Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO
CÔNG CỤ

So sánh Honda BeAT 2025 và Yamaha FreeGo 2026

Đối chiếu giá bán, động cơ, kích thước, trang bị an toàn và điểm đánh giá: Honda BeAT 2025 — 31,8 triệu đồng — 8.0/10 điểm; Yamaha FreeGo 2026 — 34,855 triệu đồng — 8.4/10 điểm.

BỎ CHỌN
TÓM TẮT NHANH

So sánh nhanh Honda BeAT 2025 và Yamaha FreeGo 2026 theo bảng thông số bên dưới:

  • Honda BeAT 2025 có giá khởi điểm thấp hơn (23,9 triệu đồng so với 30,142 triệu đồng).
  • Yamaha FreeGo 2026 được BlogXe chấm điểm cao hơn (8.4 so với 8.0).
  • Yamaha FreeGo 2026 có thời hạn bảo hành dài hơn (3 năm hoặc 30.000 km so với 2 năm hoặc 20.000 km).
  • Yamaha FreeGo 2026 mạnh hơn (9,5 PS / 8.000 vòng/phút so với 8,85 mã lực tại 7.500 vòng/phút).
  • Honda BeAT 2025 có mô-men xoắn lớn hơn (9,3 Nm tại 5.500 vòng/phút so với 9,0 Nm / 5.500 vòng/phút).
  • Honda BeAT 2025 tiết kiệm nhiên liệu hơn (1,65 L/100 km so với 2,03 L/100 km).
Thông số kỹ thuật Honda BeAT 2025

Honda BeAT 2025

31,8 TRIỆU ĐỒNG
8.0 /10
Thông số kỹ thuật Yamaha FreeGo 2026

Yamaha FreeGo 2026

34,855 TRIỆU ĐỒNG
8.4 /10
GIÁ & TỔNG QUAN
GIÁ NIÊM YẾT
31,8 triệu đồng
34,855 triệu đồng
GIÁ KHỞI ĐIỂM
23,9 triệu đồng
30,142 triệu đồng
GIÁ LĂN BÁNH
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 26,5 - 34,5 triệu đồng
Giá lăn bánh Hà Nội ước tính 36,554 triệu đồng
PHÂN KHÚC
Xe tay ga phổ thông
Xe tay ga phổ thông
ĐIỂM BLOGXE
8.0
8.4
BẢO HÀNH
2 năm hoặc 20.000 km
3 năm hoặc 30.000 km
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
ĐỘNG CƠ
eSP, Xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHC, làm mát bằng không khí
Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
DUNG TÍCH
109,5 cc
124,9 cc
CÔNG SUẤT
8,85 mã lực tại 7.500 vòng/phút
9,5 PS / 8.000 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN
9,3 Nm tại 5.500 vòng/phút
9,0 Nm / 5.500 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG
Dây đai
Dây curoa
TIÊU THỤ
1,65 L/100 km
2,03 L/100 km
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
DÀI × RỘNG × CAO
1.876 × 669 × 1.080 mm
1.915 × 685 × 1.110 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM
148 mm
135 mm
KHỐI LƯỢNG
89 kg
100 kg
CỐP XE
12 L
25 L
BÌNH XĂNG
4,2 L
3,9 L
KHUNG GẦM & PHANH
PHANH
Đĩa thủy lực trước, tang trống sau (CBS)
Đĩa thủy lực trước / Tang trống sau
PHANH ABS
Không trang bị (Dùng hệ thống phanh kết hợp CBS)
—
MÂM & LỐP
14 inch — Trước 80/90-14, Sau 90/90-14 (Không săm)
12 inch — Trước 100/90-12, Sau 110/90-12
TIỆN NGHI & AN TOÀN
ĐỒNG HỒ
Analog kết hợp màn hình kỹ thuật số LCD
Màn hình LCD
NHẬN ĐỊNH CỦA BIÊN TẬP

Ô được tô vàng là chỉ tiêu tốt hơn trong nhóm. Chỉ tiêu không xe nào công bố được ẩn khỏi bảng.

ĐỔI XE SO SÁNH

ĐỌC BÀI ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

CÁC SO SÁNH KHÁC

CÙNG PHÂN KHÚC