Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2025
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Subaru Forester 2025 giúp người mua so sánh cụ thể giữa các phiên bản nhập khẩu Nhật Bản (động cơ 2.5L) và Thái Lan (động cơ 2.0L). Các dữ liệu về kích thước, trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn EyeSight đều được tổng hợp minh bạch từ hãng. Đây là cơ sở dữ liệu thực tế hỗ trợ bạn lựa chọn phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.
Động cơ & vận hành
| Chỉ tiêu | Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) 1,299 tỷ đồng | Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) 1,399 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) 1,099 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) 1,199 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|
| LOẠI ĐỘNG CƠ | Boxer 2.5L, 4 xilanh nằm ngang đối xứng (H4) | Boxer 2.5L, 4 xilanh nằm ngang đối xứng (H4) | Boxer 2.0L, 4 xilanh nằm ngang đối xứng (H4) | Boxer 2.0L, 4 xilanh nằm ngang đối xứng (H4) |
| DUNG TÍCH | Chưa công bố | Chưa công bố | 1.995 cc | 1.995 cc |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA | 180 mã lực | 180 mã lực | 156 mã lực tại 6.000 vòng/phút | 156 mã lực tại 6.000 vòng/phút |
| MÔ-MEN XOẮN | 241 Nm | 241 Nm | 196 Nm tại 6.000 vòng/phút | 196 Nm tại 6.000 vòng/phút |
| HỘP SỐ | Tự động vô cấp Lineartronic CVT (8 cấp ảo) | Tự động vô cấp Lineartronic CVT (8 cấp ảo) | Tự động vô cấp Lineartronic CVT | Tự động vô cấp Lineartronic CVT |
| HỆ DẪN ĐỘNG | 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD) | 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD) | 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD) | 4 bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD) |
| TĂNG TỐC 0–100 KM/H | 9,0 giây | 9,0 giây | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TỐC ĐỘ TỐI ĐA | 193 km/h | 193 km/h | Chưa công bố | Chưa công bố |
| TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | 7,5 - 8,0 L/100 km (hỗn hợp) | 7,5 - 8,0 L/100 km (hỗn hợp) | 8,6 L/100 km (kết hợp) | 8,6 L/100 km (kết hợp) |
Kích thước & khối lượng
| Chỉ tiêu | Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) 1,299 tỷ đồng | Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) 1,399 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) 1,099 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) 1,199 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|
| DÀI × RỘNG × CAO | 4.695 × 1.815 × 1.730 mm | 4.695 × 1.815 × 1.730 mm | 4.640 × 1.815 × 1.715 mm | 4.640 × 1.815 × 1.715 mm |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ | 2.670 mm | 2.670 mm | 2.670 mm | 2.670 mm |
| KHOẢNG SÁNG GẦM | 220 mm | 220 mm | 220 mm | 220 mm |
| KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI | Chưa công bố | Chưa công bố | 1.550 kg | 1.550 kg |
| KHOANG HÀNH LÝ | 1.003 L | 1.003 L | Chưa công bố | Chưa công bố |
| DUNG TÍCH BÌNH XĂNG | 63 L | 63 L | 63 L | 63 L |
Khung gầm & phanh
| Chỉ tiêu | Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) 1,299 tỷ đồng | Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) 1,399 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) 1,099 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) 1,199 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|
| TREO TRƯỚC | Độc lập đa liên kết | Độc lập đa liên kết | Kiểu thanh chống MacPherson | Kiểu thanh chống MacPherson |
| TREO SAU | Độc lập đa liên kết | Độc lập đa liên kết | Kiểu xương đòn kép | Kiểu xương đòn kép |
| PHANH | Chưa công bố | Chưa công bố | Phanh đĩa có tản nhiệt trước/sau | Phanh đĩa có tản nhiệt trước/sau |
| MÂM & LỐP | 18 inch — Chưa công bố | 18 inch — Chưa công bố | 18 inch — 225/55 R18 | 18 inch — 225/55 R18 |
| BẢO HÀNH | 05 năm không giới hạn km | 05 năm không giới hạn km | 05 năm không giới hạn km | 05 năm không giới hạn km |
Tiện nghi & an toàn
| Chỉ tiêu | Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) 1,299 tỷ đồng | Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) 1,399 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) 1,099 tỷ đồng | Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) 1,199 tỷ đồng |
|---|---|---|---|---|
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ | Màn hình cảm ứng 11,6 inch, Apple CarPlay/Android Auto không dây | Màn hình cảm ứng 11,6 inch, Apple CarPlay/Android Auto không dây | Màn hình cảm ứng 8.0-inch, Apple CarPlay/Android Auto | Màn hình cảm ứng 8.0-inch, Apple CarPlay/Android Auto |
| ĐỒNG HỒ | Analog kết hợp màn hình đa thông tin 7 inch | Analog kết hợp màn hình đa thông tin 7 inch | Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp | Màn hình hiển thị thông tin đa chức năng cao cấp |
| ÂM THANH | 6-8 loa | 6-8 loa | Chưa công bố | Chưa công bố |
| GHẾ | Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, sưởi ấm và thông gió | Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, sưởi ấm và thông gió | Bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
| HỖ TRỢ LÁI | EyeSight 4.0 (3 camera) | EyeSight 4.0 (3 camera) | EyeSight 4.0 | EyeSight 4.0 |
| TÚI KHÍ | 8 túi khí | 8 túi khí | Chưa công bố | Chưa công bố |
| CAMERA | EyeSight 4.0 (3 camera) | EyeSight 4.0 (3 camera) | Chưa công bố | Chưa công bố |
Giá lăn bánh Subaru Forester 2025 là bao nhiêu?
