Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · BÁN TẢI CỠ TRUNG

Toyota Hilux 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Toyota Hilux 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 632 TRIỆU ĐỒNG
ĐIỂM BLOGXE 8.4/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2026

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

903 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Dầu 2.8L Turbo tăng áp
CÔNG SUẤT Chưa công bố
HỘP SỐ Số sàn 6 cấp / Tự động
DẪN ĐỘNG 1 cầu (4x2) hoặc 2 cầu (4x4)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ Chưa công bố
GIÁ BÁN 632 - 903 triệu đồng (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT 2026 632 triệu đồng
Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT 2026 706 triệu đồng
Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026 903 triệu đồng

TỔNG QUAN TOYOTA HILUX 2026

Tổng quan về Toyota Hilux 2026

Toyota Hilux 2026 là dòng xe bán tải cabin kép thế hệ thứ 9 thuộc phân khúc bán tải phổ thông tại Việt Nam, nhận điểm số 8,4/10 từ BlogXe. Dòng xe này có 3 phiên bản lựa chọn bao gồm Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT 2026, Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT 2026 và Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT 2026. Mức giá bán dao động từ 632 triệu đồng đến 903 triệu đồng.

Thế hệ mới mang diện mạo thiết kế Cyber Sumo hiện đại và hầm hố, đồng thời nâng cấp toàn diện về tiện nghi cùng công nghệ để cạnh tranh sòng phẳng với Ford Ranger. Cả 3 phiên bản đều dùng chung khối động cơ dầu 2.8L Turbo tăng áp, kết hợp mâm xe kích thước 18 inch và hệ thống treo trước/sau được tối ưu hóa độ ổn định.

Các phiên bản và trang bị vận hành

Dải sản phẩm Toyota Hilux 2026 phân hóa rõ rệt theo mức giá và cấu hình vận hành để phục vụ từng nhu cầu sử dụng khác nhau:

  • Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT (632 triệu đồng): Phiên bản cơ sở sử dụng hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động 1 cầu (4x2).
  • Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT (706 triệu đồng): Phiên bản tầm trung trang bị hộp số tự động và hệ dẫn động 1 cầu (4x2).
  • Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT (903 triệu đồng): Phiên bản cao cấp nhất trang bị hệ dẫn động 2 cầu (4x4) cùng hộp số tự động.

Đánh giá ưu điểm và nhược điểm

Động cơ dầu 2.8L tăng áp mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ. Việc trang bị vô lăng trợ lực điện mang lại cảm giác lái nhẹ nhàng, kết hợp cùng hệ thống an toàn đa dạng với nhiều túi khí. Tuy nhiên, các phiên bản có sự chênh lệch trang bị khá lớn, đồng thời tùy chọn hộp số sàn trên bản cơ sở chưa thực sự tối ưu cho nhu cầu di chuyển trong đô thị. Mức giá 903 triệu đồng của bản Trailhunter cũng khá tiệm cận mốc 1 tỷ đồng.

Nhóm người dùng phù hợp

Toyota Hilux 2026 phù hợp cho người cần một chiếc xe bán tải bền bỉ, sở hữu công nghệ an toàn tốt để đáp ứng song song nhu cầu chở hàng lẫn đi lại hằng ngày. Dù vậy, người mua cần cân nhắc kỹ vì giá bán của phiên bản cao cấp Trailhunter đã tiệm cận các dòng xe SUV.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
BYD Shark 6 2026
DÒNG XE

BYD Shark 6 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1,200 TỶ ĐỒNG · 8.3/10
Ford Ranger 2026
DÒNG XE

Ford Ranger 2026

1 đánh giá · 1 thông số · 1 tin

TỪ 665 TRIỆU · 8.6/10
Kia Tasman 2026
DÒNG XE

Kia Tasman 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 699 TRIỆU ĐỒNG · 8.6/10