Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · XE MÁY ĐIỆN PHỔ THÔNG

Dat Bike Quantum S-Series

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Dat Bike Quantum S-Series: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 34,9 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 7.9/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 01.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Mô-tơ điện đặt giữa, truyền động dây xích
CÔNG SUẤT 7.000 W (Bản S1) / 6.000 W (Bản S2, S3)
HỘP SỐ Tự động (Chế độ D, S và lùi R)
DẪN ĐỘNG Bánh sau
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố (0-50 km/h trong 2,69 giây)
TIÊU THỤ THỰC TẾ Khoảng 5.000 VNĐ / 100 km
GIÁ BÁN 34,9 - 50,9 triệu VNĐ (Đã bao gồm pin & VAT)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Quantum S3 (Màu Đen, Cam, Xanh) 34,9 triệu đồng
Quantum S3 (Màu Trắng, Xám) 35,9 triệu đồng
Quantum S2 (Màu Đen, Cam, Xanh) 42,9 triệu đồng
Quantum S2 (Màu Trắng, Xám) 43,9 triệu đồng
Quantum S1 (Màu Đen, Cam, Xanh) 49,9 triệu đồng
Quantum S1 (Màu Trắng, Xám) 50,9 triệu đồng

TỔNG QUAN DAT BIKE QUANTUM S-SERIES

Tổng quan về Dat Bike Quantum S-Series

Dat Bike Quantum S-Series là dải sản phẩm xe máy điện phổ thông của thương hiệu Việt Dat Bike. Xe có giá bán khởi điểm từ 34,9 triệu đồng cho bản Quantum S3 và cao nhất là 50,9 triệu đồng ở bản Quantum S1. Đây là dải xe điện hướng đến nhóm khách hàng tìm kiếm sự kết hợp giữa khả năng đi đường dài, dung tích chứa đồ lớn và hiệu suất vận hành mạnh mẽ.

Các phiên bản và trang bị kỹ thuật

Quantum S-Series được phân phối với ba dòng phiên bản gồm S3, S2 và S1. Mức giá chi tiết được áp dụng tùy theo màu sắc:

  • Quantum S3: 34,9 triệu đồng (Màu Đen, Cam, Xanh) và 35,9 triệu đồng (Màu Trắng, Xám).
  • Quantum S2: 42,9 triệu đồng (Màu Đen, Cam, Xanh) và 43,9 triệu đồng (Màu Trắng, Xám).
  • Quantum S1: 49,9 triệu đồng (Màu Đen, Cam, Xanh) và 50,9 triệu đồng (Màu Trắng, Xám).

Về mặt kỹ thuật, xe trang bị mô-tơ điện đặt giữa công suất tối đa 6.000 W, truyền động bánh sau bằng dây xích. Pin dung lượng 4.3 kWh hỗ trợ sạc nhanh trong 2h30′ với bộ sạc 1.800W. Kích thước tổng thể của xe ở mức 2.010 × 710 × 1.110 mm, chiều dài cơ sở 1.400 mm và khối lượng không tải 130 kg. Xe sử dụng phanh đĩa thủy lực trước/sau kết hợp phanh động cơ, cùng hệ thống treo ống lồng trước và lò xo xilanh sau đã qua cải tiến. Lốp Casumina không săm đi kèm mâm 16 inch (trước 90/80-16, sau 110/70-16). Đồng hồ hiển thị dạng LCD thế hệ mới, không trang bị màn hình giải trí.

Ưu điểm và hạn chế vận hành

Theo đánh giá thực tế, dải sản phẩm Quantum S-Series ghi điểm nhờ tầm di chuyển ấn tượng lên tới 285 km cho mỗi lần sạc (trên thông số cơ bản ghi nhận 200 km) và khả năng tăng tốc 0-50 km/h chỉ trong 2,69 giây. Cốp chứa đồ 44 lít mang lại tính thực dụng cao cho nhu cầu hàng ngày. Xe cũng sẵn có công nghệ phanh CBS và hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

Ngược lại, thiết kế xe khá cồng kềnh với trọng lượng bản S1/S2 lên tới 144 kg và chiều cao yên bản S1 đạt 790 mm nên tương đối kén người lái. Do dùng hệ truyền động dây xích, người sử dụng phải tra mỡ và bảo dưỡng định kỳ.

So sánh phân khúc và đối tượng phù hợp

Trong nhóm xe máy điện phổ thông trên BlogXe, Quantum S-Series (điểm 7.9/10) đứng cùng dải sản phẩm với Dat Bike Era 2026 (29,9 triệu đồng - 8.4/10), Honda ICON e 2026 (từ 26,9 triệu đồng - 8.1/10), VinFast Evo Grand (từ 16,5 triệu đồng - 8.2/10) và VinFast Evo Lite 2026 (từ 14,3 triệu đồng - 8.1/10).

Dat Bike Quantum S-Series phù hợp cho người dùng cần xe điện chạy đường dài, cốp rộng và bứt tốc tốt. Xe không phải lựa chọn tối ưu cho nhóm khách hàng ưu tiên kiểu dáng nhỏ gọn.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

4 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Dat Bike Era 2026
DÒNG XE

Dat Bike Era 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 29,9 TRIỆU VNĐ · 8.4/10
Honda EM1 e
DÒNG XE

Honda EM1 e

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 60 TRIỆU ĐỒNG · 7.1/10
Honda ICON e 2026
DÒNG XE

Honda ICON e 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 26,9 TRIỆU ĐỒNG · 8.1/10
Honda UC3 2026
DÒNG XE

Honda UC3 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 56,55 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10