Tới nội dung chính
THỨ NĂM, 01.10.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 27.080đ/L ▲ 1.450đ · CẬP NHẬT 24.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Kia Tasman 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe bán tải Kia Tasman 2026 được tổng hợp dựa trên dữ liệu công bố từ hãng và các phiên bản dự kiến tại thị trường Việt Nam. Người tiêu dùng có thể dễ dàng so sánh các thông số về kích thước, trang bị nội thất và khả năng vận hành giữa ba phiên bản Tasman Base, X-Line và X-Pro Off-road.

Dòng xe có 3 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Tasman Base 2.2L Diesel 699 triệu đồng Tasman X-Line 4x4 850 triệu đồng Tasman X-Pro Off-road 960 triệu đồng
LOẠI ĐỘNG CƠ Diesel 2.2L Turbo Diesel 2.2L Turbo / Xăng 2.5L Turbo Diesel 2.2L Turbo / Xăng 2.5L Turbo
DUNG TÍCH 2.151 cc 2.151 cc 2.151 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 207 mã lực 207 - 277 mã lực 207 - 277 mã lực (hoặc 210 mã lực)
MÔ-MEN XOẮN 441 Nm 421 - 441 Nm 421 - 441 Nm (hoặc 440 Nm)
HỘP SỐ Tự động 8 cấp / Số sàn 6 cấp Tự động 8 cấp Tự động 8 cấp
HỆ DẪN ĐỘNG RWD (1 cầu) 4WD (2 cầu) 4WD (2 cầu, kèm hộp số phụ 2 cấp, khóa vi sai E-LD, chế độ X-Trek)
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Tasman Base 2.2L Diesel 699 triệu đồng Tasman X-Line 4x4 850 triệu đồng Tasman X-Pro Off-road 960 triệu đồng
DÀI × RỘNG × CAO 5.410 × 1.930 × 1.870/1.890 mm 5.410 × 1.930 × 1.920 mm 5.410 × 1.930 × 1.920 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 3.270 mm 3.270 mm 3.270 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 224 - 231 mm 231 mm 252 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
KHOANG HÀNH LÝ 1.173 – 1.336 L (Thùng hàng) 1.173 – 1.336 L (Thùng hàng) 1.173 – 1.336 L (Thùng hàng)
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 80 L 80 L 80 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Tasman Base 2.2L Diesel 699 triệu đồng Tasman X-Line 4x4 850 triệu đồng Tasman X-Pro Off-road 960 triệu đồng
TREO TRƯỚC Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TREO SAU Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
PHANH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
MÂM & LỐP 17 inch 17 - 18 inch 17 inch — Lốp địa hình AT
BẢO HÀNH Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Tasman Base 2.2L Diesel 699 triệu đồng Tasman X-Line 4x4 850 triệu đồng Tasman X-Pro Off-road 960 triệu đồng
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch (kèm màn hình điều hòa 5 inch)
ĐỒNG HỒ 12,3 inch kỹ thuật số 12,3 inch kỹ thuật số 12,3 inch kỹ thuật số
ÂM THANH Harman Kardon Harman Kardon Harman Kardon
GHẾ Da tổng hợp bio-PU Da tổng hợp bio-PU, ghế trước chỉnh điện, sưởi/làm mát Da tổng hợp bio-PU, ghế trước chỉnh điện, sưởi/làm mát, hàng ghế sau ngả lưng
HỖ TRỢ LÁI Chưa công bố Chưa công bố Chế độ X-Trek, khóa vi sai điện tử E-LD
TÚI KHÍ Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
CAMERA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố

Giá lăn bánh Kia Tasman 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Kia Tasman 2026 dự tính từ 743.410.700 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 1.045.450.700 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Kia Tasman 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Tasman Base 2.2L Diesel699.000.000 đ765.658.700 đ757.270.700 đ743.410.700 đ
Tasman X-Line 4x4850.000.000 đ927.530.700 đ917.330.700 đ903.470.700 đ
Tasman X-Pro Off-road960.000.000 đ1.045.450.700 đ1.033.930.700 đ1.020.070.700 đ

Các khoản phải nộp — bản Tasman Base 2.2L Diesel, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết699.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (7,2%)50.328.000 đ
Phí cấp biển số14.000.000 đ
Phí đăng kiểm290.000 đ
Phí bảo trì đường bộ (1 năm)1.560.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc480.700 đ
Tổng giá lăn bánh765.658.700 đ

Đây là xe bán tải nên lệ phí trước bạ chỉ bằng 60% mức của ô tô con.

TÍNH THEO TỈNH CỦA BẠN TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY CHI PHÍ NUÔI XE

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Kia Tasman 2026 bao nhiêu?

Kia Tasman 2026 có giá niêm yết 960 triệu đồng. Xe có 3 phiên bản: Tasman Base 2.2L Diesel (699 triệu đồng); Tasman X-Line 4x4 (850 triệu đồng); Tasman X-Pro Off-road (960 triệu đồng). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Kia Tasman 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Kia Tasman 2026 trang bị động cơ Diesel 2.2L Turbo, công suất tối đa 207 mã lực, mô-men xoắn 441 Nm, hộp số/truyền động Tự động 8 cấp / Số sàn 6 cấp.

Kia Tasman 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Kia Tasman 2026 theo thông số: Chưa công bố. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Kia Tasman 2026 thế nào?

Kia Tasman 2026 có kích thước dài × rộng × cao 5.410 × 1.930 × 1.870/1.890 mm, khoảng sáng gầm 224 - 231 mm.

Kia Tasman 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Kia Tasman 2026 thuộc phân khúc Bán tải cỡ trung, cạnh tranh trực tiếp với BYD Shark 6 2026, Ford Ranger 2026, Ford Ranger Raptor 2023, Mitsubishi Triton 2024, Toyota Hilux 2024.

Có nên mua Kia Tasman 2026 không?

BlogXe chấm Kia Tasman 2026 8.6/10. Kia Tasman 2026 là lựa chọn đáng cân nhắc cho người muốn sở hữu một chiếc bán tải tiện nghi như SUV, phục vụ tốt cả công việc lẫn dã ngoại gia đình.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Chi tiết xe bán tải KIA Tasman: Ngoại hình dị, nội thất tiện ... winauto.vn
  2. Đánh giá Kia Tasman 2026: Thông số, giá bán và khả ... choxeviet.vn
  3. Kia Tasman 2026: Bán tải khung gầm rời của Kia xuất hiện tại ... gotech.vn
  4. Giá Xe KIA Tasman Ngày 30 Tháng 7, 2026 giaxe24h.com.vn
  5. KIA Tasman 2026 giá bao nhiêu, chi tiết ra sao, khi nào bán? oto360.net

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC