Tới nội dung chính
THỨ BẢY, 05.09.2026 XĂNG E10 RON 95-III: 23.270đ/L ▲ 670đ · CẬP NHẬT 03.09
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda Vision 2025

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe Honda Vision 2025 so sánh cụ thể giữa 4 phiên bản: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao. Thông tin được BlogXe.VN tổng hợp trực tiếp từ dữ liệu chính thức của hãng và các nguồn kiểm định uy tín tại Việt Nam.

Dòng xe có 4 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn 31,89 triệu Cao cấp 33,59 triệu Đặc biệt 34,99 triệu Thể thao 37,29 triệu
LOẠI ĐỘNG CƠ eSP, 1 xi-lanh, 4 kỳ, PGM-FI eSP, 1 xi-lanh, 4 kỳ, PGM-FI eSP, 1 xi-lanh, 4 kỳ, PGM-FI eSP, 1 xi-lanh, 4 kỳ, PGM-FI
DUNG TÍCH 109,5 cc 109,5 cc 109,5 cc 109,5 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 8,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút 9,29 Nm tại 6.000 vòng/phút
HỘP SỐ Vô cấp Vô cấp Vô cấp Vô cấp
TRUYỀN ĐỘNG Dây đai Dây đai Dây đai Dây đai
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 1,82 L/100 km 1,82 L/100 km 1,82 L/100 km 1,82 L/100 km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn 31,89 triệu Cao cấp 33,59 triệu Đặc biệt 34,99 triệu Thể thao 37,29 triệu
DÀI × RỘNG × CAO 1.871 x 686 x 1.101 mm 1.871 x 686 x 1.101 mm 1.871 x 686 x 1.101 mm 1.925 x 686 x 1.126 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.255 mm 1.255 mm 1.255 mm 1.277 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 152 mm 152 mm 152 mm 175 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 93 kg 94 kg 94 kg 97 kg
CỐP XE 15,8 L 15,8 L 15,8 L 15,8 L
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 4,8 L 4,8 L 4,8 L 4,8 L

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn 31,89 triệu Cao cấp 33,59 triệu Đặc biệt 34,99 triệu Thể thao 37,29 triệu
TREO TRƯỚC Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
TREO SAU Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
PHANH Combi Brake Combi Brake Combi Brake Combi Brake
MÂM & LỐP 14 inch — 80/90-14M/C40P (trước) / 90/90-14M/C46P (sau) 14 inch — 80/90-14M/C40P (trước) / 90/90-14M/C46P (sau) 14 inch — 80/90-14M/C40P (trước) / 90/90-14M/C40P (trước) 16 inch — 80/90-16M/C43P (trước) / 90/90-14M/C46P (sau)

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn 31,89 triệu Cao cấp 33,59 triệu Đặc biệt 34,99 triệu Thể thao 37,29 triệu
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Không có Không có Không có Không có
ĐỒNG HỒ Kết hợp truyền thống và LCD Kết hợp truyền thống và LCD Kết hợp truyền thống và LCD Kết hợp truyền thống và LCD
ÂM THANH Không có Không có Không có Không có
GHẾ Chiều cao yên 761 mm Chiều cao yên 761 mm Chiều cao yên 761 mm Chiều cao yên 785 mm
HỖ TRỢ LÁI Khóa thường, cổng sạc USB-C đồ trước Khóa thông minh Smart Key, cổng sạc USB-C đồ trước Khóa thông minh Smart Key, cổng sạc USB-C đồ trước Khóa thông minh Smart Key, cổng sạc USB-C đồ trước
PHANH ABS Không có Không có Không có Không có
CAMERA Không có Không có Không có Không có
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km

Giá lăn bánh Honda Vision 2025 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda Vision 2025 dự tính từ 32.698.800 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 39.501.800 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda Vision 2025 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
Tiêu chuẩn31.890.000 đ33.993.800 đ33.993.800 đ32.698.800 đ
Cao cấp33.590.000 đ35.727.800 đ35.727.800 đ34.432.800 đ
Đặc biệt34.990.000 đ37.155.800 đ37.155.800 đ35.860.800 đ
Thể thao37.290.000 đ39.501.800 đ39.501.800 đ38.206.800 đ

Các khoản phải nộp — bản Tiêu chuẩn, đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết31.890.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)637.800 đ
Phí cấp biển số1.400.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh33.993.800 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.