Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · BÁN TẢI CỠ TRUNG

Toyota Hilux 2024

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Toyota Hilux 2024: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ 852 TRIỆU
ĐIỂM BLOGXE 7.9/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2024

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2024

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

999 triệu đồng CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ 2.4L (2GD-FTV) / 2.8L (1GD-FTV) Diesel
CÔNG SUẤT 147 mã lực / 400 Nm (bản 2.4L)
HỘP SỐ Số sàn 6 cấp / Tự động 6 cấp
DẪN ĐỘNG Cầu sau (RWD) hoặc Hai cầu (4WD)
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 7,6 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN 668 - 1.007 triệu đồng (chưa lăn bánh)

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Hilux 2.4 4x4MT 668 triệu đồng
Hilux 2.4 4x2AT 706 triệu đồng
Hilux 2.8 4x4AT Adventure 999 triệu đồng

TỔNG QUAN TOYOTA HILUX 2024

Tổng quan về Toyota Hilux 2024

Toyota Hilux 2024 là mẫu xe thuộc phân khúc bán tải phổ thông tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này có giá bán khởi điểm từ 668 triệu đồng và nhận được điểm số 7,9/10 theo đánh giá của BlogXe. Xe đánh dấu sự trở lại thị trường với những cập nhật về trang bị cùng động cơ dầu đạt chuẩn khí thải Euro 5 tiết kiệm.

Hilux 2024 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 5.325 x 1.855 x 1.815 mm, chiều dài cơ sở 3.085 mm và khoảng sáng gầm đạt 286 mm. Xe trang bị bình xăng dung tích 80 lit, hệ thống treo trước dạng tay đòn kép và treo sau dùng nhíp lá. Hệ thống phanh sử dụng đĩa thông gió phía trước và tang trống phía sau, đi cùng bộ mâm lốp 17 inch (265/65R17).

Các phiên bản và giá bán niêm yết

Toyota Hilux 2024 được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản lựa chọn:

  • Hilux 2.4 4x4MT: Giá 668 triệu đồng. Sử dụng động cơ 2.4L (2GD-FTV), dung tích 2.393 cc, công suất 147 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn 400 Nm tại 1.600 vòng/phút. Xe trang bị hộp số sàn 6 cấp (6MT) và hệ dẫn động hai cầu (4WD). Khối lượng không tải đạt 2.055 kg. Khoang hành lý hiện chưa công bố.
  • Hilux 2.4 4x2AT: Giá 706 triệu đồng.
  • Hilux 2.8 4x4AT Adventure: Giá 999 triệu đồng. Trang bị hệ thống âm thanh 9 loa JBL.

Tất cả các phiên bản đều được áp dụng chính sách bảo hành 36 tháng, trang bị màn hình giải trí cảm ứng 9 inch và hệ thống 7 túi khí tiêu chuẩn.

Ưu nhược điểm và đối tượng phù hợp

Về ưu điểm, Toyota Hilux 2024 sở hữu khung gầm bền bỉ cùng khoảng sáng gầm 286 mm vượt trội. Trang bị an toàn 7 túi khí tiêu chuẩn trên mọi phiên bản và động cơ dầu Euro 5 tiết kiệm nhiên liệu là những điểm cộng đáng chú ý. Tuy nhiên, xe vẫn tồn tại một số hạn chế như hệ thống treo nhíp lá khá dằn xóc khi xe không chở tải, thiết kế nội thất còn mang nặng tính thực dụng và giá bán niêm yết cũng như chi phí lăn bánh cao hơn so với mặt bằng chung.

Trong nỗ lực bám đuổi Ford Ranger, mức giá lăn bánh cao vẫn khiến người mua phải cân nhắc. Toyota Hilux 2024 sẽ phù hợp cho những ai ưu tiên độ bền bỉ và nhu cầu cày xới trên các địa hình khó, trong khi mức giá cao sẽ là yếu tố khiến nhóm khách hàng gia đình phải suy tính kỹ.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
BYD Shark 6 2026
DÒNG XE

BYD Shark 6 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 1,200 TỶ ĐỒNG · 8.3/10
Ford Ranger 2026
DÒNG XE

Ford Ranger 2026

1 đánh giá · 1 thông số · 1 tin

TỪ 665 TRIỆU · 8.6/10
Kia Tasman 2026
DÒNG XE

Kia Tasman 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 699 TRIỆU ĐỒNG · 8.6/10
Toyota Hilux 2026
DÒNG XE

Toyota Hilux 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 632 TRIỆU ĐỒNG · 8.4/10