Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2026
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các phiên bản Toyota Corolla Cross 2026 tại thị trường Việt Nam. Mẫu SUV đô thị 5 chỗ này mang đến sự kết hợp cân bằng giữa khả năng vận hành ổn định, không gian rộng rãi và tùy chọn động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu. Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu công bố chính thức của nhà sản xuất.
Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | 1.8L Xăng (2ZR-FE) | 1.8L Xăng (2ZR-FE) | 1.8L Hybrid (2ZR-FXE) |
| DUNG TÍCH | 1.798 cc | 1.798 cc | 1.798 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút | 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút | 121 mã lực (kết hợp) |
| MÔ-MEN XOẮN | 172 Nm tại 4.000 vòng/phút | 172 Nm tại 4.000 vòng/phút | Chưa công bố |
| HỘP SỐ | Tự động vô cấp CVT | Tự động vô cấp CVT | e-CVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 7,9 L/100 km (hỗn hợp) | 7,6 L/100 km (hỗn hợp) | Chưa công bố |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.460 × 1.825 × 1.620 mm | 4.460 × 1.825 × 1.620 mm | 4.460 × 1.825 × 1.620 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.640 mm | 2.640 mm | 2.640 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 161 mm | 161 mm | 161 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | 1.360 kg | 1.360 kg | Chưa công bố |
| KHOANG HÀNH LÝ | 440 L | 440 L | 440 L |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 47 L | 47 L | 36 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng |
| TREO SAU | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| PHANH | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| MÂM & LỐP | 17 inch — 215/60R17 | 18 inch — 225/50R18 | 17–18 inch |
| BẢO HÀNH | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng | Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng |
|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | 8 inch | 9 inch | 9 inch |
| ĐỒNG HỒ | Kỹ thuật số | Kỹ thuật số 7 inch | Kỹ thuật số 7 inch |
| ÂM THANH | 6 loa | 6 loa | 6 loa |
| GHẾ | Bọc da, chỉnh điện 8 hướng | Bọc da, chỉnh điện 8 hướng | Bọc da cao cấp, chỉnh điện 8 hướng |
| HỖ TRỢ LÁI | Chưa công bố | Gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense | Gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense |
| TÚI KHÍ | 7 túi khí | 7 túi khí | 7 túi khí |
| CAMERA | Camera lùi | Camera quan sát điểm mù / Camera 360 | Camera 360 |
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026 dự tính từ 843.970.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.029.930.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Corolla Cross 1.8 G | 765.000.000 đ | 873.130.700 đ | 857.830.700 đ | 843.970.700 đ |
| Corolla Cross 1.8 V | 820.000.000 đ | 934.730.700 đ | 918.330.700 đ | 904.470.700 đ |
| Corolla Cross 1.8 HEV | 905.000.000 đ | 1.029.930.700 đ | 1.011.830.700 đ | 997.970.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Corolla Cross 1.8 G, đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 bao nhiêu?
Toyota Corolla Cross 2026 có giá niêm yết 905 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Corolla Cross 1.8 G (765 triệu đồng); Corolla Cross 1.8 V (820 triệu đồng); Corolla Cross 1.8 HEV (905 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Toyota Corolla Cross 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Toyota Corolla Cross 2026 trang bị động cơ 1.8L Xăng (2ZR-FE), công suất tối đa 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút, mô-men xoắn 172 Nm tại 4.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.
Toyota Corolla Cross 2026 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Corolla Cross 2026 theo thông số: 7,9 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Toyota Corolla Cross 2026 thế nào?
Toyota Corolla Cross 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.460 × 1.825 × 1.620 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.
Toyota Corolla Cross 2026 cạnh tranh với những xe nào?
Toyota Corolla Cross 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.
Có nên mua Toyota Corolla Cross 2026 không?
BlogXe chấm Toyota Corolla Cross 2026 8.4/10. Toyota Corolla Cross 2026 là lựa chọn SUV đô thị toàn diện cho gia đình coi trọng sự an toàn, độ bền và tính kinh tế, dù cảm giác lái chưa thực sự phấn khích.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross Hybrid 2026 toyotathanhxuan.vn
- Toyota Corolla Cross 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Ưu Đãi ... toyotavinhlong.vn
- Toyota COROLLA CROSS HEV 2026 - Bảng giá mới nhất, ... toyota.com.vn
- Toyota Corolla Cross 2024 1.8G - Thông số kỹ thuật, giá ... vnexpress.net
- Toyota Corolla Cross 2026 Hé Lộ Diện Mạo Mới, "Vua" ... toyotamydinh.com.vn