Haval Jolion HEV 2025 — 719 triệu VNĐ — 8.7/10 điểm; VinFast VF 6 2026 — 699 triệu đồng — 8.6/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Haval Jolion HEV 2025 và VinFast VF 6 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • VinFast VF 6 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (646 triệu đồng so với 669 triệu VNĐ).
  • Haval Jolion HEV 2025 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.7 so với 8.6).
  • VinFast VF 6 2026 có thời hạn bảo hành dài hơn (7 năm hoặc 160.000 km (Pin 8 năm hoặc 160.000 km) so với 5 năm hoặc 150.000 km (Pin 8 năm hoặc 150.000 km)).
  • Haval Jolion HEV 2025 mạnh hơn (190 mã lực so với 174 mã lực (130 kW)).
  • Haval Jolion HEV 2025 có mô-men xoắn lớn hơn (375 Nm so với 250 Nm).
  • Haval Jolion HEV 2025 tiết kiệm nhiên liệu hơn (5,0 L/100 km (kết hợp) so với 59,6 kWh pin cho ~380 km thực tế).

Haval Jolion HEV 2025

719 TRIỆU VNĐ
8.7 /10
Thông số kỹ thuật VinFast VF 6 2026

VinFast VF 6 2026

699 TRIỆU ĐỒNG
8.6 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
719 triệu VNĐ
699 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
669 triệu VNĐ
646 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
758 - 813 triệu VNĐ (tùy phiên bản)
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 715,2 triệu đồng
PHÂN KHÚC
SUV hạng B
SUV hạng B
ĐIỂM BLOGXE
8.7
8.6
BẢO HÀNH
5 năm hoặc 150.000 km (Pin 8 năm hoặc 150.000 km)
7 năm hoặc 160.000 km (Pin 8 năm hoặc 160.000 km)
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Hybrid 1.5L (Máy xăng 1.5L + Mô-tơ điện)
Mô-tơ điện đơn (FWD)
DUNG TÍCH
1.497 cc
59,6 kWh (Pin LFP)
CÔNG SUẤT
190 mã lực
174 mã lực (130 kW)
MÔ-MEN XOẮN
375 Nm
250 Nm
HỘP SỐ
Tự động 7 cấp ly hợp kép (DHT)
10 - 70% trong 24,19 phút
HỆ DẪN ĐỘNG
Cầu trước (FWD)
Cầu trước (FWD)
0–100 KM/H
—
8,5 giây
TIÊU THỤ
5,0 L/100 km (kết hợp)
59,6 kWh pin cho ~380 km thực tế
QUÃNG ĐƯỜNG MỖI LẦN SẠC
—
480 km (NEDC)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.472 × 1.841 × 1.574 mm
4.238 × 1.820 × 1.594 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.700 mm
2.730 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
168 mm
170 mm
KHOANG HÀNH LÝ
337 L (mở rộng tối đa 1.133 L)
—
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
MacPherson
—
TREO SAU
Thanh xoắn
—
PHANH
—
Đĩa / Đĩa
MÂM & LỐP
17 inch
—
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
10,25 inch
12,9 inch
ĐỒNG HỒ
LCD 7 inch
Hiển thị trên kính lái (HUD)
ÂM THANH
—
6 loa
GHẾ
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Bọc da
HỖ TRỢ LÁI
Gói ADAS tiêu chuẩn (Cảnh báo va chạm phía trước, điểm mù, lệch làn, hỗ trợ giữ làn, ga tự động)
Hỗ trợ trên cao tốc
TÚI KHÍ
—
4 túi khí
CAMERA
—
Camera 360 độ
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC