Tới nội dung chính
CHỦ NHẬT, 04.10.2026
QUẢNG CÁO

Thông số kỹ thuật Honda SH350i 2026

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦY ĐỦ · CẬP NHẬT 09.2026

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Honda SH350i 2026 tổng hợp đầy đủ các dữ liệu về động cơ, kích thước, trang bị tiện nghi và hệ thống an toàn giữa các phiên bản chính hãng phân phối tại HEAD và phiên bản nhập khẩu tư nhân trực tiếp từ Italia.

Người mua có thể đối chiếu chính xác từng trang bị cũng như sự chênh lệch giá trị để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và tài chính cá nhân.

Dòng xe có 5 phiên bản — mỗi cột là một phiên bản, kéo ngang để xem hết.

Động cơ & vận hành

Chỉ tiêu SH350i Cao cấp (Chính hãng) 151,19 triệu SH350i Đặc biệt (Chính hãng) 152,19 triệu SH350i Thể thao (Chính hãng) 152,69 triệu SH350i Performance (Nhập Ý) 305 triệu SH350i Sporty (Nhập Ý) 310 triệu
LOẠI ĐỘNG CƠ eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
DUNG TÍCH 330 cc 330 cc 330 cc 330 cc 330 cc
CÔNG SUẤT TỐI ĐA 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút
MÔ-MEN XOẮN 31,8 Nm tại 5.250 vòng/phút 31,8 Nm tại 5.250 vòng/phút 31,8 Nm tại 5.250 vòng/phút 31,5 Nm 31,5 Nm
HỘP SỐ Biến thiên vô cấp V-Matic Biến thiên vô cấp V-Matic Biến thiên vô cấp V-Matic Biến thiên vô cấp V-Matic Biến thiên vô cấp V-Matic
TRUYỀN ĐỘNG Dây curoa Dây curoa Dây curoa Dây curoa Dây curoa
TĂNG TỐC 0–100 KM/H Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TỐC ĐỘ TỐI ĐA Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố Chưa công bố
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 3,52 L/100 km 3,52 L/100 km 3,52 L/100 km 3,52 lít/100km 3,52 lít/100km

Kích thước & khối lượng

Chỉ tiêu SH350i Cao cấp (Chính hãng) 151,19 triệu SH350i Đặc biệt (Chính hãng) 152,19 triệu SH350i Thể thao (Chính hãng) 152,69 triệu SH350i Performance (Nhập Ý) 305 triệu SH350i Sporty (Nhập Ý) 310 triệu
DÀI × RỘNG × CAO 2.160 × 743 × 1.161 mm 2.160 × 743 × 1.161 mm 2.160 × 743 × 1.161 mm 2.160 × 742 × 1.160 mm 2.160 × 742 × 1.160 mm
CHIỀU DÀI CƠ SỞ 1.450 mm 1.450 mm 1.450 mm 805 mm 805 mm
KHOẢNG SÁNG GẦM 132 mm 132 mm 132 mm 132 mm 132 mm
KHỐI LƯỢNG KHÔNG TẢI 172 kg 172 kg 172 kg 172 kg 172 kg
CỐP XE Cốp trang bị đèn soi Cốp trang bị đèn soi Cốp trang bị đèn soi Chưa công bố Chưa công bố
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 9,3 L 9,3 L 9,3 L 9,3 lít 9,3 lít

Khung gầm & phanh

Chỉ tiêu SH350i Cao cấp (Chính hãng) 151,19 triệu SH350i Đặc biệt (Chính hãng) 152,19 triệu SH350i Thể thao (Chính hãng) 152,69 triệu SH350i Performance (Nhập Ý) 305 triệu SH350i Sporty (Nhập Ý) 310 triệu
TREO TRƯỚC Ống lồng giảm chấn thủy lực Ống lồng giảm chấn thủy lực Ống lồng giảm chấn thủy lực Phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực Phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực
TREO SAU Phuộc sau đôi, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phuộc sau đôi, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phuộc sau đôi, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phuộc sau đôi, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Phuộc sau đôi, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
PHANH Đĩa, trang bị ABS 2 kênh Đĩa, trang bị ABS 2 kênh Đĩa, trang bị ABS 2 kênh Đĩa, trang bị ABS 2 kênh Đĩa, trang bị ABS 2 kênh
MÂM & LỐP 16 inch — Trước: 110/70, Sau: 130/70 16 inch — Trước: 110/70, Sau: 130/70 16 inch — Trước: 110/70, Sau: 130/70 16 inch — Trước: 110/70, Sau: 130/70 16 inch — Trước: 110/70, Sau: 130/70

Tiện nghi & an toàn

Chỉ tiêu SH350i Cao cấp (Chính hãng) 151,19 triệu SH350i Đặc biệt (Chính hãng) 152,19 triệu SH350i Thể thao (Chính hãng) 152,69 triệu SH350i Performance (Nhập Ý) 305 triệu SH350i Sporty (Nhập Ý) 310 triệu
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ Kết nối Bluetooth qua ứng dụng My Honda+ Kết nối Bluetooth qua ứng dụng My Honda+ Kết nối Bluetooth qua ứng dụng My Honda+ Chưa công bố Chưa công bố
ĐỒNG HỒ Màn hình phụ kết hợp mặt đồng hồ chính Màn hình phụ kết hợp mặt đồng hồ chính Màn hình phụ kết hợp mặt đồng hồ chính Điện tử toàn phần với 2 màn hình đơn sắc Điện tử toàn phần với 2 màn hình đơn sắc
CỔNG SẠC TIỆN ÍCH USB Type-C USB Type-C USB Type-C USB Type-C USB Type-C
YÊN XE & KHÓA Chiều cao yên 805 mm, Khóa Smartkey Chiều cao yên 805 mm, Khóa Smartkey Chiều cao yên 805 mm, Khóa Smartkey Khóa thông minh Smart Key Khóa thông minh Smart Key
HỖ TRỢ LÁI Kiểm soát lực kéo HSTC, Đèn báo phanh gấp Kiểm soát lực kéo HSTC, Đèn báo phanh gấp Kiểm soát lực kéo HSTC, Đèn báo phanh gấp Kiểm soát lực kéo HSTC Kiểm soát lực kéo HSTC
PHANH ABS ABS 2 kênh ABS 2 kênh ABS 2 kênh ABS 2 kênh ABS 2 kênh
ĐÈN CHIẾU SÁNG LED LED LED LED LED
BẢO HÀNH 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km 3 năm hoặc 30.000 km

Giá lăn bánh Honda SH350i 2026 là bao nhiêu?

Giá lăn bánh Honda SH350i 2026 dự tính từ 154.384.800 đ (bản thấp nhất, đăng ký tại tỉnh) đến 319.066.000 đ (bản cao nhất, đăng ký tại Hà Nội), đã gồm lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Giá lăn bánh dự tính của Honda SH350i 2026 theo phiên bản và khu vực đăng ký
Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành khác
SH350i Cao cấp (Chính hãng)151.190.000 đ157.079.800 đ157.079.800 đ154.384.800 đ
SH350i Đặc biệt (Chính hãng)152.190.000 đ158.099.800 đ158.099.800 đ155.404.800 đ
SH350i Thể thao (Chính hãng)152.690.000 đ158.609.800 đ158.609.800 đ155.914.800 đ
SH350i Performance (Nhập Ý)305.000.000 đ313.966.000 đ313.966.000 đ311.271.000 đ
SH350i Sporty (Nhập Ý)310.000.000 đ319.066.000 đ319.066.000 đ316.371.000 đ

Các khoản phải nộp — bản SH350i Cao cấp (Chính hãng), đăng ký tại Hà Nội

Giá xe niêm yết151.190.000 đ
Lệ phí trước bạ (2%)3.023.800 đ
Phí cấp biển số2.800.000 đ
Bảo hiểm TNDS bắt buộc66.000 đ
Tổng giá lăn bánh157.079.800 đ

TÍNH TRẢ GÓP XE NÀY

Số liệu phí là mức tham khảo năm 2026 và giả định xe cá nhân, không kinh doanh vận tải. Lệ phí trước bạ, phí biển số và bảo hiểm thay đổi theo địa phương và chính sách; giá lăn bánh cuối cùng do đại lý và cơ quan đăng ký xác định.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá xe Honda SH350i 2026 bao nhiêu?

Honda SH350i 2026 có giá niêm yết 310 triệu. Xe có 5 phiên bản: SH350i Cao cấp (Chính hãng) (151,19 triệu); SH350i Đặc biệt (Chính hãng) (152,19 triệu); SH350i Thể thao (Chính hãng) (152,69 triệu); SH350i Performance (Nhập Ý) (305 triệu); SH350i Sporty (Nhập Ý) (310 triệu). Giá lăn bánh còn cộng thêm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm và bảo hiểm tuỳ tỉnh thành.

Honda SH350i 2026 dùng động cơ gì, mạnh bao nhiêu?

Honda SH350i 2026 trang bị động cơ eSP+, Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng, công suất tối đa 28,8 mã lực tại 7.500 vòng/phút, mô-men xoắn 31,8 Nm tại 5.250 vòng/phút, hộp số/truyền động Biến thiên vô cấp V-Matic.

Honda SH350i 2026 tốn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda SH350i 2026 theo thông số: 3,52 L/100 km. Con số thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường.

Kích thước Honda SH350i 2026 thế nào?

Honda SH350i 2026 có kích thước dài × rộng × cao 2.160 × 743 × 1.161 mm, khoảng sáng gầm 132 mm.

Honda SH350i 2026 cạnh tranh với những xe nào?

Honda SH350i 2026 thuộc phân khúc Xe tay ga phân khối lớn, cạnh tranh trực tiếp với Honda ADV350 2026, Honda PCX160 2026, Vespa GTS 2023, VinFast Rasad 2026, Yamaha TMAX 560 2026.

Có nên mua Honda SH350i 2026 không?

BlogXe chấm Honda SH350i 2026 8.5/10. Honda SH350i 2026 chính hãng là lựa chọn maxi-scooter toàn diện nhất tầm giá 150 triệu, trong khi bản nhập Ý 310 triệu chỉ dành cho người chơi xe sưu tầm.

Nguồn tham khảo

Giá bán và thông số trong bài được đối chiếu từ các trang dưới đây tại thời điểm viết. Giá thực tế có thể thay đổi theo đại lý và thời điểm.

  1. Honda | Xe máy | Chi tiết honda.com.vn
  2. Giá xe Honda SH350i Sporty 2026 nhập Italia mới nhất 06/07 ... hondamotor.vn
  3. Giá xe SH350i tại Head Honda mới nhất hôm nay 04/09/2026 giaxe.2banh.vn
  4. Honda SH 350i: Giá lăn bánh tháng 9/2026, các phiên bản, ... vnexpress.net
  5. Honda SH350i nhập Italy đời 2026 giá cao nhất 310 triệu ... dantri.com.vn

SO SÁNH VỚI ĐỐI THỦ

CÙNG PHÂN KHÚC