Tới nội dung chính
THỨ TƯ, 30.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết các phiên bản Toyota Corolla Cross 2026 tại thị trường Việt Nam. Mẫu SUV đô thị 5 chỗ này mang đến sự kết hợp cân bằng giữa khả năng vận hành ổn định, không gian rộng rãi và tùy chọn động cơ Hybrid tiết kiệm nhiên liệu. Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu công bố chính thức của nhà sản xuất.

Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ 1.8L Xăng (2ZR-FE) 1.8L Xăng (2ZR-FE) 1.8L Hybrid (2ZR-FXE)
DUNG TÍCH 1.798 cc 1.798 cc 1.798 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút 121 mã lực (kết hợp)
MÔ-MEN XOẮN 172 Nm tại 4.000 vòng/phút 172 Nm tại 4.000 vòng/phút Chưa công bố
HỘP SỐ Tự động vô cấp CVT Tự động vô cấp CVT e-CVT
HỆ DẪN ĐỘNG Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 7,9 L/100 km (hỗn hợp) 7,6 L/100 km (hỗn hợp) Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 4.460 × 1.825 × 1.620 mm 4.460 × 1.825 × 1.620 mm 4.460 × 1.825 × 1.620 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 2.640 mm 2.640 mm 2.640 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 161 mm 161 mm 161 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 1.360 kg 1.360 kg Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ 440 L 440 L 440 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 47 L 47 L 36 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng
TREO TRƯỚC MacPherson với thanh cân bằng MacPherson với thanh cân bằng MacPherson với thanh cân bằng
TREO SAU Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
PHANH Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
MÂM & LỐP 17 inch — 215/60R17 18 inch — 225/50R18 17–18 inch
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Corolla Cross 1.8 G 765 triệu đồng Corolla Cross 1.8 V 820 triệu đồng Corolla Cross 1.8 HEV 905 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 8 inch 9 inch 9 inch
ĐỒNG HỒ Kỹ thuật số Kỹ thuật số 7 inch Kỹ thuật số 7 inch
ÂM THANH 6 loa 6 loa 6 loa
GHẾ Bọc da, chỉnh điện 8 hướng Bọc da, chỉnh điện 8 hướng Bọc da cao cấp, chỉnh điện 8 hướng
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense Gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense
TÚI KHÍ 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
CAMERA Camera lùi Camera quan sát điểm mù / Camera 360 Camera 360

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2026 dự tính từ 843.970.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.029.930.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Toyota Corolla Cross 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Corolla Cross 1.8 G765.000.000 đ873.130.700 đ857.830.700 đ843.970.700 đ
Corolla Cross 1.8 V820.000.000 đ934.730.700 đ918.330.700 đ904.470.700 đ
Corolla Cross 1.8 HEV905.000.000 đ1.029.930.700 đ1.011.830.700 đ997.970.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Corolla Cross 1.8 G, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết765.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (12%)91.800.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh873.130.700 đ

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Toyota Corolla Cross 2026 bao nhiêu?

Toyota Corolla Cross 2026 có giá niêm yết 905 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Corolla Cross 1.8 G (765 triệu đồng); Corolla Cross 1.8 V (820 triệu đồng); Corolla Cross 1.8 HEV (905 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Toyota Corolla Cross 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Toyota Corolla Cross 2026 trang bị động cơ 1.8L Xăng (2ZR-FE), công suất tối đa 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút, mô-men xoắn 172 Nm tại 4.000 vòng/phút, hộp số/truyền động Tự động vô cấp CVT.

Toyota Corolla Cross 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Corolla Cross 2026 theo thông số: 7,9 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Toyota Corolla Cross 2026 thế nào?

Toyota Corolla Cross 2026 có kích thước dài × rộng × cao 4.460 × 1.825 × 1.620 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.

Toyota Corolla Cross 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Toyota Corolla Cross 2026 thuộc phân khúc SUV hạng B, cạnh tranh trực tiếp với BYD Atto 3 2024, GAC GS3 Emzoom 2026, Geely Coolray 2026, Haval Jolion HEV 2025, Honda HR-V 2026.

Có nên mua Toyota Corolla Cross 2026 không?

BlogXe chấm Toyota Corolla Cross 2026 8.4/10. Toyota Corolla Cross 2026 là lựa chọn SUV đô thị toàn diện cho gia đình coi trọng sự an toàn, độ bền và tính kinh tế, dù cảm giác lái chưa thực sự phấn khích.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross Hybrid 2026 toyotathanhxuan.vn
  2. Toyota Corolla Cross 2026: Giá Lăn Bánh, Thông Số, Ưu Đãi ... toyotavinhlong.vn
  3. Toyota COROLLA CROSS HEV 2026 - Bảng giá mới nhất, ... toyota.com.vn
  4. Toyota Corolla Cross 2024 1.8G - Thông số kỹ thuật, giá ... vnexpress.net
  5. Toyota Corolla Cross 2026 Hé Lộ Diện Mạo Mới, "Vua" ... toyotamydinh.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC