Tới nội dung chính
THỨ BẢY, 03.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE MÁY ĐIỆN PHỔ THÔNG

VinFast Kyo 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về VinFast Kyo 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 30,0 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.2/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ · 2 TIN
CẬP NHẬT 03.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật VinFast Kyo 2026

Thông số kỹ thuật VinFast Kyo 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 2 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

35,3 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Mô-tơ điện In-hub đặt tại bánh sau
CÔNG SUẤT 1.800 W (Danh định) / ~3.000 W (Tối đa)
HỘP SỐ Tự động (Xe điện)
DẪN ĐỘNG Trực tiếp bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ Tối đa ~160 km / lần sạc (2 pin)
GIÁ BÁN 30,0 - 37,5 triệu đồng

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
VinFast Kyo (Thuê pin) 30,0 triệu đồng
VinFast Kyo (Kèm 1 pin LFP) 35,3 triệu đồng

TỔNG QUAN VINFAST KYO 2026

Tổng quan về VinFast Kyo 2026

VinFast Kyo 2026 là mẫu xe máy điện đô thị có giá khởi điểm từ 30,0 triệu đồng. Mẫu xe này gây chú ý với thiết kế mang cảm hứng ô tô, được trang bị mô-tơ điện In-hub đặt tại bánh sau cùng công nghệ pin LFP. Đây là lựa chọn hướng tới nhóm người dùng di chuyển hàng ngày trong thành phố, phục vụ nhu cầu đi làm hoặc đi học.

Xe có hai tùy chọn phân phối: phiên bản thuê pin có giá 30,0 triệu đồng và phiên bản kèm 1 pin LFP có giá 35,3 triệu đồng. Xe sở hữu kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 1.999 × 694 × 1.130 mm, chiều dài cơ sở 1.360 mm, khoảng sáng gầm 160 mm, chiều cao yên 785 mm và khối lượng không tải khi lắp pin là 104 kg.

Trang bị vận hành và khả năng sử dụng

VinFast Kyo 2026 đạt công suất danh định 1.800 W và tối đa khoảng 3.000 W, truyền động trực tiếp ra bánh sau. Pin tiêu chuẩn có dung lượng 1,5 kWh cho thời gian sạc từ 0–100% trong khoảng 4 giờ 30 phút. Nếu người dùng chọn lắp thêm viên pin thứ hai, quãng đường di chuyển tối đa có thể đạt khoảng 160 km mỗi lần sạc. Hệ thống treo sử dụng ống lồng giảm chấn thủy lực phía trước và giảm xóc đôi phía sau, kết hợp mâm 14 inch với kích thước lốp trước 90/90-14 và lốp sau 120/70-14. Xe được trang bị đồng hồ màn hình TFT hỗ trợ kết nối Bluetooth và các tính năng qua ứng dụng thông minh.

Điểm mạnh của xe nằm ở dung tích cốp 21 lít tiện lợi, độ bền của pin LFP hỗ trợ đổi pin linh hoạt và phạm vi di chuyển dài khi dùng 2 pin. Ngược lại, xe có hạn chế ở tốc độ tối đa chỉ giới hạn mức 64–70 km/h, chiều cao yên 785 mm tương đối cao với người vóc dáng nhỏ, cùng chi phí phát sinh nếu người dùng muốn trang bị thêm viên pin thứ hai.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong phân khúc xe máy điện đô thị, VinFast Kyo 2026 (điểm BlogXe 8.2/10) cạnh tranh cùng các đối thủ như:

  • Honda EM1 e: giá từ 60 triệu đồng (điểm 7.1/10)
  • Honda UC3 2026: giá từ 56,55 triệu đồng (điểm 8.4/10)
  • Yamaha Neo's 2026: giá từ 36,9 triệu đồng (điểm 8.0/10)
  • Yadea Ossy 2025: giá từ 23,19 triệu đồng (điểm 8.2/10)

Tổng kết lại, VinFast Kyo 2026 phù hợp cho học sinh và người đi làm cần một chiếc xe máy điện thanh lịch, cốp rộng và sở hữu nhiều tiện ích công nghệ. Mẫu xe này không hướng tới những người dùng ưu tiên tốc độ.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

TIN TỨC VỀ DÒNG XE NÀY

2 BÀI

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Dat Bike Era 2026
DÒNG XE

Dat Bike Era 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 29,9 TRIỆU VNĐ · 8.4/10
Honda EM1 e
DÒNG XE

Honda EM1 e

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 60 TRIỆU ĐỒNG · 7.1/10
Honda ICON e 2026
DÒNG XE

Honda ICON e 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 26,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.1/10
Honda UC3 2026
DÒNG XE

Honda UC3 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 56,55 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10