Thông số kỹ thuật Honda SH Mode 125 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Honda SH Mode 125 2026 được tổng hợp đầy đủ theo từng phiên bản đang phân phối tại Việt Nam.
Người dùng có thể dễ dàng so sánh sự khác biệt về trang bị hệ thống phanh CBS/ABS, phối màu cũng như các thông số về động cơ eSP+ và kích thước xe.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (CBS) 57,328 triệu đồng | Cao cấp (ABS) 62,335 triệu đồng | Đặc biệt (ABS) 63,513 triệu đồng | Thể thao (ABS) 64,004 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch |
| DUNG TÍCH | 124,8 cc | 124,8 cc | 124,8 cc | 124,8 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 11 mã lực (8,2 kW) tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực (8,2 kW) tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực (8,2 kW) tại 8.500 vòng/phút | 11 mã lực (8,2 kW) tại 8.500 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút | 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Vô cấp V-matic, truyền động dây đai | Vô cấp V-matic, truyền động dây đai | Vô cấp V-matic, truyền động dây đai | Vô cấp V-matic, truyền động dây đai |
| TRUYỀN ĐỘNG | Bánh sau | Bánh sau | Bánh sau | Bánh sau |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 2,12 L/100 km | 2,12 L/100 km | 2,12 L/100 km | 2,12 L/100 km |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (CBS) 57,328 triệu đồng | Cao cấp (ABS) 62,335 triệu đồng | Đặc biệt (ABS) 63,513 triệu đồng | Thể thao (ABS) 64,004 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm | 1.950 × 669 × 1.100 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 1.304 mm | 1.304 mm | 1.304 mm | 1.304 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 130 mm | 130 mm | 130 mm | 130 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 116 kg | 116 kg | 116 kg | 116 kg |
| CỐP XE | 18,5 L | 18,5 L | 18,5 L | 18,5 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (CBS) 57,328 triệu đồng | Cao cấp (ABS) 62,335 triệu đồng | Đặc biệt (ABS) 63,513 triệu đồng | Thể thao (ABS) 64,004 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Ống lồng | Ống lồng | Ống lồng | Ống lồng |
| TREO SAU | Lò xo trụ đơn | Lò xo trụ đơn | Lò xo trụ đơn | Lò xo trụ đơn |
| PHANH | Đĩa trước CBS / Tang trống sau | Đĩa trước ABS / Tang trống sau | Đĩa trước ABS / Tang trống sau | Đĩa trước ABS / Tang trống sau |
| MÂM & LỐP | Trước 80/90-16M/C 43P - Sau 100/90-14M/C 57P | Trước 80/90-16M/C 43P - Sau 100/90-14M/C 57P | Trước 80/90-16M/C 43P - Sau 100/90-14M/C 57P | Trước 80/90-16M/C 43P - Sau 100/90-14M/C 57P |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn (CBS) 57,328 triệu đồng | Cao cấp (ABS) 62,335 triệu đồng | Đặc biệt (ABS) 63,513 triệu đồng | Thể thao (ABS) 64,004 triệu đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị |
| ĐỒNG HỒ | A-na-log kết hợp màn hình LCD | A-na-log kết hợp màn hình LCD | A-na-log kết hợp màn hình LCD | A-na-log kết hợp màn hình LCD |
| ÂM THANH | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị |
| GHẾ | Yên liền bọc da, độ cao 765 mm | Yên liền bọc da, độ cao 765 mm | Yên liền bọc da, độ cao 765 mm | Yên liền bọc da, độ cao 765 mm |
| HỖ TRỢ LÁI | Khóa SmartKey, Idling Stop, Cổng sạc USB | Khóa SmartKey, Idling Stop, Cổng sạc USB | Khóa SmartKey, Idling Stop, Cổng sạc USB | Khóa SmartKey, Idling Stop, Cổng sạc USB |
| PHANH ABS | Không có (Sử dụng CBS) | Có (ABS bánh trước) | Có (ABS bánh trước) | Có (ABS bánh trước) |
| CAMERA | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị | Không trang bị |
| BẢO HÀNH | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km | 3 năm hoặc 30.000 km |
Giá lăn bánh Honda SH Mode 125 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Honda SH Mode 125 2026 dự tính từ 58.645.560 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 68.150.080 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn (CBS) | 57.328.000 đ | 61.340.560 đ | 61.340.560 đ | 58.645.560 đ |
| Cao cấp (ABS) | 62.335.000 đ | 66.447.700 đ | 66.447.700 đ | 63.752.700 đ |
| Đặc biệt (ABS) | 63.513.000 đ | 67.649.260 đ | 67.649.260 đ | 64.954.260 đ |
| Thể thao (ABS) | 64.004.000 đ | 68.150.080 đ | 68.150.080 đ | 65.455.080 đ |
Các khoản phải nộp — bản Tiêu chuẩn (CBS), đăng ký tại Hà Nội
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Honda SH Mode 125 2026 bao nhiêu?
Honda SH Mode 125 2026 có giá niêm yết 64,004 triệu đồng. Xe có 4 phiên bản: Tiêu chuẩn (CBS) (57,328 triệu đồng); Cao cấp (ABS) (62,335 triệu đồng); Đặc biệt (ABS) (63,513 triệu đồng); Thể thao (ABS) (64,004 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Honda SH Mode 125 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Honda SH Mode 125 2026 trang bị động cơ eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch, công suất tối đa 11 mã lực (8,2 kW) tại 8.500 vòng/phút, mô-men xoắn 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp V-matic, truyền động dây đai.
Honda SH Mode 125 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda SH Mode 125 2026 theo thông số: 2,12 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Honda SH Mode 125 2026 thế nào?
Honda SH Mode 125 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.950 × 669 × 1.100 mm, khoảng sáng gầm 130 mm.
Honda SH Mode 125 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Honda SH Mode 125 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga cao cấp, cạnh tranh trực tiếp với Honda SH Mode 125 2023, Honda SH125i 2025, Honda SH125i 2026, Honda SH160i 2025, Honda SH160i 2026.
Có nên mua Honda SH Mode 125 2026 không?
BlogXe chấm Honda SH Mode 125 2026 8.2/10. Honda SH Mode 125 2026 là lựa chọn tay ga cao cấp lý tưởng cho người dùng đô thị nhờ kiểu dáng sang trọng, động cơ eSP+ bền bỉ và trang bị phanh ABS an toàn.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Sh mode 125 Giá từ honda.com.vn
- Honda SH Mode 2026 | Bảng giá 04/09/2026 minhlongmoto.com
- Bảng Giá Xe SH Mode 2026 Mới Nhất Và Chi Phí Lăn Bánh headkhanhan.vn
- SH Mode 2026 phiên bản mới nhất tại đại lý Honda Việt Nam giaxe.2banh.vn
- Honda Sh mode 2026 Giá bao nhiêu? Hình ảnh & Mua trả góp dailymuabanxe.net