Tới nội dung chính
THỨ SÁU, 02.10.2026
QUẢNG CÁO
DÒNG XE · SUV ĐỊA HÌNH

Mazda CX-50 2026

Tất cả nội dung BlogXe đã xuất bản về Mazda CX-50 2026: bài đánh giá, bảng thông số từng phiên bản, tin tức giá bán và các bài so sánh với xe cùng phân khúc.

GIÁ TỪ CHƯA CÔNG BỐ
ĐIỂM BLOGXE 8.5/10
1 ĐÁNH GIÁ · 1 THÔNG SỐ
CẬP NHẬT 02.10.2026

HAI TRANG CHÍNH CỦA DÒNG XE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật Mazda CX-50 2026

Thông số kỹ thuật Mazda CX-50 2026

Bảng thông số đầy đủ, đối chiếu 3 phiên bản trên 27 chỉ tiêu, kèm giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính.

Chưa công bố CẬP NHẬT 09.2026

THÔNG SỐ NHANH

XEM BẢNG ĐẦY ĐỦ →
ĐỘNG CƠ Skyactiv-G 2.5L / 2.5L Turbo / Hybrid 2.5L
CÔNG SUẤT 187 - 256 mã lực / 251 - 434 Nm
HỘP SỐ Tự động 6 cấp Skyactiv-Drive / eCVT
DẪN ĐỘNG AWD i-Activ / eAWD
TĂNG TỐC 0–100 Chưa công bố
TIÊU THỤ THỰC TẾ 6,2 - 7,4 L/100 km (hỗn hợp)
GIÁ BÁN Chưa công bố tại Việt Nam

PHIÊN BẢN & GIÁ NIÊM YẾT

09.2026
Mazda CX-50 2.5 S (Thị trường Mỹ) Chưa công bố
Mazda CX-50 2.5 S Premium (Thị trường Mỹ) Chưa công bố
Mazda CX-50 2.5 Turbo (Thị trường Mỹ) Chưa công bố

TỔNG QUAN MAZDA CX-50 2026

Tổng quan về Mazda CX-50 2026

Mazda CX-50 2026 là mẫu SUV địa hình cỡ C hiện đang có giá bán từ mức Chưa công bố. Dòng xe này bao gồm các lựa chọn như phiên bản Mazda CX-50 2026 được BlogXe đánh giá ở mức 8,5/10 điểm. Với thiết kế bệ vệ cùng hệ dẫn động AWD tiêu chuẩn, đây là cái tên thu hút sự chú ý trong phân khúc SUV cỡ C dành cho những ai thích phong cách vượt địa hình.

Các phiên bản và thông số vận hành

Tại thị trường Mỹ, mẫu xe này cung cấp 3 biến thể bao gồm Mazda CX-50 2.5 S, Mazda CX-50 2.5 S Premium và Mazda CX-50 2.5 Turbo, tất cả hiện đều ở mức giá Chưa công bố. Về mặt vận hành, xe sử dụng động cơ Skyactiv-G dung tích 2.488 cc (2.5L), cho công suất tối đa 187 mã lực và mô-men xoắn cực đại 251 Nm. Đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp Skyactiv-Drive và hệ dẫn động 4 bánh i-Activ AWD tiêu chuẩn. Ngoại thất xe sở hữu kích thước dài × rộng × cao lần lượt là 4.785 × 1.920 × 1.638 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.815 mm cùng bộ mâm lốp 17 inch.

Bên trong khoang cabin, trang bị hiển thị gồm màn hình giải trí 10,25 inch và đồng hồ kỹ thuật số TFT 7 inch. Một số thông số như khoảng sáng gầm, khối lượng không tải, dung tích khoang hành lý, bình xăng, hệ thống treo và phanh hiện Chưa công bố.

Đánh giá ưu nhược điểm

Dựa trên trải nghiệm và phân tích thực tế, mẫu SUV cỡ C này ghi điểm nhờ những đặc tính sau:

  • Ưu điểm: Thiết kế SUV địa hình bệ vệ với vòm bánh vuông vức cá tính. Kích thước và chiều dài cơ sở lớn mang lại cabin rộng rãi. Trang bị tiêu chuẩn hệ dẫn động 4 bánh i-Activ AWD linh hoạt và gói an toàn i-Activsense thế hệ mới đầy đủ tính năng.
  • Nhược điểm: Chưa được phân phối chính thức tại Việt Nam. Chế độ lái off-road còn tối giản, thiếu các chế độ địa hình sâu. Động cơ 2.0L ở bản tiêu chuẩn sức mạnh chỉ dừng ở mức đủ dùng.

Nhóm người dùng phù hợp

Mazda CX-50 2026 là lựa chọn lý tưởng cho những người thích thiết kế SUV cơ bắp và cần hệ dẫn động AWD linh hoạt cho di chuyển hằng ngày lẫn dã ngoại. Dù vậy, người tiêu dùng tại thị trường Việt Nam hiện vẫn phải chờ đợi kế hoạch phân phối chính thức từ nhà sản xuất.

SO SÁNH VỚI XE CÙNG PHÂN KHÚC

6 CẶP

DÒNG XE LIÊN QUAN

CÙNG PHÂN KHÚC
Ford Bronco 2026
DÒNG XE

Ford Bronco 2026

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ TỪ 28.155 USD (TẠI MỸ) · 8.3/10
Suzuki Jimny 2024
DÒNG XE

Suzuki Jimny 2024

1 đánh giá · 1 thông số

TỪ 789 TRIỆU ĐỒNG · 7.2/10