Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Ducati Multistrada V4 2026 và Honda NX500 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Ducati Multistrada V4 2026 — 927 triệu đồng — 8.9/10 điểm; Honda NX500 2026 — 194,29 triệu đồng — 8.4/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Ducati Multistrada V4 2026 và Honda NX500 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Honda NX500 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (194,29 triệu đồng so với 770 triệu đồng).
  • Ducati Multistrada V4 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.9 so với 8.4).
  • Ducati Multistrada V4 2026 mạnh hơn (170 mã lực so với 49,7 mã lực tại 8.500 vòng/phút).
  • Ducati Multistrada V4 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (125 Nm so với 43 Nm tại 6.500 vòng/phút).
  • Honda NX500 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (3,74 L/100 km so với 6,7 L/100 km (hỗn hợp)).
Thông số kỹ thuật Ducati Multistrada V4 2026

Ducati Multistrada V4 2026

927 TRIỆU ĐỒNG
8.9 /10
Thông số kỹ thuật Honda NX500 2026

Honda NX500 2026

194,29 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
927 triệu đồng
194,29 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
770 triệu đồng
194,29 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 975 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 201,04 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Mô tô Adventure
Mô tô Adventure
ĐIỂM BLOGXE
8.9
8.4
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
V4 Granturismo, 1.158 cc, làm mát bằng dung dịch
4 kỳ, 2 xi-lanh song song, DOHC, làm mát bằng chất lỏng
DUNG TÍCH
1.158 cc
471 cc
CÔNG SUẤT
170 mã lực
49,7 mã lực tại 8.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
125 Nm
43 Nm tại 6.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Xích tải (Sên)
Xích tải (Chain)
TIÊU THỤ
6,7 L/100 km (hỗn hợp)
3,74 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
—
2.163 × 830 × 1.417 mm
CHIỀU CAO YÊN
840 - 860 mm
830 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
181 mm
KHỐI LƯỢNG
—
196 kg (trọng lượng ướt)
BÌNH XĂNG
22 L
17,7 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Đĩa đôi trước, phanh kết hợp ABS
Đĩa đôi phía trước, đĩa đơn phía sau
PHANH ABS
Trang bị tiêu chuẩn
ABS 2 kênh
MÂM & LỐP
Mâm đúc
Lốp trước 110/80 R19, lốp sau 160/60 R17
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Tích hợp định vị
TFT 5 inch, kết nối Honda RoadSync
ĐỒNG HỒ
Màn hình kỹ thuật số
Màn hình màu TFT 5 inch
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC