CÔNG CỤ
So sánh Mazda CX-50 2026 và Toyota Land Cruiser FJ 2026
Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Mazda CX-50 2026 — Chưa công bố — 8.5/10 điểm; Toyota Land Cruiser FJ 2026 — 1,210 tỷ đồng — 8.0/10 điểm.
TÓM TẮT NHANH
So sánh nhanh Mazda CX-50 2026 và Toyota Land Cruiser FJ 2026 theo bảng thông số bên dưới:
- Mazda CX-50 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.5 so với 8.0).
- Mazda CX-50 2026 mạnh hơn (187 mã lực so với 164 mã lực tại 5.200 vòng/phút).
- Mazda CX-50 2026 có mô-men xoắn lớn hơn (251 Nm so với 245 Nm tại 4.000 vòng/phút).
- Mazda CX-50 2026 tiết kiệm nhiên liệu hơn (7,4 L/100 km (hỗn hợp) so với 11,3 L/100 km (hỗn hợp)).
- Mazda CX-50 2026 có chiều dài cơ sở lớn hơn (2.815 mm so với 2.580 mm).
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
—
1,210 tỷ đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
—
1,198 tỷ đồng
GIÁ LĂN BÁNH
—
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 1,377 tỷ đồng
PHÂN KHÚC
SUV địa hình
SUV địa hình
ĐIỂM BLOGXE
8.5
8.0
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
Skyactiv-G 2.5L
Xăng 2.7L (2TR-FE), 4 xi-lanh thẳng hàng
DUNG TÍCH
2.488 cc
2.694 cc
CÔNG SUẤT
187 mã lực
164 mã lực tại 5.200 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
251 Nm
245 Nm tại 4.000 vòng/phút
HỘP SỐ
Tự động 6 cấp Skyactiv-Drive
Tự động 6 cấp (6AT)
HỆ DẪN ĐỘNG
AWD i-Activ
Hai cầu (4WD)
TIÊU THỤ
7,4 L/100 km (hỗn hợp)
11,3 L/100 km (hỗn hợp)
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
4.785 × 1.920 × 1.638 mm
4.610 × 1.855 × 1.950 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ
2.815 mm
2.580 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
—
245 mm
KHỐI LƯỢNG
—
2.005 kg
BÌNH XĂNG
—
63 L
KHUNG GẦM & PHANH
TREO TRƯỚC
—
Tay đòn kép
TREO SAU
—
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
PHANH
—
Đĩa thông gió trước/sau
MÂM & LỐP
17 inch
18 inch — 265/60R18
TIỆN NGHI & AN TOÀN
MÀN HÌNH
10,25 inch
Cảm ứng 12,3 inch
ĐỒNG HỒ
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Màn hình tài xế 7 inch
ÂM THANH
8 loa
—
GHẾ
Bọc da / nỉ
Bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI
Gói i-Activsense
Toyota Safety Sense, Khóa vi sai cầu sau, Trợ lực thủy lực
TÚI KHÍ
—
7 túi khí
CAMERA
—
Camera lùi
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP
Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.
ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT
Đánh giá Mazda CX-50 2026: SUV địa hình gai góc nhưng có quá nhiều ẩn số
8.5/10
Đánh giá Toyota Land Cruiser FJ 2026: sức hút việt dã thực dụng giá từ 1,198 tỷ đồng
8.0/10
CÁC SO SÁNH KHÁC
CÙNG PHÂN KHÚC
Mazda CX-50 2026 và
Ford Bronco 2026
/so-sanh-xe/ford-bronco-2026-va-mazda-cx-50-2026/
Mazda CX-50 2026 và
Jeep Wrangler 2026
/so-sanh-xe/jeep-wrangler-2026-va-mazda-cx-50-2026/
Mazda CX-50 2026 và
Suzuki Jimny 2024
/so-sanh-xe/mazda-cx-50-2026-va-suzuki-jimny-2024/
Mazda CX-50 2026 và
Toyota 4Runner 2026
/so-sanh-xe/mazda-cx-50-2026-va-toyota-4runner-2026/
Toyota Land Cruiser FJ 2026 và
Ford Bronco 2026
/so-sanh-xe/ford-bronco-2026-va-toyota-land-cruiser-fj-2026/
Toyota Land Cruiser FJ 2026 và
Jeep Wrangler 2026
/so-sanh-xe/jeep-wrangler-2026-va-toyota-land-cruiser-fj-2026/
Toyota Land Cruiser FJ 2026 và
Suzuki Jimny 2024
/so-sanh-xe/suzuki-jimny-2024-va-toyota-land-cruiser-fj-2026/
Toyota Land Cruiser FJ 2026 và
Toyota 4Runner 2026
/so-sanh-xe/toyota-4runner-2026-va-toyota-land-cruiser-fj-2026/