Giá lăn bánh Subaru Forester 2025 dự tính từ 1.211.370.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.583.210.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh, thành khác |
|---|---|---|---|---|
| Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) | 1.099.000.000 đ | 1.247.210.700 đ | 1.225.230.700 đ | 1.211.370.700 đ |
| Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) | 1.199.000.000 đ | 1.359.210.700 đ | 1.335.230.700 đ | 1.321.370.700 đ |
| Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) | 1.299.000.000 đ | 1.471.210.700 đ | 1.445.230.700 đ | 1.431.370.700 đ |
| Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) | 1.399.000.000 đ | 1.583.210.700 đ | 1.555.230.700 đ | 1.541.370.700 đ |
Các khoản phải nộp — bản Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái), đăng ký tại Hà Nội
TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE
Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.
Giá Subaru Forester 2025 thay đổi thế nào?
Giá Subaru Forester 2025 tăng 29.000.000 đ xuống còn 1.128.000.000 đ từ ngày 21/09/2026.
| Thời điểm | Giá từ | Thay đổi |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | 1.128.000.000 đ | +29.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 969.000.000 đ | −159.000.000 đ |
| 21/09/2026 | 1.299.000.000 đ | +330.000.000 đ |
Giá niêm yết do BlogXe theo dõi hằng tháng; giá bán thực tế tại đại lý có thể khác do khuyến mãi từng thời điểm.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Giá xe Subaru Forester 2025 bao nhiêu?
Subaru Forester 2025 có giá niêm yết 1,399 tỷ đồng. Xe có 4 phiên bản: Subaru Forester 2.5i-L EyeSight (Nhập Nhật) (1,299 tỷ đồng); Subaru Forester 2.5i-S EyeSight (Nhập Nhật) (1,399 tỷ đồng); Subaru Forester 2.0i-L EyeSight (Nhập Thái) (1,099 tỷ đồng); Subaru Forester 2.0i-S EyeSight (Nhập Thái) (1,199 tỷ đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.
Subaru Forester 2025 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?
Subaru Forester 2025 trang bị động cơ Boxer 2.5L, 4 xilanh nằm ngang đối xứng (H4), công suất tối đa 180 mã lực, mô-men xoắn 241 Nm, hộp số/truyền động Tự động vô cấp Lineartronic CVT (8 cấp ảo).
Subaru Forester 2025 tốn bao nhiêu xăng?
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Subaru Forester 2025 theo thông số: 7,5 - 8,0 L/100 km (hỗn hợp). Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.
Kích thước Subaru Forester 2025 thế nào?
Subaru Forester 2025 có kích thước dài × rộng × cao 4.695 × 1.815 × 1.730 mm, khoảng sáng gầm 220 mm.
Subaru Forester 2025 cạnh tranh với những xe nào?
Subaru Forester 2025 thuộc phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với Ford Territory 2025, Ford Territory 2026, Geely EX5 EM-i 2026, Haval H6 HEV 2026, Honda CR-V 2026.
Có nên mua Subaru Forester 2025 không?
BlogXe chấm Subaru Forester 2025 8.6/10. Subaru Forester 2025 là lựa chọn hoàn hảo cho người thích cầm lái, cần sự an toàn tuyệt đối cho gia đình, nhưng không phù hợp với ai tìm kiếm sự hào nhoáng.
Nguồn tham khảo
Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.
- Thông Số Kỹ Thuật Subaru Forester 2025 subaru-hanoi.com.vn
- Subaru Forester 2025: Giá Xe, Giá Lăn Bánh IL, IS Eyesight subarugovap.com.vn
- Subaru Forester: giá lăn bánh 9/2026, TSKT, đánh giá chi tiết vnexpress.net
- Subaru The All New Forester 2026: Giá khuyến mãi, Thông tin ... otosubarutanthuan.vn
- Subaru Forester 2025: Giá Lăn Bánh Và Đánh Giá Chi Tiết subaruminhthanh.com.vn