CÔNG CỤ
So sánh Honda Africa Twin 2026 và Honda NX500 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda Africa Twin 2026 — 620,99 triệu đồng — 8.6/10 điểm; Honda NX500 2026 — 194,29 triệu đồng — 8.4/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Honda Africa Twin 2026 và Honda NX500 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Honda NX500 2026 có giá khởi điểm thấp hơn (194,29 triệu đồng so với 540,99 triệu).
- Honda Africa Twin 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.6 so với 8.4).
- Honda Africa Twin 2026 mạnh hơn (100 mã lực tại 7.500 vòng/phút so với 49,7 mã lực tại 8.500 vòng/phút).
- Honda Africa Twin 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (112 Nm tại 5.500 vòng/phút so với 43 Nm tại 6.500 vòng/phút).
- Honda NX500 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (3,74 L/100 km so với 5,1 L/100 km).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
620,99 triệu đồng
194,29 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
540,99 triệu
194,29 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 634,67 triệu
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 201,04 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Mô tô Adventure
Mô tô Adventure
ĐIỂM BLOGXE
8.6
8.4
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
2 xi-lanh song song, làm mát bằng dung dịch
4 kỳ, 2 xi-lanh song song, DOHC, làm mát bằng chất lỏng
DUNG TÍCH
1.084 cc
471 cc
CÔNG SUẤT
100 mã lực tại 7.500 vòng/phút
49,7 mã lực tại 8.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
112 Nm tại 5.500 vòng/phút
43 Nm tại 6.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Xích tải
Xích tải (Chain)
TIÊU THỤ
5,1 L/100 km
3,74 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
2.330 × 960 × 1.545 mm
2.163 × 830 × 1.417 mm
CHIỀU CAO YÊN
—
830 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
181 mm
KHỐI LƯỢNG
229 kg
196 kg (trọng lượng ướt)
BÌNH XĂNG
18,8 L
17,7 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Phanh đĩa tích hợp ABS
Đĩa đôi phía trước, đĩa đơn phía sau
PHANH ABS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
ABS 2 kênh
MÂM & LỐP
Trước 21 inch, sau 18 inch — Lốp không săm
Lốp trước 110/80 R19, lốp sau 160/60 R17
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
Màn hình cảm ứng 6,5 inch
TFT 5 inch, kết nối Honda RoadSync
ĐỒNG HỒ
Màn hình TFT cảm ứng 6,5 inch
Màn hình màu TFT 5 inch
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Honda Africa Twin 2026: tinh chỉnh nhận diện, giữ nguyên bản chất đường trường
8.6/10
Đánh giá Honda NX500 2026: thay tên đổi họ nhưng vẫn giữ nguyên chất thực dụng
8.4/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Honda Africa Twin 2026 và
BMW R 1300 GS 2024
/so-sanh-xe/bmw-r-1300-gs-2024-va-honda-africa-twin-2026/
Honda Africa Twin 2026 và
BMW R 1300 GS Adventure 2026
/so-sanh-xe/bmw-r-1300-gs-adventure-2026-va-honda-africa-twin-2026/
Honda Africa Twin 2026 và
Ducati Multistrada V4 2026
/so-sanh-xe/ducati-multistrada-v4-2026-va-honda-africa-twin-2026/
Honda Africa Twin 2026 và
Honda Transalp XL750 2023
/so-sanh-xe/honda-africa-twin-2026-va-honda-transalp-xl750-2023/
Honda NX500 2026 và
BMW R 1300 GS 2024
/so-sanh-xe/bmw-r-1300-gs-2024-va-honda-nx500-2026/
Honda NX500 2026 và
BMW R 1300 GS Adventure 2026
/so-sanh-xe/bmw-r-1300-gs-adventure-2026-va-honda-nx500-2026/
Honda NX500 2026 và
Ducati Multistrada V4 2026
/so-sanh-xe/ducati-multistrada-v4-2026-va-honda-nx500-2026/
Honda NX500 2026 và
Honda Transalp XL750 2023
/so-sanh-xe/honda-nx500-2026-va-honda-transalp-xl750-2023/

