Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 21.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 26.720đ/L · CẬP NHẬT 15.10
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Yamaha FreeGo 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Yamaha FreeGo 2026 đối chiếu trực tiếp giữa bản Tiêu chuẩn và bản Đặc biệt S ABS. Dữ liệu tập trung vào sự khác biệt về trang bị an toàn, hệ thống khóa thông minh và trọng lượng xe giúp người tiêu dùng dễ dàng cân nhắc trước khi xuống tiền.

Dòng xe có 2 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu FreeGo Tiêu chuẩn 30,34 triệu đồng FreeGo S ABS Đặc biệt 34,855 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
DUNG TÍCH 124,9 cc 124,9 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 9,5 PS / 8.000 vòng/phút 9,5 PS / 8.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 9,0 Nm / 5.500 vòng/phút 9,0 Nm / 5.500 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp CVT Vô cấp CVT
TRUYỀN ĐỘNG Dây curoa Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 2,03 L/100 km 2,03 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu FreeGo Tiêu chuẩn 30,34 triệu đồng FreeGo S ABS Đặc biệt 34,855 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 1.915 × 685 × 1.110 mm 1.915 × 685 × 1.110 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.280 mm 1.280 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 135 mm 135 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 100 kg 102 kg
CỐP XE 25 L 25 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 3,9 L 3,9 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu FreeGo Tiêu chuẩn 30,34 triệu đồng FreeGo S ABS Đặc biệt 34,855 triệu đồng
TREO TRƯỚC Lò xo trụ giảm chấn thủy lực Lò xo trụ giảm chấn thủy lực
TREO SAU Giảm chấn thủy lực lò xo trụ Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
PHANH Đĩa thủy lực trước / Tang trống sau Đĩa thủy lực trước (ABS) / Tang trống sau
MÂM & LỐP 12 inch — Trước 100/90-12, Sau 110/90-12 12 inch — Trước 100/90-12, Sau 110/90-12

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu FreeGo Tiêu chuẩn 30,34 triệu đồng FreeGo S ABS Đặc biệt 34,855 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Không có Không có
ĐỒNG HỒ Màn hình LCD Màn hình LCD
ÂM THANH Không có Không có
YÊN XE Độ cao 780 mm, chiều dài 720 mm Độ cao 780 mm, chiều dài 720 mm
HỖ TRỢ LÁI Khóa thường, Khởi động One-Push Start, Cổng sạc 12V Khóa thông minh Smart Key, Hệ thống ngắt động cơ tạm thời, Cổng sạc 12V
PHANH ABS Không có Trang bị phanh ABS bánh trước
CAMERA Không có Không có
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km

Giá lăn bánh Yamaha FreeGo 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Yamaha FreeGo 2026 dự tính từ 31.117.800 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 37.018.100 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Yamaha FreeGo 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
FreeGo Tiêu chuẩn30.340.000 đ32.412.800 đ32.412.800 đ31.117.800 đ
FreeGo S ABS Đặc biệt34.855.000 đ37.018.100 đ37.018.100 đ35.723.100 đ

Các khoản phải nộp — bản FreeGo Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết30.340.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)606.800 đ
Phí cấp biển số1.400.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh32.412.800 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Yamaha FreeGo 2026 bao nhiêu?

Yamaha FreeGo 2026 có giá niêm yết 34,855 triệu đồng. Xe có 2 phiên bản: FreeGo Tiêu chuẩn (30,34 triệu đồng); FreeGo S ABS Đặc biệt (34,855 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Yamaha FreeGo 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Yamaha FreeGo 2026 trang bị động cơ Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức, công suất tối đa 9,5 PS / 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn 9,0 Nm / 5.500 vòng/phút, hộp số/truyền động Vô cấp CVT.

Yamaha FreeGo 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Yamaha FreeGo 2026 theo thông số: 2,03 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Yamaha FreeGo 2026 thế nào?

Yamaha FreeGo 2026 có kích thước dài × rộng × cao 1.915 × 685 × 1.110 mm, khoảng sáng gầm 135 mm.

Yamaha FreeGo 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Yamaha FreeGo 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga phổ thông, cạnh tranh trực tiếp với Honda Air Blade 125 2025, Honda Air Blade 2026, Honda BeAT 2025, Honda LEAD ABS 2026, Honda Scoopy 2026.

Có nên mua Yamaha FreeGo 2026 không?

BlogXe chấm Yamaha FreeGo 2026 8.4/10. Yamaha FreeGo 2026 là lựa chọn thực dụng hàng đầu cho người mua xe lần đầu ưu tiên phanh ABS an toàn và cốp rộng, dù phải chấp nhận kiểu dáng kén mắt.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Freego phiên bản tiêu chuẩn yamaha-motor.com.vn
  2. Yamaha Freego 2023 vnexpress.net
  3. 5 thông số xe Yamaha Freego 2026 cần phải biết trước khi ... giaxe.2banh.vn
  4. Giá xe Yamaha FreeGo 125 | Xe Free Go S mới 2026 minhlongmoto.com
  5. Yamaha Freego 2026 Giá Giảm Sốc Nhiều Phiên Bản Mới muaxe.minhlongmoto.com

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC